Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2030

Ngày Dương Lịch:2-12-2030
Ngày Âm Lịch:8-11-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Tân Mùi tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2030
Tháng 11 Năm 2030 (Canh Tuất)
2
8
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 12

Các giờ mang tính cát lợi:

  • Sửu (1:00-2:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
  • Hợi (21:00-22:59)

Đây là những khoảng thời gian được coi là tốt lành và thuận tiện để thực hiện các công việc quan trọng.

Các giờ mang tính bất lợi:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Dần (3:00-4:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)

Những giờ này được xem là không tốt lành, nên tránh khởi công các công việc trọng đại.

Ngày này cần tránh hoàn toàn các ngày kỵ căn bản như: Nguyệt kỵ (ngày Mặt Trăng tâm), Nguyệt tận (cuối tháng kỵ), Tam Nương (ba ngày không tốt), và Dương Công Kỵ Nhật (ngày kỵ theo tính toán Dương lịch) để bảo đảm an toàn và thuận lợi.

Phân tích theo Ngũ Hành:

Ngày Đinh Hợi - tức Thiên Can Đinh (Hỏa) bị Địa Chi Hợi (Thủy) khắc chế, nên được xem là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm chi tiết: Ngày này thuộc Ốc Thượng Thổ, những người tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ cần tránh vì hành Thổ khắc Thủy.

Ngoại lệ đặc biệt: Những tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không chịu tác động bất lợi từ hành Thổ.

Tương quan Chi Chi: Địa Chi Hợi có mối lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục. Đồng thời Hợi xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Những điều cần tránh theo Bành Tổ Bách Kỵ:

Thiên Can Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh nguy hiểm như mụn nhọt hoặc viêm nhiễm trên đầu.

Địa Chi Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên thực hiện các buộc chỉ hôn nhân (cưới hỏi) để tránh xảy ra ly biệt hay mâu thuẫn vợ chồng.

Đặc điểm của ngày Tốc Hỷ:

Ngày Tốc Hỷ được xem là ngày cát lợi nhưng có tính chất riêng: buổi sáng mang năng lượng tốt lành rực rỡ, nhưng tới chiều tối sức mạnh tích cực sẽ giảm đi. Do đó, nên khởi công các việc quan trọng vào buổi sáng, càng sớm càng tốt để tận dụng tối đa vận may.

Niềm vui đến nhanh chóng, nên dùng để mưu tính các sự lớn lao sẽ đem lại thành công mau lẹ hơn dự kiến.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng,
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi,
Có tài có lộc hẳn hoi,
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Sao Tỉnh

Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Sao này có hình tướng con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm trong chu kỳ nhị thập bát tú.

Ngày này cực tốt để khởi công nhiều việc lớn lao như mở cửa, cải tạo công trình, thông đường nước, đào mương, bơm giếng, di chuyển bằng thuyền, xây dựng nhà cửa, nhậm chức mới hoặc nhập học.

Không nên làm sanh phần, đóng cửa đường sống, mai táng hay tu sửa mộ phần.

  • Sao Tỉnh Mộc Hãn khi cung trực tại Mùi, Hợi, Mão thì mọi công việc đều rất tốt lành. Đặc biệt tại Mùi là Nhập Miếu, nên khởi động các việc liên quan đến danh vọng, vinh quang sẽ có kết quả tuyệt vời.
  • Tỉnh thể là Mộc Can (con chim cú), một sao tốt lành của Mộc hành. Sự nghiệp và công danh sẽ thành đạt, thăng tiến vượt bậc. Các công việc chăn nuôi và xây cất diễn ra vô cùng thuận lợi.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Chủ sao: Trực Thâu

Những công việc thích hợp: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền, đắp nền, phụ nữ bắt đầu uống thuốc phòng ngừa bệnh, lên chức quan, thừa kế danh vọng hay sự nghiệp, bước vào công cuộc hành chính, nộp đơn dâng sớ xin thăng tiến.

Những công việc cần tránh: Không nên bắt đầu dự án hoàn toàn mới, kỵ đi du lịch xa xôi, kỵ các nghi lễ tang lễ.

Những sao mang tính cát lợi:

  • Thiên Đức: Sao tốt lành cho tất cả công việc, là bảo trợ vô điều kiện.
  • Thánh Tâm: Sao tốt lành cho mọi việc, đặc biệt hiệu quả cho cầu phúc, cúng bái và tế tự thần linh.
  • Ngũ Phú: Sao tốt lành cho tất cả mọi công việc, mang lại may mắn toàn diện.
  • U Vi Tinh: Sao tốt lành cho mọi việc, giúp thành công suôn sẻ.
  • Lục Hợp: Sao tốt lành cho tất cả công việc, tạo sự hài hòa và thuận lợi.
  • Mẫu Thương: Sao tốt lành cho khai trương cửa hàng hay cầu thêm tài lộc.

Những sao mang tính bất lợi:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, kỵ giá thú (cưới hỏi), kỵ mai táng hay xây dựng công trình.
  • Địa Phá: Kỵ khởi công xây dựng, tu sửa nhà cửa.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, đem lại xui xẻo cho mọi công việc.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ tiến hành mai táng hay an táng.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng công trình, kỵ mai táng.

Hướng mỹ lợi: Xuất hành hướng Chính Nam để tiếp đón Hỷ Thần (thần may mắn), mang lại tin vui và sự vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Đông để tiếp đón Tài Thần (thần của tài lộc), giúp công việc sinh lợi và thắng lợi.

Hướng cần tránh: Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Tây Bắc, vì đó là vị trí của Hạc Thần (thần xấu), sẽ mang lại điềm không may và phiền toái.

Từ 11:00-13:00 (Ngọ) và 23:00-01:00 (Tý): Tin vui sắp tới gần, nhất là nếu cầu lộc hay cầu tài thì nên xuất hành theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn, người đi sắp nhận tin tốt. Nếu liên quan chăn nuôi, mọi việc đều diễn ra thuận lợi.

Từ 13:00-15:00 (Mùi) và 01:00-03:00 (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện nên cần phòng ngừa. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại nếu có thể. Cần đề phòng những lời nguyền rủa từ người khác và tránh lây nhiễm bệnh tật. Tổng thể, các việc hội họp, tranh cãi, công vụ hay đàm phán nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ lời nói, hạn chế gây mâu thuẫn hay ẩu đả.

Từ 15:00-17:00 (Thân) và 03:00-05:00 (Dần): Đây là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn tốt đẹp. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà trong an toàn. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hoà hợp thuận thích. Nếu có bệnh cầu thì sẽ hồi phục, gia đình khỏe mạnh bền vững.

Từ 17:00-19:00 (Dậu) và 05:00-07:00 (Mão): Cầu tài lợi không nhiều, hoặc dễ gặp trái ý. Xuất hành hay gặp tổn thất, nạn nhân, việc quan trọng cần phải khắc phục khó khăn, dễ gặp những điều không may. Nên cúng tế, cầu bình an mới tốt.

Từ 19:00-21:00 (Tuất) và 07:00-09:00 (Thìn): Mọi công việc đều diễn ra tốt lành, nhất là cầu tài nên xuất hành theo hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt nhất. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21:00-23:00 (Hợi) và 09:00-11:00 (Tỵ): Mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài còn mờ mịt chưa rõ ràng. Kiện tụng, kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về nhà. Dễ xảy ra mất tiền mất của; nếu mất thứ gì hãy đi theo hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh hơn. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm thường vô bổ. Mọi công việc thực hiện chậm, mất thời gian; tuy nhiên nên chắc chắn kỹ lưỡng trong từng việc làm để tránh sai lầm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 12 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 12 năm 2030 là ngày 8 tháng 11 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/12/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/12/2030 là ngày 8/11/2030 âm.

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 12 năm 2030 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 12 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 12 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/12/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/12/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 12 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 12 năm 2030Thứ hai.

Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2030 - Lịch vạn niên 2/12/2030