Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 2030

Ngày Dương Lịch:19-9-2030
Ngày Âm Lịch:22-8-2030
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Đinh Tỵ tháng Ất Dậu năm Canh Tuất
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2030
Tháng 8 Năm 2030 (Canh Tuất)
19
22
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 9

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Tam Nương: Ngày không tốt lành, nên tránh thực hiện những công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.

Ngày Đinh Tỵ - Can Chi cùng hành Hỏa, là ngày cát tú.

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, cần tránh với các tuổi Tân Hợi và Quý Hợi.

- Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, trừ các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) không bị tác động.

- Sao Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc để tránh đầu sinh bệnh nhọt.

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh tiền của bị thất thoát.

Ngày Không Vong - tức ngày hung xấu.

Ngày này mọi sự khó thành công. Công việc dễ rơi vào cảnh bế tắc, tiến độ bị trì trệ. Tiền của mất mát, danh vọng và uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu toàn diện, nên tránh để hạn chế rủi ro và tăng cơ hội thành công.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

: Sao Đẩu

: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú). Hình tượng con cua, chủ trị ngày thứ năm.

: Khởi tạo các công việc đều gặp tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho xây cất, sửa chữa lăng mộ, tháo nước, mở cửa, các công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may áo cắt mũ, hay kinh doanh giao dịch, tìm kiếm công danh.

: Rất kỵ đi thuyền. Nên đặt tên con theo Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên sao năm tháng để nuôi dạy dễ dàng hơn.

:

- Sao Đẩu Mộc Giải tại Tỵ mất hiệu lực. Tại Dậu thì cực tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất cát nhưng phạm Phục Đoạn. Khi phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, thừa kế, chia lãnh tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm và xuất hành. Thích hợp: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, chấm dứt điều xui xẻo.

Đẩu: Mộc giải (con cua): Mộc tinh, sao cát. Nên xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều tốt lành.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ, san nền, gắn cửa, đặt mộ, kê gác, dựng xây kho vựa, sửa chữa bếp, thờ cúng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, khám chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, cầu đạo, cưới hỏi kết hôn, thuê người, nộp đơn kiến nghị, học kỹ năng, sửa tàu thuyền, khai thương tàu bè, vẽ tranh, tu bổ cây cối.

Không nên: Khởi kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt:

- Thiên Hỷ: Cát cho mọi việc, nhất là hôn nhân và cưới hỏi.

- Nguyệt Tài: Rất cát cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.

- Phổ Hộ (Hội Hộ): Cát cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

- Tam Hợp: Cát cho mọi công việc.

Sao xấu:

- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch và khai trương.

- Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ mai táng.

- Cô Thần: Hung cho hôn nhân và giá thú.

- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón lấy 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón lấy 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành sẽ thiệt hại, gặp nạn hoặc gặp ma quỷ, cần phải cúng tế mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt thuận cho cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa yên ổn. Người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi mâu thuẫn hay ganh đua hằng nhân. Công việc chậm chạp nhưng cần làm kỹ lưỡng để thành công.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải cảnh báo. Xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp tranh luận công việc quan chức nên tránh giờ này. Nếu phải đi thì giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ vô cùng cát tú, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 9 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 19 tháng 9 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19 tháng 9 năm 2030 là ngày 22 tháng 8 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 19/9/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 19/9/2030 là ngày 22/8/2030 âm.

HỏiNgày 19 tháng 9 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 9 năm 2030 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 9 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 9 năm 2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/9/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 19/9/2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 19 tháng 9 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 9 năm 2030Thứ năm.