Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2030

Ngày Dương Lịch:7-9-2030
Ngày Âm Lịch:10-8-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Ất Tỵ tháng Ất Dậu năm Canh Tuất
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2030
Tháng 8 Năm 2030 (Canh Tuất)
7
10
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 9

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày nên tránh:

- Trùng Phục: Kỵ thực hiện các việc chôn cất, cưới xin, vợ chồng ra khỏi nhà, xây dựng nhà cửa, xây dựng công trình mồ mả.

Ngày Ất Tỵ - theo ngũ hành là Can Ất sinh Chi Tỵ (Mộc sinh Hỏa), đây là ngày cát tính, mang tính chất thuận lợi.

- Nạn âm dương: Ngày này thuộc hành Phúc Đăng Hỏa, những tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi nên cẩn thận.

- Tương tác ngũ hành: Hành Hỏa trong ngày này khắc hành Kim, riêng những tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim có sức cản kháng tương đối tốt trước Hỏa.

- Tương ứng chi: Chi Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu hình thành Kim cục. Xung với Hợi, hình với Thân, hại với Dần, phá với Thân, tuyệt với Tý.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Tránh các hoạt động gieo trồng, canh tác vì dễ gặp bất thành, những hạt giống không nảy mầm

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa xôi, dễ mất tiền của hay gặp rủi ro tài chính

Ngày Không Vang - ngày mang tính hung tương đối cao.

Các công việc khó khăn tiến triển, công sự hay bị chậm trễ và gặp trở ngại. Tài lộc dễ bị thất thoát, danh tiếng và uy tín có khả năng bị suy giảm. Đây là một ngày không thuận lợi về mọi phương diện, nên nên tránh hoặc hạn chế các hoạt động trọng đại để tránh những kết quả không như mong muốn.

"Không Vang gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Tú hung (hung tướng), biểu tượng hình dáng con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Không có việc nào thích hợp thực hiện dưới sao Liễu.

Kiêng cữ: Khởi công động thổ hay bất kỳ công trình xây dựng nào đều bất lợi, dễ gặp hung hại. Đặc biệt cần tránh các việc liên quan đến thủy lợi như khai thác nước, đào ao chứa nước, chôn cất, sửa chữa cửa hay dựng cửa mới, xây dựng và đắp nền. Vì vậy, ngày này nên tránh mọi công việc trọng đại.

Trường hợp đặc biệt:

  • Khi sao Liễu Thổ Chướng nằm tại vị trí Ngọ, hầu hết các việc đều mang tính cát tính. Tại vị trí Tỵ, Đăng Viên hiện diện, thừa kế hay được thăng chức lãnh đạo là hai điều tốt nhất. Tại vị trí Dần và Tuất, sao Liễu suy yếu, nên cần kiêng cữ các việc xây cất và chôn cất.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo): Đây là sao thuộc thổ hành, mang tính chất hung hung. Tài lộc dễ bị lãng phí, gia đình mất sự yên ổn, dễ xảy ra tai nạn. Đặc biệt kiêng cữ kỵ với các việc cưới hỏi gả dặu.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Thâu

Nên làm: Cây trồng và gặt hái nông sản, mua sắm gia súc, nuôi dạy tằm ngoài, đi săn bắt thú cá, chăm sóc và tu sửa cây cối. Động thổ, cải tạo nền đất, phụ nữ uống thuốc phòng ngừa bệnh, thăng chức lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp mới, vào làm hành chính hoặc nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Khởi động những công việc mới, kiêng cữ đi du lịch xa, tránh các hoạt động liên quan đến tang lễ.

Những sao tích cực:

  • Nguyệt Đức Hợp: Thuận lợi cho mọi công việc, trừ kiện tụng nên kiêng cữ.
  • Thiên Hỷ: Thuận lợi cho mọi công việc, đặc biệt lợi cho hôn thú và cưới hỏi.
  • Nguyệt Tài: Cực kỳ thuận lợi cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương kinh doanh, di chuyển nhà cửa hay giao dịch mua bán.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi cho mọi công việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Tam Hợp: Thuận lợi cho mọi công việc.

Những sao tiêu cực:

  • Ngũ Quỹ: Kiêng cữ xuất hành.
  • Trùng Phục: Kiêng cữ cưới hỏi, an táng.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng cữ nhập trạch và khai trương kinh doanh.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kiêng cữ mai táng.
  • Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
  • Thổ Cẩm: Kiêng cữ xây dựng, an táng.

Xuất hành về phía Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành về phía Đông Nam để đón Tài Thần mang lại lợi lộc.

Tránh xuất hành hướng Trên Trời vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Cầu tài lộc trong thời gian này thường gặp trở ngại, hay bị trái ý không như mong muốn. Nếu buộc phải xuất hành hay thực hiện việc quan trọng, dễ gặp rủi ro hay tai nạn. Để hóa giải, nên cúng tế để mong sự bảo vệ an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Thời gian hết sức thuận lợi, mọi công việc diễn ra tốt lành, đặc biệt cầu tài lộc nên đi theo hướng Tây Nam sẽ tăng hiệu quả – nhà cửa được yên ổn, bình an. Những ai xuất hành trong giờ này sẽ trở về an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mưu sự tiến triển khó khăn, cầu lộc cầu tài mờ ảo, không rõ ràng. Các vụ kiện cáo nên tạm hoãn lại. Những người đi xa không có tin tức gì về họ. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam sẽ tìm lại được nhanh hơn. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay thị phi đôi mách. Công việc diễn ra chậm, lâu la, nhưng dù vậy cứ kiên trì thực hiện chắc chắn sẽ có kết quả tốt.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Tin vui sắp xuất hiện, nếu cầu lộc cầu tài thì chọn hướng Nam đi sẽ gặp may mắn lớn hơn. Những công việc gặp gỡ, đàm phán sẽ có nhiều kết quả tích cực. Những người đi xa sắp có tin về nhà. Nếu kinh doanh chăn nuôi sẽ gặp rất nhiều thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Thời gian này dễ nảy sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền phức, nên cần đề phòng cẩn thận. Những ai phải xuất hành nên cân nhắc hoãn lại nếu có thể. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nhìn chung, các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay tranh cãi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Đây là giờ cát tính hết sức thuận lợi, xuất hành thường gặp được may mắn tốt lành. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Những người đi xa sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp, tính cách. Nếu có bệnh tật mà cầu sự chữa lành, sẽ sớm khỏi bệnh, toàn gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 9 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 9 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 9 năm 2030 là ngày 10 tháng 8 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/9/2030 là ngày 10/8/2030 âm.

HỏiNgày 7 tháng 9 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 9 năm 2030 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 9 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 9 năm 2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/9/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/9/2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 9 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 9 năm 2030Thứ bảy.