Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2030

Ngày Dương Lịch:25-6-2030
Ngày Âm Lịch:25-5-2030
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Tân Mão tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2030
Tháng 5 Năm 2030 (Canh Tuất)
25
25
Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày kỵ theo quy tắc âm lịch, bao gồm: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra suôn sẻ.

Ngày Tân Mão - Điểm đặc biệt: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), đây là một ngày cát trung bình, có tính chế nhật.

Phân tích Nạp âm: Ngày thuộc hành Tùng Bách Mộc, kỵ với các tuổi Ất Dậu và Kỷ Dậu.

Quan hệ Ngũ Hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ. Tuy nhiên, các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không chịu ảnh hưởng của sự khắc này.

Liên kết Địa Chi: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên thực hiện công việc trộn tương, vì chủ không được nếm qua, dẫn đến công việc không thành công.

Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước vào ngày này, sợ nước không trong lành và mất đi tính linh thiêng.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung, hết sức bất lợi cho mọi hoạt động.

Mọi công việc đều khó đạt được thành công. Các dự án dễ rơi vào tình trạng bế tắc, tiến độ bị trì trệ và gặp nhiều trở ngại. Tài vật và danh vọng có nguy cơ suy giảm đáng kể. Đây là một trong những ngày xấu nhất theo học thuyết phong thủy, nên tốt nhất là tránh khởi công bất kỳ công việc quan trọng nào.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần,
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi,
Không thì ôn tiểu thê nhi,
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành, là sao Kiết (sao tốt), tượng trưng cho con cọp, chủ trị ngày thứ ba.

Nên thực hiện: Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt là khởi tạo công trình, chôn cất, mở cửa nhà, đào ao giếng, hôn phối, xây dựng, khai mương rạch, công trình thủy lợi và phá đất chuẩn bị đất đai.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm các tài sản lớn như ô tô, xe máy, nhà đất vì ngày này không tốt cho việc mua bán động sản.

Lưu ý đặc biệt:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại các ngày Mùi, Hợi, Mão có tính chất khắc kỵ chôn cất. Đặc biệt tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ, cực kỳ bất lợi. Tại Kỷ Mão rất hung, nhưng các ngày Mào khác có thể tạm dùng.
  • Sao Vĩ Hỏa Hổ (con cọp) là một sao Hỏa tinh thuộc loại sao tốt, mang lại sự hưng vượng và thuận lợi trong xuất hành, xây cất và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Thâu - ngày có tính chất có lợi cho canh tác và lao động.

Nên thực hiện:

  • Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu bò, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối
  • Động thổ, san nền đắp nền
  • Phụ nữ khởi sử dụng thuốc bổ, nữ nhân lên quan lãnh chức
  • Thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ

Không nên thực hiện: Bắt đầu công việc mới, tránh du lịch, tránh các nghi thức tang lễ.

Sao và ngày tốt lành:

  • Nguyệt Đức Hợp: Cát tính cao, mọi việc đều tốt, chỉ tránh các vụ kiện tụng
  • Thiên Phúc: Toàn diện tốt lành cho mọi công việc
  • Thiên Thành: Mang lại may mắn cho tất cả hoạt động
  • U Vi Tinh: Sao cát khí dồi dào cho mọi việc
  • Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn phối và cưới xin
  • Mẫu Thương: Thuận lợi cho khai trương cửa hàng và cầu tài lộc
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Sao quý tộc, mọi công việc đều thông suốt

Sao và ngày bất lợi:

  • Địa Phá: Tránh các công việc xây dựng nhà cửa
  • Hoả Tai: Xấu cho việc làm nhà, lợp nhà, có nguy cơ cháy nổ
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành, dễ gặp nạn trên đường
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Sao hung, xấu cho mọi công việc không nên làm
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Tránh xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo công trình xây dựng

Hướng tốt lành: Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần, mang lại may mắn và lợi tức trong chuyến đi.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành theo hướng Chính Bắc vì đó là hướng của Hạc Thần (sao xấu), dễ gặp bất ổn.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài bất lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Các công việc quan trọng sẽ gặp khó khăn, có thể gặp ma quỷ nên cúng tế thêm để an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ cát lợi nhất, mọi công việc đều thuận lợi, cầu tài đi hướng Tây Nam đặc biệt tốt. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Phòng tranh cãi miệng tiếng. Công việc chậm lâu nhưng cần chắc chắn mới làm.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ tốt lành tuyệt vời, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 6 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 6 năm 2030 là ngày 25 tháng 5 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/6/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/6/2030 là ngày 25/5/2030 âm.

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 6 năm 2030 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 6 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 6 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/6/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/6/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 6 năm 2030Thứ ba.

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2030 - Lịch vạn niên 25/6/2030