Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2030

Ngày Dương Lịch:29-6-2030
Ngày Âm Lịch:29-5-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2030
Tháng 5 Năm 2030 (Canh Tuất)
29
29
Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối tránh thực hiện các công việc quan trọng vào các ngày Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ những tuổi Kỷ Sửu và Quý Sửu.

Xung khắc: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, trừ tuổi Kỷ Hợi được cảm ứng cát lợi từ Kim khắc.

Tương quan địa chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát: Kỵ với mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành công việc gieo trồng, ngàn gốc sẽ không ra mầm.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh khí độc xâm nhập vào ruột.

Ngày Xích Khẩu - ngày Hung tạo, cần đặc biệt cảnh báo.

Ngày này dễ phát sinh tranh cãi, mâu thuẫn và thị phi. Đây là ngày xấu, mọi mưu sự khó thành công, dễ làm phát sinh nội bộ cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, hoặc tình huống làm ơn nên oán, miệng lưỡi gây họa.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Hợp kết màn hoặc may áo mặc.

Kiêng cữ: Khởi công xây dựng các công việc đều có hại. Đặc biệt tuyệt đối tránh: khơi thông đường nước, trổ cửa, khởi kiện cáo, chôn cất. Do đó, để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt khác để thực hiện chôn cất.

Ngoại lệ và đặc biệt chú ý:

  • Sao Nữ Thổ Bức tại Mùi, Hợi, Mão đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi là cực đúc, vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên nhưng tốt nhất cũng không nên dùng.
  • Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, vô cùng kỵ: chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài. Nên làm: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại, xây tường.
  • Nữ Thổ Bức (con dơi): Thuộc hành Thổ, sao xấu. Cực kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này bất lợi cho sinh đẻ.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng mổ xẻ hoặc châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý đặc biệt: Sinh con vào ngày này khó nuôi dưỡng, nên làm Âm Đức cho con. Nam nhân tuyệt đối kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Lục Hợp: Cát lợi cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo.
  • Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần (may mắn). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần (tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (điềm xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, đói kém. Cần đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại nếu có thể. Tránh bị người nguyền rủa, lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có cầu thối bệnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải chịu đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Công việc chậm, lâu la nhưng dù làm gì cũng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29 tháng 6 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 29 tháng 6 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29 tháng 6 năm 2030 là ngày 29 tháng 5 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 29/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 29/6/2030 là ngày 29/5/2030 âm.

HỏiNgày 29 tháng 6 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 6 năm 2030 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 29 tháng 6 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 29 tháng 6 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 29/6/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 29/6/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 29 tháng 6 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 29 tháng 6 năm 2030Thứ bảy.

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2030 - Lịch vạn niên 29/6/2030