Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 2030

Ngày Dương Lịch:7-12-2030
Ngày Âm Lịch:13-11-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Bính Tý tháng Mậu Tý năm Canh Tuất
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2030
Tháng 11 Năm 2030 (Canh Tuất)
7
13
Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

  • Tam Nương: Ngày xấu không nên thực hiện các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên tránh các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, hay khởi động dự án lớn.

Ngày Bính Tý – Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung.

  • Nạp âm: Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi Canh Ngọ và Mậu Ngọ.
  • Hành tương khắc: Thủy khắc với hành Hỏa; ngoại trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa có khả năng chống chỉ.
  • Quan hệ lục hợp: Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

  • Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" – Không nên sửa chữa bếp để tránh tai nạn liên quan đến lửa.
  • Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" – Không nên hỏi kip vì dễ tự rước lấy những điều không may.

Sao Không Vang – Ngày hung:

Đây là ngày kém may mắn về tất cả mặt. Mọi công việc dễ gặp bất thành, tiến độ thường bị trì trệ và gặp trở ngại. Tài chính và danh vọng có khả năng bị ảnh hưởng tiêu cực. Nên tránh các hoạt động quan trọng để hạn chế những khó khăn không cần thiết.

"Không Vang gặp quẻ khẩn cần,
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi,
Không thì ôn tiểu thê nhi,
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc – Giả Phục: Hung Tú (sao xấu), tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ bảy.

Đánh giá chung: Sao Đê đại hung, không thích hợp để thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào.

Những việc cần kiêng:

  • Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành.
  • Kỵ đặc biệt là các hoạt động liên quan đến đường thủy.
  • Sinh con vào ngày này không phải là điềm lành, nên thực hiện âm đức cho con.
  • Các công việc khác vẫn cần kiêng cữ, vì vậy nên lựa chọn ngày tốt khác để thực hiện các kế hoạch quan trọng.

Ngoại lệ:

  • Đê Thổ Lạc tại Thân, Tý và Thìn: trăm việc đều tốt.
  • Đặc biệt tại Thìn: là tốt hơn hết bởi Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.

"Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung,
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng."

Trực Trừ

Nên làm:

  • Động đất, san nền đắp nền.
  • Thờ cúng Táo Thần.
  • Cầu y chữa bệnh bằng cách mổ xẻ, châm cứu, bốc thuốc.
  • Xả tang.
  • Khởi công làm lò nhuộm, lò gốm.
  • Phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý:

  • Đẻ con vào ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con.
  • Nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Thiên Phúc: Cát tuyến tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Mãn Đức Tinh: Cát tuyến tốt cho mọi việc.
  • Kính Tâm: Thuận lợi cho các công việc liên quan đến tang lễ.
  • Quan Nhật: Cát tuyến tốt cho mọi việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu cho xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo.

Hướng tốt:

  • Tây Nam để đón Hỷ Thần.
  • Chính Đông để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh:

  • Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):
Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hoặc làm việc trọng đại có khả năng gặp thiệt hại, gặp nạn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):
Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ tốt lành. Nhà cửa yên bình, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):
Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có cơ hội tìm thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những chuyện lăng xăng. Công việc chậm chạp nhưng cần chắc chắn kỹ lưỡng.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):
Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Gặp gỡ công việc có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):
Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):
Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 12 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 12 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 12 năm 2030 là ngày 13 tháng 11 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/12/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/12/2030 là ngày 13/11/2030 âm.

HỏiNgày 7 tháng 12 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 12 năm 2030 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 12 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 12 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/12/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/12/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 7 tháng 12 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 12 năm 2030Thứ bảy.