Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 2030

Ngày Dương Lịch:23-6-2030
Ngày Âm Lịch:23-5-2030
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất
Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2030
Tháng 5 Năm 2030 (Canh Tuất)
23
23
Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Nguyệt Kỵ - Những ngày cần thận trọng:

"Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Vào những ngày này nên hạn chế đi chơi hay kinh doanh để tránh những tổn thất không đáng có.

Can Chi và Ngũ Hành:

Ngày Kỷ Sửu (Can Chi tương đồng, cùng thuộc Thổ) là ngày cát lợi.

Âm Dương tương sinh: Ngày Phích Lịch Hỏa tương khắc với tuổi Quý Mùi và Ất Mùi.

Quan hệ Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim trong ngày này, tuy nhiên tuổi Quý Dậu thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Tương tác Thiên Can Địa Chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành cục Kim. Xung đột Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Tam Sát: Kỵ với mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất do ảnh hưởng của Tam Sát.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán, tránh để cả hai bên đều chịu tổn thất và mất mát.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành những việc đi nhận chức vụ, để tránh gia chủ sẽ lâu lâu mới có thể trở về nhà.

Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung:

Đây là ngày cần đề phòng các tranh cãi về miệng lưỡi và mâu thuẫn nội bộ. Ngày này khó thành công trong các mục đích, dễ dẫn tới cãi vã, thị phi và mâu thuẫn, hoặc từ thiện thành oán, gây ra những tổn hại về lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Sao Phòng - Ngày hướng tới thành công:

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố (cảnh Yêm) - Sao Tốt Kiết Tú, tượng trưng con Thỏ, chủ trị ngày Chủ Nhật.

Công dụng: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ bất kỳ việc gì. Ngày này thích hợp nhất cho cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà cửa, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ, phá đất và cắt áo. Đặc biệt lợi cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai hay phương tiện, mang lại nhiều may mắn và thuận lợi.

Những trường hợp đặc biệt:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn vì đó là Đăng Viên của Sao Phòng.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn tốt cho mọi việc khác, chỉ riêng chôn cất là rất kỵ.
  • Khi Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ (Phục Đoạn Sát), không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế hay khởi công lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên, nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu để kết dứt những điều xui xẻo.
  • Phòng Nhật Thố (con Thỏ): Thái Dương, sao tốt, hưng vượng về tài sản, thuận lợi cho chôn cất lẫn xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Nguy - Ngày đầy rủi ro:

Trực Nguy tượng trưng sự nguy hiểm và suy thoái. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành bất kỳ việc gì đều mang tính hung hại.

Sao Tốt - Hỗ trợ công việc:

  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao Xấu - Cần tránh:

  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu cho giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Nhân Cách: Xấu cho giá thú (cưới hỏi) và khởi tạo công việc.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ maiTáng.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón lấy Hỷ Thần (may mắn, hạnh phúc).
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón lấy Tài Thần (tài lộc, thịnh vượng).

Hướng cần tránh:

  • Tránh xuất hành hướng Chính Bắc, vì dễ gặp Hạc Thần mang theo điều xui xẻo.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ Hung:

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện ẩu đả hoặc đói kém. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng nguy hiểm từ lời nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ gìn miệng lưỡi để hạn chế tranh cãi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Giờ Cát:

Rất tốt lành, đi lại thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lời. Người đi sắp có thể trở về nhà. Phụ nữ có thể nhận tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ bình phục, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ Hung:

Cầu tài không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Những việc quan trọng sẽ gặp trắc trở, có thể gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ Cát:

Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ Hung:

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của - nếu đi hướng Nam thì cần tìm ngay để phục hồi. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những chuyện miệng lưỡi tầm thường. Công việc tiến triển chậm, lâu la nhưng nên làm kỹ càng để chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Giờ Cát:

Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 6 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 6 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 là ngày 23 tháng 5 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/6/2030 là ngày 23/5/2030 âm.

HỏiNgày 23 tháng 6 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 6 năm 2030 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 6 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 6 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/6/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/6/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 23 tháng 6 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 6 năm 2030Chủ nhật.