Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 2030

Ngày Dương Lịch:15-6-2030
Ngày Âm Lịch:15-5-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Tân Tỵ tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất
Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2030
Tháng 5 Năm 2030 (Canh Tuất)
15
15
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 6

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Ngày này cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đạt hiệu quả tốt nhất.

Ngày Tân Tỵ theo quan hệ ngũ hành có tính chất hung (là ngày phạt): Chi khắc Can với quan hệ Hỏa khắc Kim.

- Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, không thích hợp cho những người tuổi Ất Hợi và Kỷ Hợi.

- Mối quan hệ ngũ hành: Hành Kim khắc với hành Mộc, riêng tuổi Kỷ Hợi lại được lợi vì Kim khắc đặc thù.

- Quan hệ chi chi: Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành cục Kim. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" – Không nên thực hiện việc trộn tương vì chủ người không được nếm qua

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" – Không nên đi xa vì dễ gặp sự mất mát tài sản

Ngày Lưu Liên được xem là ngày hung, tất cả việc làm đều khó thành công.

Những công việc dễ bị kéo dài, trì hoãn, phát sinh những vấn đề phức tạp khó giải quyết. Đặc biệt dễ mắc phải những lời đồn thổi hay tranh cãi từ người khác. Những vấn đề liên quan đến hành chính, luật pháp, ký kết hợp đồng hay nộp đơn từ cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi thực hiện.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang – Xấu (Hung tú) là sao tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Không có công việc nào thích hợp với Sao Liễu vào ngày này.

Kiêng cữ: Khởi công bất kỳ công việc xây dựng hay cải tạo đều rất bất lợi và dễ gặp tai ương. Đặc biệt cần tránh những công việc liên quan đến nước như xây dựng hệ thống thủy lợi, đào ao, chôn cất, sửa chữa hay dựng cửa, xây nền. Vì vậy, ngày này không nên tiến hành bất kỳ công việc quan trọng nào.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ thì mọi việc đều tốt. Tại Tỵ có Đăng Viên: thừa kế chức tước hay lên quan lãnh chức đều là hai điều tốt lành nhất. Tại Dần, Tuất thì suy vi nên kỵ xây cất và chôn cất.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo) là sao hung thuộc hành Thổ: tiền bạc dễ hao hụt, gia đình không được yên ổn, dễ bị tai nạn. Tuyệt đối kiêng việc cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Bế

Nên làm: Xây dựng tường, an táng, cài cửa, làm gác, xây dựng cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, chữa trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt.

Các sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc, chỉ cần tránh những vấn đề kiện tụng.
  • Thiên Phúc: Tốt lành cho mọi việc làm.
  • Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu xin tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt lành cho mọi công việc.

Các sao xấu:

Xuất hành về hướng Tây Nam để đón phục Hỷ Thần và Tài Thần mang lại may mắn. Tránh xuất hành về hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài bất minh. Đặc biệt kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi hay lời nói xấu. Việc làm chậm lâu nhưng cần cẩn thận chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ nhiều thuận lợi may mắn. Người đi sớm có tin tức. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, phát sinh những vấn đề rắc rối. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chỉ trích, người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế xung đột hay cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay gặp trái ý. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng khó thành, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an tâm.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành thì bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 6 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 6 năm 2030 là ngày 15 tháng 5 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/6/2030 là ngày 15/5/2030 âm.

HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 6 năm 2030 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 6 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 6 năm 2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/6/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/6/2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 6 năm 2030Thứ bảy.