Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2030

Ngày Dương Lịch:1-6-2030
Ngày Âm Lịch:1-5-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Đinh Mão tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2030
Tháng 5 Năm 2030 (Canh Tuất)
1
1
Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Trùng Tang: Nên tránh các hoạt động như chôn cất, cưới xin, vợ chồng ra khỏi nhà, xây dựng nhà cửa hay xây lăng mộ.

Ngày Đinh Mão là một ngày tốt lành theo chiều hướng âm lịch (do Mộc sinh Hỏa), được xem là ngày cát.

- Nạp âm: Ngày này thuộc quỹ Lô Trung Hỏa, nhưng kỵ cho những người tuổi Tân Dậu và Quý Dậu.

- Tương tác ngũ hành: Hành Hỏa ngày này khắc với hành Kim, tuy nhiên ngoại lệ cho tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) vì không sợ sự khắc của Hỏa.

- Quan hệ chi chi: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung khắc với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Tránh cắt tóc vào ngày này để phòng tránh đầu bị sinh ra nhọt mủ

- Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước hôm nay để tránh nước không trong sạch

Ngày Không Vang - được coi là ngày xấu, đầy khó khăn.

Trong ngày này, mọi công việc dễ thất bại. Các kế hoạch thường sa sình, tiến độ bị chậm trễ, trở ngại vô thừa nhận. Tài sản dễ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng suy giảm. Đây là ngày xấu về tất cả mặt, nên nên tránh khởi động các việc quan trọng để hạn chế rủi ro.

"Không Vang gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Kết màn trang trí hay may áo quần.

Kiêng kỵ: Khởi công xây dựng bất kỳ công việc nào đều có hại. Đặc biệt hung hại nhất là khơi thông đường nước, trổ cửa, khởi kiện cáo, chôn cất. Để tránh điềm xấu, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất.

Ngoại lệ:

  • Sao Nữ Thổ Bức ở Mùi, Hợi, Mão đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức, vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi dù Sao Nữ Đăng Viên cũng không nên sử dụng.
  • Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ trong chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài. Nên dùng để: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết thúc các điều hung hại, xây tường.
  • Nữ (Thổ Bức - con dơi): Thuộc Thổ tinh, là sao xấu. Khắc kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này bất lợi khi sinh đẻ.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Khai

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, dựng kho vựa, sửa chữa bếp, cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo quần, lắp máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho tất cả các công việc.
  • Thiên Thành: Tốt cho tất cả các công việc.
  • U Vi Tinh: Tốt cho tất cả các công việc.
  • Tục Thế: Tốt cho tất cả các công việc, đặc biệt là hôn nhân cưới xin.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương hay cầu tài lộc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả các công việc.

Sao xấu:

  • Địa Phá: Kỵ xây dựng.
  • Hoả Tai: Xấu cho làm nhà, lợp nhà.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho tất cả công việc.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho tất cả công việc.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Trùng Tang: Kiêng cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang tới tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam nơi có Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài sẽ không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi có thể gặp thiệt hại, nạn nề, những công việc quan trọng sẽ gặp đòn, bất ngờ gặp quỷ quái nên cúng tế mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tất cả công việc đều tốt lành, cầu tài đi theo hướng Tây Nam là tốt nhất – nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều an toàn bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần làm cẩn thận chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp tranh luận việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ rất tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 6 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 6 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 6 năm 2030 là ngày 1 tháng 5 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/6/2030 là ngày 1/5/2030 âm.

HỏiNgày 1 tháng 6 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 6 năm 2030 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 6 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 6 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/6/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/6/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 1 tháng 6 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 6 năm 2030Thứ bảy.