Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2030

Ngày Dương Lịch:6-9-2030
Ngày Âm Lịch:9-8-2030
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Giáp Thìn tháng Giáp Thân năm Canh Tuất
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2030
Tháng 8 Năm 2030 (Canh Tuất)
6
9
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Xử thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 9

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Phạm phải ngày Sát Chủ Dương: Đây là ngày tối kị, nên tránh tiến hành các công việc trọng đại như xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà đất, nhận công việc mới hoặc đầu tư tài chính, vì dễ gặp trở ngại và tổn thất.

Ngày Giáp Thìn: Ngũ hành là Mộc khắc Thổ (Can khắc Chi), được xếp hạng cát trung bình.

Nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, kỵ người tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất.

Tương tác hành: Hỏa khắc Kim là nguyên tắc chung, tuy nhiên những tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim lại không sợ Hỏa vào ngày này.

Quan hệ Địa Chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung với Tuất, hình với Thìn, hình với Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát kỵ mệnh: Tỵ, Dậu, Sửu nên cẩn thận khi tổ chức các sự kiện trọng đại.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tài vật bị thất thoát hoặc hao hụt.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc quá độ để tránh tổn hại sức khỏe hoặc gặp thêm điều không tốt.

Đánh giá: Ngày Tiểu Cát - thuộc hạng cát.

Trong ngày này, mọi công việc được diễn ra suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn đều hanh thông và thuận lợi, đồng thời được quý nhân nâng đỡ, âm phúc che chở và hộ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Quỷ

Tên ngày: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Hình tượng là con dê, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Việc chôn cất, cạo cỏ đất, cắt vải may áo đều thích hợp.

Kiêng cữ: Khởi tạo bất kỳ công việc nào cũng gặp bất lợi. Tuyệt đối tránh động đất, dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây cất nhà, cưới hỏi, xây tường và dựng cột. Do vậy, nếu có kế hoạch xây nhà hoặc cưới gả nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tý Đăng Viên: Thừa kế tước phong rất tốt, may mắn song nhân.
  • Ngày Thân là Phục Đoạn Sát: Kỵ thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, xuất hành, khởi công lập lò gốm hay lò nhuộm. Nên dứt vú trẻ em, xây tường, kết thúc điều xấu, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Ngày 16 Âm Lịch là Diệt Một: Kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, tuyệt đối tránh đi thuyền.

Nhận xét chung: Quỷ (Kim Dương - con dê) là Kim tinh, sao xấu. Chôn cất được thuận lợi, nhưng bất lợi cho xây cất và gả cưới.

"Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông."

Trực Thành

Nên làm: Lập hợp đồng, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động đất san nền, lắp cửa, đặt táng, kê gác, dựng kho vựa, tu sửa phòng bếp, thờ Táo Thần, lắp máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, lễ cầu thân, cưới hỏi kết hôn, thuê nhân công, nộp đơn xin, học kỹ nghệ, tu sửa tàu thuyền, khai trương tàu, vẽ tranh, chăm sóc cây cối.

Không nên: Kiện tụng và tranh chấp.

Sao tốt lành:

  • Thiên Phúc: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Nguyệt Không: Thích hợp cho xây nhà, sửa nhà, làm giường, bài trí giường ngủ.
  • Kính Tâm: Tốt cho các nghi lễ tang tức.
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng khi gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Lục Hợp: Mang tính cát cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương hay cầu tài lộc.

Sao xấu hại:

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi cho cưới hỏi, mở cửa hoặc khai trương.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu hại cho mọi công việc.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Hướng tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần là xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành, xuất hành dễ gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lời lộc. Người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận tin vui. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật nhanh chóng khỏi, thân thể khoẻ mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ bất mãn lòng. Ra đi hay gặp thiệt hại nạn chưng, công việc trọng đại phải chịu đòn, thậm chí gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc diễn ra tốt lành, đặc biệt cầu tài hướng Tây Nam mang lại thuận lợi. Nhà cửa yên vui. Người xuất hành đều an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Công việc khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Phòng mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới được. Cần cảnh báo tranh cãi hay miệng tiếng phiền phức. Công việc tiến chậm nhưng cần chắc chắn mỗi bước.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài hướng Nam mang may mắn. Công việc gặp gỡ với người có nhiều thuận lợi. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Cần tránh bị người nguyền rủa hay lây bệnh. Nhất là hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế mâu thuẫn cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 9 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 9 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 9 năm 2030 là ngày 9 tháng 8 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/9/2030 là ngày 9/8/2030 âm.

HỏiNgày 6 tháng 9 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 9 năm 2030 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 9 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 9 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/9/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/9/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 6 tháng 9 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 9 năm 2030Thứ sáu.