Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 2030

Ngày Dương Lịch:13-6-2030
Ngày Âm Lịch:13-5-2030
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Kỷ Mão tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2030
Tháng 5 Năm 2030 (Canh Tuất)
13
13
Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh né:

- Tam Nương: Là ngày xấu, kỵ thực hiện các việc lớn lao như khai trương cửa hàng, khởi hành xa, tổ chức cưới hỏi, động thổ xây dựng, sửa chữa hoặc cất nhà ở, v.v...

Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung (phạt nhật) trong lịch pháp.

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Quý Dậu và Ất Dậu.

- Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy sẽ không bị ảnh hưởng bởi khắc phục của Thổ.

- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên thực hiện công việc phá khoán vào ngày này để tránh cả hai bên chịu tổn thất

- Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên thực hiện việc đào giếng nước để đảm bảo chất lượng nước sẽ luôn trong sạch

Ngày: Không Vong - tức ngày hung, là ngày đen tối.

Mọi việc làm vào ngày này đều khó thành công. Công việc dễ gặp khó khăn bế tắc, tiến độ bị trì trệ và nhiều trở ngại. Tài lộc có nguy cơ thất thoát, danh vọng cũng suy giảm. Đây là một ngày xấu toàn diện nên nên hạn chế mọi hoạt động động để tránh các chuyện không may mắn xảy ra.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

: Sao Tỉnh

: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh hình dê trừu, chủ trị ngày thứ năm.

: Thực hiện nhiều việc tốt lành như khai trương mở cửa, thông thương đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất nhà cửa, nhậm chức công danh hoặc nhập học.

: Không nên làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

:

  • Sao Tỉnh Mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão thì mọi việc tốt lành. Tại Mùi là Nhập Miếu nên khởi động sẽ mang lại vinh quang.
  • Tỉnh: Mộc Can (con chim cú): Mộc tinh, sao tốt. Sự nghiệp công danh thành đạt, thăng tiến, việc chăn nuôi và xây cất được thuận lợi vô cùng.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tổ chức tang lễ.

Sao tốt:

  • Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Hoả Tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp nhà.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây sẽ gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Cầu tài lúc này sẽ không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành có thể gặp bất lợi, thất thoát, hoặc gặp nạn. Những việc quan trọng nên cố gắng hoãn lại. Nếu bắt buộc phải đi, nên cúng tế để祈求an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ đem lại may mắn – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó khả hữu. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có thể thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lăng mạ bình thường. Việc làm chậm trễ, lâu la nhưng dù sao cũng nên làm chắc chắn kỹ lưỡng.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ gặp may mắn. Đi công việc gặp gỡ có nhiều cơ hội thuận lợi. Người đi sắp sửa có tin về nhà. Nếu chăn nuôi thì đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khiến bản thân vất vả khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng chống sự nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan hệ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ kín miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi tốt. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp vui vẻ. Nếu có bệnh cầu thị phục thì sẽ sớm khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 6 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 6 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 6 năm 2030 là ngày 13 tháng 5 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/6/2030 là ngày 13/5/2030 âm.

HỏiNgày 13 tháng 6 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 6 năm 2030 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 6 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 6 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/6/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/6/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 13 tháng 6 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 6 năm 2030Thứ năm.

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 2030 - Lịch vạn niên 13/6/2030