Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2030

Ngày Dương Lịch:11-6-2030
Ngày Âm Lịch:11-5-2030
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Đinh Sửu tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2030
Tháng 5 Năm 2030 (Canh Tuất)
11
11
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

Trùng tang - Tuyệt đối không thực hiện các công việc như chôn cất người thân, hôn nhân, vợ chồng đi xa, xây dựng nhà cửa hay mồ mả trong những ngày này.

Ngày Đinh Sửu - Hỏa sinh Thổ, đây là ngày cát tính, mang năng lượng hòa thuận và bổ trợ.

Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ với tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi do Thủy khắc Hỏa.

Hành tương tác: Ngày này thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa. Tuy nhiên, các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) được bảo vệ, không chịu ảnh hưởng của Thủy.

Quan hệ Chi Chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu hình thành Kim cục. Xung khắc Mùi, hình phạt Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt địa với Mùi.

Tam Sát: Kỵ với mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Đinh - "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang": Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh sự phát sinh của nhọt mụn trên đầu.

Sửu - "Bất quan đới chủ bất hoàn hương": Không nên đi nhận chức vụ hay tiến thân vào ngày này để tránh gia chủ sẽ gặp khó khăn quay về nhà.

Xích Khẩu Nhật - Ngày hung, mang năng lượng bất lợi và xung đột.

Cần đề phòng những tranh cãi, mâu thuẫn và bất hòa. Ngày này các công việc khó thành công, dễ dẫn đến nội bộ bất hợp, thị phi, mâu thuẫn, làm tổn hại tình cảm hoặc phát sinh lời lẽ nặng nề.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi.
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Chủy

Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

Hướng dẫn: Sao Chủy không thích hợp với bất kỳ hoạt động nào.

Kiêng cữ: Khởi công xây dựng bất kỳ công trình nào cũng bất lợi. TUYỆT ĐỐI KIÊNG việc chôn cất và những công việc liên quan đến tang lễ như sửa chữa mộ địa, chuẩn bị phần mộ hay quan tài. Vào ngày này tuyệt đối không nên tiến hành chôn cất để tránh gặp hạn xui xẻo.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Tại vị trí Tỵ: Sao Chủy bị giảm sức mạnh nhưng vẫn hung. Tại vị trí Dậu: Rất tốt, Sao Chủy Đăng Viên mang lại thăng tiến. Tuy nhiên vẫn phải tuân thủ kiêng cữ Phục Đoạn Sát.
  • Tại vị trí Sửu: Đắc Địa, mọi việc đều suôn sẻ. Hợp lành với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, các công việc xây dựng mang lại đại lợi. Nếu mai táng vào những ngày này sẽ mang tới phú quý cho dòng họ.

Chủy - Sao Hỏa Hầu (tinh hình con khỉ): Sao hung, hung ác. Khắc với việc xây cất, tranh tụng, mai táng. Thi cử gặp nhiều bất lợi.

"Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình,
Tam niên tất đinh chủ linh đinh,
Mai táng tốt tử đa do thử,
Thủ định Dần niên tiện sát nhân.
Tam tang bất chỉ giai do thử,
Nhất nhân dược độc nhị nhân thân.
Gia môn điền địa giai thoán bại,
Thương khố kim tiền hóa tác cần."

Trực Nguy - Biểu tượng của sự nguy hiểm và suy thoái. Vì thế, những ngày có trực Nguy là những ngày xấu, thực hiện bất kỳ công việc nào đều mang tính hung ác.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Đem lại cát tính cho tất cả mọi việc.
  • Địa Tài: Thuận lợi cho thương mại, tìm kiếm tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Thánh Tâm: Cát tính cho mọi công việc, đặc biệt là cầu nguyện phúc báo, tế tự.
  • Cát Khánh: Mang tính cát tính cho tất cả.
  • Âm Đức: Xứng tính cho mọi việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Cát tính cho tất cả.

Sao xấu:

  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa): Bất lợi cho việc lợp mái nhà, xây dựng bếp.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi nếu tiến hành hôn nhân, khai trương cửa hàng.
  • Nhân Cách: Bất lợi cho hôn sự và khởi công xây dựng.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ hôn nhân, chôn cất, khởi công xây nhà.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc chôn cất.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và mang lại vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần và tìm kiếm tài lộc.

Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần - điểm bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Dễ dẫn đến tranh luận, cãi cọ, gây nên thiếu thốn. Nên hạn chế xuất hành vào những giờ này. Phòng tránh lời nói xấu từ người khác hoặc bệnh tật lây lan. Các hoạt động như họp hành, tranh tụng, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy im lặng để tránh xung đột hoặc cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Là giờ lành lẽ, xuất hành thường đem lại may mắn. Buôn bán, kinh doanh thu được lợi nhuận. Người đi sắp sớm trở về nhà. Phụ nữ nhận được tin tốt lành. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh thì sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc không có lợi hoặc dễ gặp điều trái ý. Xuất hành có thể thiệt hại, gặp nạn. Công việc trọng đại phải chịu khó khăn, có cần phải giải quyết, gặp tâm linh bất tốt nên cần cúng tế mới an lành.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều suôn sẻ và tốt lành, đặc biệt cầu tài nên theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được bình yên. Người xuất hành đều an toàn vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Kế hoạch khó thành công, cầu lộc tài lộc mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của, nếu đi theo hướng Nam thì cần tìm nhanh mới có cơ hội lấy lại. Phòng tránh tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm thường. Việc làm chậm trễ, tuy nhiên bất kỳ việc gì cũng cần cẩn thận chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi theo hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ người tốt có nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi thì gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 6 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 11 tháng 6 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 11 tháng 6 năm 2030 là ngày 11 tháng 5 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 11/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 11/6/2030 là ngày 11/5/2030 âm.

HỏiNgày 11 tháng 6 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 6 năm 2030 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 6 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 6 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/6/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 11/6/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 11 tháng 6 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 11 tháng 6 năm 2030Thứ ba.

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2030 - Lịch vạn niên 11/6/2030