Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2030

Ngày Dương Lịch:23-9-2030
Ngày Âm Lịch:26-8-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Tân Dậu tháng Ất Dậu năm Canh Tuất
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2030
Tháng 8 Năm 2030 (Canh Tuất)
23
26
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 9

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối không nên thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày bị cấm: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Tân Dậu - Can Chi cùng bộ (cùng thuộc hành Kim), là ngày cát tường.

Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ với các tuổi Ất Mão và Kỷ Mão.

Tương tác Ngũ Hành: Hành Mộc của ngày này khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng xấu.

Lục Hợp, Tam Hợp và các khắc: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung khắc với Mão, hình với Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Kiêng trộn tương vì chủ nhân sẽ gặp bất ổn

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Kiêng tổ chức tiếp khách để tránh ảnh hưởng xấu đến chủ nhân

Ngày Xích Khẩu - Ngày hung, cần cảnh báo cao.

Phải đề phòng các vấn đề về lời lẽ, xung đột và tranh cãi. Ngày này là ngày kém may mắn, mọi việc khó thành công, dễ dẫn đến tranh cãi nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, hoặc chuyện tình cảm hóa thù oán, gây thiệt hại về lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Hình ảnh sao như chim én, chủ trị ngày thứ hai.

Công việc tốt: Trải giường, an táng đều được lợi lạc.

Công việc kiêng cữ: Những việc gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc khui cửa. Nếu có ý định xây dựng nhà cửa nên lựa chọn ngày khác.

Ngoại lệ - Ngày tốt lành: Khi Sao Nguy Nguyệt Yến xuất hiện tại Tỵ, Dậu và Sửu, mọi công việc đều tốt, đặc biệt tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tất cả công việc sáng tạo đều được quý hiển.

Cảnh báo: Sao Nguy là nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Kiến

Công việc tốt: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa, xuất hành được lợi, sinh con rất tốt.

Công việc kiêng cữ: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao may mắn:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc
  • Thiên Thành: Tốt cho mọi công việc
  • Quan Nhật: Tốt cho mọi công việc
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và cưới xin
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc

Sao không may:

  • Thiên Ngục: Xấu cho tất cả công việc
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà
  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả công việc
  • Thổ Phủ: Kiêng xây dựng, động thổ
  • Trùng Tang: Kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
  • Nguyệt Hình: Xấu cho tất cả công việc
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kiêng động thổ
  • Thiên Địa Chuyển Sát: Kiêng động thổ
  • Phủ Đầu Dát: Kiêng khởi tạo công việc
  • Dương Thác: Kiêng xuất hành, cưới hỏi, an táng

Xuất hành theo hướng Tây Nam để gặp được Hỷ Thần và Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam để không gặp phải Hạc Thần (sao xấu).

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi vã, chuyện không may có liên quan đến kiếm sống. Cần cảnh báo cao, nên hoãn lại nếu có thể. Phòng bị người khác chỉ trích hoặc lây bệnh. Tránh các hoạt động như hội họp, tranh cãi, công việc hành chính. Nếu buộc phải đi vào giờ này, hãy giữ im lặng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành sẽ gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lợi. Người đi sắp có tin vui về nhà. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu cầu bình an sức khỏe sẽ được trọn vẹn, gia đình khỏe mạnh.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Cầu tài lợi ích không rõ ràng, dễ gặp trái ý. Xuất hành có nguy cơ thiệt hại, gặp nạn; công việc quan trọng có thể bị chậm trễ. Nên cúng tế thần linh để đảm bảo an toàn.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ thuận lợi. Nhà cửa được yên bình, người xuất hành đều an toàn.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảm. Các vụ kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm lại nhanh hơn. Cần cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hoặc những lời nói vô ích. Mọi việc thực hiện chậm, kéo dài nhưng cần làm chắc chắn.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc sẽ gặp gỡ may mắn. Người đi sắp có tin tức về nhà. Chăn nuôi, kinh doanh đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 9 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 9 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 9 năm 2030 là ngày 26 tháng 8 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/9/2030 là ngày 26/8/2030 âm.

HỏiNgày 23 tháng 9 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 9 năm 2030 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 9 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 9 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/9/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/9/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 23 tháng 9 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 9 năm 2030Thứ hai.