Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Phạm phải ngày: - Thụ Tử: Ngày này là ngày tuyệt đối kỵ, không nên thực hiện bất kỳ hoạt động nào, mọi sự đều có nguy hiểm. |
|
|
Ngày Đinh Mùi - Can Hỏa gặp Chi Thổ, Hỏa sinh Thổ nên ngày này là ngày cát tính (ngày tốt lành). - Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ với tuổi Tân Sửu do có sự xung khắc. - Tương tác hành vận: Ngày này hành Thủy khắc với hành Hỏa, tuy nhiên những người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng do thân mệnh vốn mạnh. - Sáu hợp, tam hợp: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Đối với ngày Mùi: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát: Kỵ mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn do bị tam sát kìm hãm. |
|
|
- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Ngày này tránh cắt tóc để phòng ngừa bệnh nhân hoặc mụn nhọt xuất hiện trên đầu. - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Ngày này không nên uống thuốc hoặc bổ tránh độc tính ngấm vào trong cơ thể. |
|
|
Ngày Lưu Liên - Đây là ngày hung, không lợi cho việc làm ăn. Ngày này các công việc dễ bị trì hoãn, kéo dài, khó khăn trong thực hiện. Dễ gặp phải những rắc rối, tranh cãi vặt vãnh hoặc những lùm xùm mâu thuẫn. Đặc biệt cần tránh những thủ tục hành chính, vấn đề pháp lý, xử lý giấy tờ, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ trong thời gian này. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh hiện hình con nai, chủ trị ngày thứ hai của tuần. Nên làm: Khởi công xây dựng hay bất kỳ công việc nào đều thuận lợi. Đặc biệt tốt nhất cho việc lợp mái nhà, dựng hiên, xây cất nhà mới, trổ cửa, ký cửa chính, lễ cưới hỏi, chôn cất, khởi điểm công việc nông nghiệp, nuôi dạy tằm, xây dựng thủy lợi, đặt táng trong gác hay kho, chặt cỏ san nền, may vá trang phục cũng đều rất tốt. Kiêng cữ: Tránh sửa chữa hay đóng thuyền, hoặc hạ thuyền mới xuống nước. Ngoại lệ:
"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ đất, san lấp nền móng, dựng kho vựa, làm hoặc sửa chữa bếp, tế Táo Thần, đóng giường mới hay lót giường, may quần áo, lắp ráp máy móc dệt hay các loại máy khác, cấy lúa thu hoạch, đào giếng ao, tháo nước, các công việc chăn nuôi gia súc, mở kênh rãnh thoát nước, khám chữa bệnh, bốc thuốc uống thuốc, mua trâu bò, sản xuất rượu, ghi danh học tập, học nghề kỹ thuật, vẽ tranh, chăm sóc và tu sửa cây cối cảnh. Không nên: Tiến hành việc chôn cất (mai táng). |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Để đón Hỷ Thần, nên xuất hành hướng Chính Nam. Để gặp Tài Thần, nên xuất hành hướng Chính Đông. Tránh xuất hành hướng lên cao (hướng Trời) để phòng gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ mịt không tập trung. Nếu có kiện tụng thì tốt nhất nên hoãn lại. Người thân đi xa khó có tin tức. Dễ xảy ra mất tiền hay mất của cóc, riêng đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có thể tìm được. Cẩn thận tranh cãi, mâu thuẫn hay bàn tán không hay. Công việc tiến hành chậm chạp, kéo dài nhưng tốt nhất vẫn phải thực hiện cẩn thận và chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin tức tốt lành sắp đến. Nếu cần cầu lộc hoặc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ mọi người đều có nhiều may mắn. Người xuất hành có tin về nhà. Nếu kinh doanh chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện tiếp sức hay thiếu ăn mặc, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh bị người khác oán hận rủa sả hay lây nhiễm bệnh tật. Nhìn chung các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính không nên diễn ra vào lúc này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì hãy giữ miệng để tránh gây mâu thuẫn hay ẩu đả. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là khoảng thời gian rất tốt lành, xuất hành vào lúc này thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người đi sắp quay về. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu kỳ sẽ mau khỏi, cả gia đình đều khỏe mạnh. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài lộc thì không mang lại lợi ích, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay tiến hành công việc quan trọng thì dễ gặp tổn thất hay nạn không, việc quan trọng có thể bị chật vật nên phải cúng tế để xua đuổi hung khí mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Mọi công việc đều được thuận lợi tốt lành, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên ổn an lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 9 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 9 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 9 năm 2030 là ngày 12 tháng 8 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/9/2030 là ngày 12/8/2030 âm.
HỏiNgày 9 tháng 9 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 9 năm 2030 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 9 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 9 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/9/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/9/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 9 tháng 9 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 9 năm 2030 là Thứ hai.
