Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2030

Ngày Dương Lịch:21-9-2030
Ngày Âm Lịch:24-8-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Kỷ Mùi tháng Ất Dậu năm Canh Tuất
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2030
Tháng 8 Năm 2030 (Canh Tuất)
21
24
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 9

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh khẩn cấp:

- Thụ Tử: Ngày hoàn toàn kỵ, mọi công việc đều không nên khởi động, nên tạm hoãn các việc quan trọng.

- Trùng tang: Tránh chôn cất, cưới xin, vợ chồng ra ngoài, xây dựng nhà cửa hay lợi dụ.

Ngày Kỷ Mùi - Thuộc Can Chi cùng hành (Thổ), là ngày cát lợi.

- Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ tuổi Quý Sửu và Ất Sửu.

- Quan hệ Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc Kim không sợ Hỏa.

- Thập Gan hợp: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

- Tam Sát: Kỵ tuổi Thân, Tý, Thìn.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên khởi kiện để tránh cả hai bên đều bị thiệt hại

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh độc tố ngấm vào hệ tiêu hóa

Ngày Lưu Liên - Xem như ngày hung tạo ra những trở ngại.

Ngày này dễ phát sinh chùng trễ, kéo dài, vướng váy nên khó hoàn tất công việc. Thêm vào đó, dễ gặp thị phi, tranh cãi hay những chuyện phiền toái. Về phía hành chính, pháp lý, thủ tục, ký kết hợp đồng hay nộp đơn xin cần thận trọng, không nên vội vã.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Sao Nữ - Ngày Nữ Thổ Bức

Đặc điểm: Cảnh Đan xấu (hung tú), hình dáng sao như con dơi, chủ trị thứ bảy.

Việc lợi: Kết màn, may áo.

Việc kỵ: Khởi công xây dựng bất cứ công trình nào đều có hại. Đặc biệt hung hiểm nhất là đào đường, mở cửa ra vào, khởi kiện, chôn cất. Do đó, chôn cất cần chọn ngày khác để tránh hung ứng.

Trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Nữ Thổ Bức ở Mùi, Hợi, Mão gọi chung là "đường cùng". Ngày Quý Hợi là ngày chót của 60 Hoa giáp nên cực kỳ kỵ. Ngày Hợi tuy có Sao Nữ Đăng Viên song cũng không nên dùng.
  • Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, thừa kế, ra đi, khởi lò nhuộm lò gốm, chia gia tài. Nên dùng cho: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết thúc điều hung, xây tường.
  • Sao Nữ Thổ Bức (con dơi): Là sao xấu của Thổ tinh, khắc kỵ chôn cất và hôn nhân. Bất lợi cho việc sinh đẻ.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Khai - Ngày thuận lợi cho hoạt động.

Việc lợi: Xuất hành, đi đường thủy, khởi tạo công trình, động thổ, san nền, xây dựng kho vựa, sửa chữa bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường, may áo, lắp máy dệt, cấy lúa, gặt lúa, đào ao giếng, tháo dẫn nước, chăn nuôi, mở rãnh nước, gặp thầy thuốc, bốc uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu bổ cây cối.

Việc kỵ: Chôn cất.

Sao thiên lợi:

  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho tất cả công việc, đặc biệt xây nhà, sửa nhà, động thổ, gieo trồng.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho tất cả.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả.

Sao thiên bất lợi:

  • Thụ Tử: Kỵ mọi công việc (ngoại trừ săn bắn may mắn).
  • Hoang Vu: Kỵ tất cả.
  • Nhân Cách: Kỵ giá thú (cưới hỏi), khởi tạo.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú (cưới hỏi).

Hướng tốt: Xuất hành Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành Chính Nam để đón Tài Thần.

Hướng kỵ: Tránh Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu tài tối mờ. Kiện cáo tốt nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền của, nếu hướng Nam thì tìm nhanh mới gặp. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Công việc chậm nhưng cần cẩn thận.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu tài hướng Nam thuận lợi. Gặp gỡ công việc may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nên hoãn. Phòng bị nguyền rủa, lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế cãi nhau.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Giờ cực tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Người đi sắp về. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh cầu khỏi, gia đình mạnh khỏe.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài không lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay gặp thiệt, nạn, việc quan trọng hay gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc tốt lành, cầu tài tốt nhất hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Xuất hành bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 9 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 9 năm 2030 là ngày 24 tháng 8 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/9/2030 là ngày 24/8/2030 âm.

HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 9 năm 2030 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 9 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 9 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/9/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/9/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 9 năm 2030Thứ bảy.