Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 2030

Ngày Dương Lịch:11-12-2030
Ngày Âm Lịch:17-11-2030
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Canh Thìn tháng Mậu Tý năm Canh Tuất
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2030
Tháng 11 Năm 2030 (Canh Tuất)
11
17
Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) | Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh các ngày bị cấm khí: Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Canh Thìn - Đây là ngày Canh (Canh Chi sinh Can) với tính chất Thổ sinh Kim, được xem là ngày cát (ngày tốt).

Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, cần lưu ý các tuổi Giáp Tuất và Mậu Tuất nên hạn chế.

Tương quan Ngũ Hành: Ngày hôm nay thuộc hành Kim, có khắc tính với hành Mộc. Tuy nhiên, tuổi Mậu Tuất lại được lợi dù Kim khắc.

Quan hệ Lục Hợp, Tam Hợp: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân hình thành Thủy cục. Cần chú ý các mối xung (Tuất), hình (Thìn, Mùi), hại (Mão), phá (Sửu) và tuyệt (Tuất).

Tam Sát: Nên hạn chế với các mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành các công việc kéo sợi để tránh các bộ vải bị hư hỏng ngang dài.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc hay hành động bốc đồng để tránh gia chủ gặp phải các sự cố đáng tiếc.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung (ngày xấu).

Cần đặc biệt cảnh báo về vấn đề lời nói, miệng lưỡi. Đây là ngày các mâu thuẫn, tranh cãi dễ nảy sinh, mưu sự khó thành công. Cảnh báo nguy hiểm xảy ra từ tranh luận vô ích, thị phi, mâu thuẫn từ lời nói, gây ơn nên oán hoặc khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Cơ

Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú). Vị trí sao tương ứng với con Beo, chủ trị ngày thứ tư.

Công việc nên làm: Hầu hết các công việc khởi tạo đều mang lại may mắn. Đặc biệt thích hợp cho các việc: mai táng, khai trương, xuất hành, tu sửa mộ mã, khoét cửa, cũng như các công việc liên quan đến thủy lợi (rút nước, khai thông mương rảnh, đào kênh...).

Công việc cần kiêng: Những việc như lót giường, đóng giường, đi thuyền nên tránh.

Ngoại lệ:

  • Cơ Thủy Báo khi xuất hiện tại Thân, Tý, Thìn thì trăm việc bị kỵ. Riêng tại Tý vẫn có thể tạm dùng nếu cần.
  • Ngày Thìn, Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn (sao xấu). Khi phạm Phục Đoạn cần tránh: xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, các vụ thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Thay vào đó nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, kết liễu điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Cơ (Thủy Báo - con beo) là thủy tinh, sao tốt: gia đình an lành yên vui, vượng về điền sản, sự nghiệp thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương,
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương,
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Định

Công việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, xây dựng hay sửa chữa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa chữa hay đóng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò. Cũng là thời điểm tốt để mua sắm và nuôi thêm gia súc.

Công việc không nên làm: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Sao tốt:

  • Minh Tinh: Mang lại may mắn cho mọi công việc, trừ khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì chuyển thành xấu.
  • Thánh Tâm: Thuận lợi cho tất cả các việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng bái và tế tự.
  • Tam Hợp: Hỗ trợ mọi công việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (hay Tử Khí, Quan Phú): Gây trở ngại cho mọi công việc.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Cấm kỵ những việc lớn lao.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để gặp gỡ Hỷ Thần (may mắn). Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần (tài lộc).

Cần tránh xuất hành theo hướng Chính Tây vì dễ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Thời gian dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, nội bộ xảy ra xích mích. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần đề phòng những lời lẽ xấu, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công chuyên nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh gây ẩu đả hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Thời gian hết sức may mắn, xuất hành thường gặp điều tốt. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sẽ sớm về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu cầu thần y, bệnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Cầu tài khó có lợi hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành có nguy cơ gặp thiệt hại, nạn nhân. Những việc quan trọng cần chuẩn bị chu đáo, cần cúng tế để cầu an.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều suôn sẻ may mắn. Đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam thì lợi. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên trở về.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm kiếm sẽ nhanh được. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ bình thường. Công việc chậm trễ nhưng cần làm cho chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ có tin tức. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 12 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 11 tháng 12 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 11 tháng 12 năm 2030 là ngày 17 tháng 11 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 11/12/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 11/12/2030 là ngày 17/11/2030 âm.

HỏiNgày 11 tháng 12 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 12 năm 2030 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 12 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 12 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/12/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 11/12/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 11 tháng 12 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 11 tháng 12 năm 2030Thứ tư.