Lịch âm năm 2033 - Lịch vạn niên Năm 2033
Năm 2033 theo âm lịch là Năm Quý Sửu, mang năng lượng của con Trâu - biểu tượng sự chăm chỉ, kiên trì và bao dung. Giai đoạn này hứa hẹn phát triển ổn định với nền tảng vững chắc, mặc dù tiến độ có thể không quá nhanh chóng. Những người sinh năm này thường sở hữu tố chất tâm lý thuận lợi để trở thành những nhà khoa học tài ba. Trâu gắn liền với mùa Xuân và truyền thống nông nghiệp, tượng trưng cho sự bình tĩnh sâu sắc và độ kiên định cao. Tuy nhiên, tính cách có phần cứng đầu và khó thích ứng với thay đổi cũng là nét đặc trưng của những con người mang giáp này.
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2033
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/12
Nhâm Tý
2
2
Quý Sửu
3
3
Giáp Dần
4
4
Ất Mão
5
5
Bính Thìn
6
6
Đinh Tỵ
7
7
Mậu Ngọ
8
8
Kỷ Mùi
9
9
Canh Thân
10
10
Tân Dậu
11
11
Nhâm Tuất
12
12
Quý Hợi
13
13
Giáp Tý
14
14
Ất Sửu
15
15
Bính Dần
16
16
Đinh Mão
17
17
Mậu Thìn
18
18
Kỷ Tỵ
19
19
Canh Ngọ
20
20
Tân Mùi
21
21
Nhâm Thân
22
22
Quý Dậu
23
23
Giáp Tuất
24
24
Ất Hợi
25
25
Bính Tý
26
26
Đinh Sửu
27
27
Mậu Dần
28
28
Kỷ Mão
29
29
Canh Thìn
30
30
Tân Tỵ
31
1/1
Nhâm Ngọ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
2
Quý Mùi
2
3
Giáp Thân
3
4
Ất Dậu
4
5
Bính Tuất
5
6
Đinh Hợi
6
7
Mậu Tý
7
8
Kỷ Sửu
8
9
Canh Dần
9
10
Tân Mão
10
11
Nhâm Thìn
11
12
Quý Tỵ
12
13
Giáp Ngọ
13
14
Ất Mùi
14
15
Bính Thân
15
16
Đinh Dậu
16
17
Mậu Tuất
17
18
Kỷ Hợi
18
19
Canh Tý
19
20
Tân Sửu
20
21
Nhâm Dần
21
22
Quý Mão
22
23
Giáp Thìn
23
24
Ất Tỵ
24
25
Bính Ngọ
25
26
Đinh Mùi
26
27
Mậu Thân
27
28
Kỷ Dậu
28
29
Canh Tuất
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/2
Tân Hợi
2
2
Nhâm Tý
3
3
Quý Sửu
4
4
Giáp Dần
5
5
Ất Mão
6
6
Bính Thìn
7
7
Đinh Tỵ
8
8
Mậu Ngọ
9
9
Kỷ Mùi
10
10
Canh Thân
11
11
Tân Dậu
12
12
Nhâm Tuất
13
13
Quý Hợi
14
14
Giáp Tý
15
15
Ất Sửu
16
16
Bính Dần
17
17
Đinh Mão
18
18
Mậu Thìn
19
19
Kỷ Tỵ
20
20
Canh Ngọ
21
21
Tân Mùi
22
22
Nhâm Thân
23
23
Quý Dậu
24
24
Giáp Tuất
25
25
Ất Hợi
26
26
Bính Tý
27
27
Đinh Sửu
28
28
Mậu Dần
29
1/3
Kỷ Mão
30
2
Canh Thìn
31
1/3
Tân Tỵ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
2
Nhâm Ngọ
2
3
Quý Mùi
3
4
Giáp Thân
4
5
Ất Dậu
5
6
Bính Tuất
6
7
Đinh Hợi
7
8
Mậu Tý
8
9
Kỷ Sửu
9
10
Canh Dần
10
11
Tân Mão
11
12
Nhâm Thìn
12
13
Quý Tỵ
13
14
Giáp Ngọ
14
15
Ất Mùi
15
16
Bính Thân
16
17
Đinh Dậu
17
18
Mậu Tuất
18
19
Kỷ Hợi
19
20
Canh Tý
20
21
Tân Sửu
21
22
Nhâm Dần
22
23
Quý Mão
23
24
Giáp Thìn
24
25
Ất Tỵ
25
26
Bính Ngọ
26
27
Đinh Mùi
27
28
Mậu Thân
28
29
Kỷ Dậu
29
1/4
Canh Tuất
30
2
Tân Hợi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
3
Nhâm Tý
2
4
Quý Sửu
3
5
Giáp Dần
4
6
Ất Mão
5
7
Bính Thìn
6
8
Đinh Tỵ
7
9
Mậu Ngọ
8
10
Kỷ Mùi
9
11
Canh Thân
10
12
Tân Dậu
11
13
Nhâm Tuất
12
14
Quý Hợi
13
15
Giáp Tý
14
16
Ất Sửu
15
17
Bính Dần
16
18
Đinh Mão
17
19
Mậu Thìn
18
20
Kỷ Tỵ
19
21
Canh Ngọ
20
22
Tân Mùi
21
23
Nhâm Thân
22
24
Quý Dậu
23
25
Giáp Tuất
24
26
Ất Hợi
25
27
Bính Tý
26
28
Đinh Sửu
27
29
Mậu Dần
28
1/5
Kỷ Mão
29
2
Canh Thìn
30
3
Tân Tỵ
31
4
Nhâm Ngọ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
5
Quý Mùi
2
6
Giáp Thân
3
7
Ất Dậu
4
8
Bính Tuất
5
9
Đinh Hợi
6
10
Mậu Tý
7
11
Kỷ Sửu
8
12
Canh Dần
9
13
Tân Mão
10
14
Nhâm Thìn
11
15
Quý Tỵ
12
16
Giáp Ngọ
13
17
Ất Mùi
14
18
Bính Thân
15
19
Đinh Dậu
16
20
Mậu Tuất
17
21
Kỷ Hợi
18
22
Canh Tý
19
23
Tân Sửu
20
24
Nhâm Dần
21
25
Quý Mão
22
26
Giáp Thìn
23
27
Ất Tỵ
24
28
Bính Ngọ
25
29
Đinh Mùi
26
30
Mậu Thân
27
1/6
Kỷ Dậu
28
2
Canh Tuất
29
3
Tân Hợi
30
4
Nhâm Tý
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
5
Quý Sửu
2
6
Giáp Dần
3
7
Ất Mão
4
8
Bính Thìn
5
9
Đinh Tỵ
6
10
Mậu Ngọ
7
11
Kỷ Mùi
8
12
Canh Thân
9
13
Tân Dậu
10
14
Nhâm Tuất
11
15
Quý Hợi
12
16
Giáp Tý
13
17
Ất Sửu
14
18
Bính Dần
15
19
Đinh Mão
16
20
Mậu Thìn
17
21
Kỷ Tỵ
18
22
Canh Ngọ
19
23
Tân Mùi
20
24
Nhâm Thân
21
25
Quý Dậu
22
26
Giáp Tuất
23
27
Ất Hợi
24
28
Bính Tý
25
29
Đinh Sửu
26
1/7
Mậu Dần
27
2
Kỷ Mão
28
3
Canh Thìn
29
4
Tân Tỵ
30
5
Nhâm Ngọ
31
6
Quý Mùi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
7
Giáp Thân
2
8
Ất Dậu
3
9
Bính Tuất
4
10
Đinh Hợi
5
11
Mậu Tý
6
12
Kỷ Sửu
7
13
Canh Dần
8
14
Tân Mão
9
15
Nhâm Thìn
10
16
Quý Tỵ
11
17
Giáp Ngọ
12
18
Ất Mùi
13
19
Bính Thân
14
20
Đinh Dậu
15
21
Mậu Tuất
16
22
Kỷ Hợi
17
23
Canh Tý
18
24
Tân Sửu
19
25
Nhâm Dần
20
26
Quý Mão
21
27
Giáp Thìn
22
28
Ất Tỵ
23
29
Bính Ngọ
24
30
Đinh Mùi
25
1/8
Mậu Thân
26
2
Kỷ Dậu
27
3
Canh Tuất
28
4
Tân Hợi
29
5
Nhâm Tý
30
6
Quý Sửu
31
7
Giáp Dần
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
8
Ất Mão
2
9
Bính Thìn
3
10
Đinh Tỵ
4
11
Mậu Ngọ
5
12
Kỷ Mùi
6
13
Canh Thân
7
14
Tân Dậu
8
15
Nhâm Tuất
9
16
Quý Hợi
10
17
Giáp Tý
11
18
Ất Sửu
12
19
Bính Dần
13
20
Đinh Mão
14
21
Mậu Thìn
15
22
Kỷ Tỵ
16
23
Canh Ngọ
17
24
Tân Mùi
18
25
Nhâm Thân
19
26
Quý Dậu
20
27
Giáp Tuất
21
28
Ất Hợi
22
29
Bính Tý
23
1/9
Đinh Sửu
24
2
Mậu Dần
25
3
Kỷ Mão
26
4
Canh Thìn
27
5
Tân Tỵ
28
6
Nhâm Ngọ
29
7
Quý Mùi
30
8
Giáp Thân
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
9
Ất Dậu
2
10
Bính Tuất
3
11
Đinh Hợi
4
12
Mậu Tý
5
13
Kỷ Sửu
6
14
Canh Dần
7
15
Tân Mão
8
16
Nhâm Thìn
9
17
Quý Tỵ
10
18
Giáp Ngọ
11
19
Ất Mùi
12
20
Bính Thân
13
21
Đinh Dậu
14
22
Mậu Tuất
15
23
Kỷ Hợi
16
24
Canh Tý
17
25
Tân Sửu
18
26
Nhâm Dần
19
27
Quý Mão
20
28
Giáp Thìn
21
29
Ất Tỵ
22
30
Bính Ngọ
23
1/10
Đinh Mùi
24
2
Mậu Thân
25
3
Kỷ Dậu
26
4
Canh Tuất
27
5
Tân Hợi
28
6
Nhâm Tý
29
7
Quý Sửu
30
8
Giáp Dần
31
9
Ất Mão
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
10
Bính Thìn
2
11
Đinh Tỵ
3
12
Mậu Ngọ
4
13
Kỷ Mùi
5
14
Canh Thân
6
15
Tân Dậu
7
16
Nhâm Tuất
8
17
Quý Hợi
9
18
Giáp Tý
10
19
Ất Sửu
11
20
Bính Dần
12
21
Đinh Mão
13
22
Mậu Thìn
14
23
Kỷ Tỵ
15
24
Canh Ngọ
16
25
Tân Mùi
17
26
Nhâm Thân
18
27
Quý Dậu
19
28
Giáp Tuất
20
29
Ất Hợi
21
30
Bính Tý
22
1/11
Đinh Sửu
23
2
Mậu Dần
24
3
Kỷ Mão
25
4
Canh Thìn
26
5
Tân Tỵ
27
6
Nhâm Ngọ
28
7
Quý Mùi
29
8
Giáp Thân
30
9
Ất Dậu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
10
Bính Tuất
2
11
Đinh Hợi
3
12
Mậu Tý
4
13
Kỷ Sửu
5
14
Canh Dần
6
15
Tân Mão
7
16
Nhâm Thìn
8
17
Quý Tỵ
9
18
Giáp Ngọ
10
19
Ất Mùi
11
20
Bính Thân
12
21
Đinh Dậu
13
22
Mậu Tuất
14
23
Kỷ Hợi
15
24
Canh Tý
16
25
Tân Sửu
17
26
Nhâm Dần
18
27
Quý Mão
19
28
Giáp Thìn
20
29
Ất Tỵ
21
30
Bính Ngọ
22
1/11
Đinh Mùi
23
2
Mậu Thân
24
3
Kỷ Dậu
25
4
Canh Tuất
26
5
Tân Hợi
27
6
Nhâm Tý
28
7
Quý Sửu
29
8
Giáp Dần
30
9
Ất Mão
31
10
Bính Thìn
Ngày lễ dương lịch 2033
- 1/1: Tết Dương lịch, ngày kỷ niệm bắt đầu năm mới theo lịch Gregorian.
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine), ngày biểu tượng của tình yêu và sự gắn bó.
- 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam, vinh danh những người nêu gương trong ngành y tế.
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ, ghi nhận những đóng góp của phụ nữ trong xã hội.
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, kỷ niệm sự ra đời của tổ chức thanh niên.
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư, dịp để bày tỏ những trò đùa vui vẻ.
- 30/4: Ngày giải phóng miền Nam, kỷ niệm thống nhất đất nước.
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động, tôn vinh những đóng góp của người lao động.
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ, kỷ niệm chiến thắng lịch sử năm 1954.
- 13/5: Ngày của mẹ, dịp để tỏ lòng biết ơn và yêu thương người mẹ.
- 19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, vinh danh người lãnh tụ vĩ đại.
- 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi, dành cho những em nhỏ là tương lai của đất nước.
- 17/6: Ngày của cha, dịp để tỏ lòng biết ơn và kính trọng người cha.
- 21/6: Ngày báo chí Việt Nam, kỷ niệm sự ra đời của báo chí cách mạng.
- 28/6: Ngày gia đình Việt Nam, ghi nhận vai trò của gia đình trong xã hội.
- 11/7: Ngày dân số thế giới, nhận thức về những vấn đề dân số toàn cầu.
- 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ, vinh danh những người anh hùng liệt sĩ.
- 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam, kỷ niệm tổ chức Công đoàn ra đời.
- 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa, kỷ niệm Cách mạng tháng 8 năm 1945.
- 2/9: Ngày Quốc Khánh, kỷ niệm ngày độc lập của nước Việt Nam.
- 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, ghi nhận sự đoàn kết toàn dân.
- 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi, tôn vinh sự đóng góp của người lớn tuổi.
- 10/10: Ngày giải phóng thủ đô, kỷ niệm ngày Hà Nội được giải phóng năm 1954.
- 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam, vinh danh những người khai phóng kinh tế.
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam, kỷ niệm những đóng góp của phụ nữ trong cách mạng.
- 31/10: Ngày Hallowen, dịp tưng bừng với những trò chơi vui nhộn.
- 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam, ghi nhận vai trò của pháp luật trong xây dựng đất nước.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, vinh danh những thầy cô giáo tận tâm.
- 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam, ghi nhận sứ mệnh nhân đạo.
- 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS, nâng cao ý thức phòng chống dịch bệnh.
- 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến, kỷ niệm cuộc đấu tranh chống xâm lược.
- 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam, vinh danh những người chiến sĩ.
- 24/12: Ngày lễ Giáng sinh, ngày kỷ niệm của tín ngưỡng Cơ Đốc giáo.
Ngày lễ âm lịch 2033
- 1/1 âm lịch: Tết Nguyên Đán, ngày kỳ bắt đầu năm mới theo lịch âm, là lễ hội lớn nhất trong năm của người Việt Nam.
- 15/1 âm lịch: Tết Nguyên Tiêu, còn gọi là Lễ Thượng Nguyên, ngày hội hòa của ba tạo kỳ tích.
- 3/3 âm lịch: Tết Hàn Thực, dịp để tưởng nhớ tổ tiên và vui vẻ cùng gia đình.
- 10/3 âm lịch: Giỗ Tổ Hùng Vương, kỷ niệm sáng lập đất nước Âu Lạc của tổ tiên.
- 15/4 âm lịch: Lễ Phật Đản, ngày sinh nhật của Đức Phật Thích Ca Mâu Ni.
- 5/5 âm lịch: Tết Đoan Ngọ, lễ hội mang ý nghĩa cầu chúc sức khỏe và may mắn.
- 15/7 âm lịch: Lễ Vu Lan, dịp để tưởng nhớ và cầu siêu cho tổ tiên.
- 15/8 âm lịch: Tết Trung Thu, lễ hội vui vẻ của trẻ em được yêu thương bởi cha mẹ.
- 9/9 âm lịch: Tết Trùng Cửu, ngày kỷ niệm của thầy thuốc và ý nghĩa về sự trường thọ.
- 10/10 âm lịch: Tết Thường Tân, lễ hội cuối cùng của năm âm lịch.
- 15/10 âm lịch: Tết Hạ Nguyên, ngày kỳ tích của ba tạo, mang ý nghĩa cầu siêu.
- 23/12 âm lịch: Tiễn Táo Quân về trời, nghi thức để tạ ơn và tiễn Thầy Bếp về báo cáo công việc nhà năm vừa qua.
Sự kiện lịch sử nổi bật năm 2033
- 6/1/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, khởi đầu con đường xây dựng nền độc lập tự do.
- 7/1/1979: Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược, giữ vững chủ quyền lãnh thổ.
- 9/1/1950: Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam, tôn vinh những thế hệ trí thức tương lai.
- 13/1/1941: Khởi nghĩa Đô Lương, một cuộc nổi dậy cách mạng của nhân dân trong thời kỳ chống Pháp.
- 11/1/2007: Việt Nam gia nhập WTO, mở ra một kỷ nguyên hội nhập kinh tế quốc tế.
- 27/1/1973: Ký hiệp định Paris, kết thúc chiến tranh Việt Nam theo công nhân dân.
- 3/2/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, sự kiện lịch sử quyết định trong hành trình giải phóng dân tộc.
- 8/2/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, đánh dấu giai đoạn mới.
- 27/2/1955: Ngày thầy thuốc Việt Nam, ghi nhận những cống hiến của các chuyên gia y tế.
- 14/2: Ngày lễ tình yêu, biểu tượng tình cảm và lòng yêu thương nhân loại.
- 8/3/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ, ghi nhận những cống hiến to lớn của phụ nữ thế giới.
- 11/3/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ, sự nổi dậy của nhân dân chống chế độ Phát xít Nhật.
- 18/3/1979: Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.
- 26/3/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, sự khởi đầu của tổ chức thanh niên cách mạng.
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của cả nước, thống nhất hệ thống chính trị.
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc, ngày vinh quang của dân tộc Việt.
- 1/5/1886: Ngày Quốc tế lao động, vinh danh sức lao động và quyền lợi của người lao động.
- 7/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ, kỳ tích quân sự chấn động thế giới, kết thúc chiến tranh Đông Dương.
- 9/5/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít, sự kiện lịch sử toàn cầu có ý nghĩa to lớn.
- 13/5: Ngày của Mẹ, dịp để bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc.
- 15/5/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh, bước đầu của phong trào thanh niên cách mạng.
- 19/5/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, vinh danh vĩ nhân lãnh tụ Việt Nam.
- 19/5/1941: Thành lập Mặt trận Việt Minh, liên minh quốc dân chống Phát xít Nhật và Pháp.
- 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi, dành để yêu thương và chăm sóc thế hệ tương lai.
- 5/6/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước, bước khởi đầu của sự hiến thân vì độc lập tự do.
- 17/6: Ngày của Bố, dịp để tỏ lòng kính yêu và biết ơn.
- 21/6/1925: Ngày báo chí Việt Nam, ghi nhận vai trò của báo chí trong thông tin truyền đạt.
- 28/6/2011: Ngày gia đình Việt Nam, khẳng định tầm quan trọng của gia đình trong xã hội.
- 2/7/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bước chuyển biến lịch sử.
- 17/7/1966: Hồ Chủ tịch ra lời kêu gọi "Không có gì quý hơn độc lập, tự do", châm ngôn bất hủ của dân tộc.
- 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ, vinh danh những người đã hy sinh vì độc lập tổ quốc.
- 28/7: Thành lập công đoàn Việt Nam năm 1929, hoặc Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN năm 1995, sự kiện quan trọng trong hành trình phát triển.
- 1/8/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng, văn hóa của Đảng, ghi nhận vai trò của tư tưởng trong xây dựng đất nước.
- 19/8/1945: Cách mạng tháng 8, ngày Công an nhân dân Việt Nam, sự kiện lịch sử chấn động.
- 20/8/1888: Ngày sinh Chủ tịch Tôn Đức Thắng, vinh danh người chiến sĩ cách mạng lão thành.
- 2/9: Ngày Quốc khánh năm 1945, hoặc Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời năm 1969, hai mốc lịch sử đặc biệt quan trọng.
- 10/9/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức thống nhất các tầng lớp nhân dân.
- 12/9/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh, cuộc khởi nghĩa nổi bật trong chiến tranh cách mạng.
- 20/9/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc, bước ngoặt trong ngoại giao quốc tế.
- 23/9/1945: Nam Bộ kháng chiến, khởi đầu của cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam.
- 27/9/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn, sự nổi dậy của nhân dân chống chế độ phong kiến và xâm lược.
- 1/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi, ghi nhận những đóng góp của lớp người lớn tuổi.
- 10/10/1954: Giải phóng thủ đô, ngày Hà Nội trở về với Việt Nam độc lập.
- 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam, tôn vinh tinh thần đấu tranh của nông dân.
- 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam, ghi nhận vai trò của thanh niên trong xây dựng đất nước.
- 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, tổ chức đại diện quyền lợi phụ nữ.
- 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam, vinh danh những người thầy cô giáo tận tâm đào tạo con người.
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ, cuộc nổi dậy cách mạng của nhân dân Nam Bộ.
- 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam, tổ chức nhân đạo vì phúc lợi cộng đồng.
- 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS, nâng cao ý thức về phòng chống dịch bệnh nguy hiểm.
- 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến, ngày bùng nổ cuộc chiến tranh chống Pháp xâm lược.
- 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam, ngày ra đời của lực lượng vũ trang cách mạng.
Ngày lễ dương lịch 2033
- 1/1: Tết Dương lịch.
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
- 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
- 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
- 13/5: Ngày của mẹ.
- 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
- 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
- 17/6: Ngày của cha.
- 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
- 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
- 11/7: Ngày dân số thế giới.
- 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
- 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
- 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
- 2/9: Ngày Quốc Khánh.
- 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
- 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
- 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
- 31/10: Ngày Hallowen.
- 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
- 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
- 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
- 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
- 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
- 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.
Ngày lễ âm lịch 2033
- 1/1: Tết Nguyên Đán.
- 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
- 3/3: Tết Hàn Thực.
- 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
- 15/4: Lễ Phật Đản.
- 5/5: Tết Đoan Ngọ.
- 15/7: Lễ Vu Lan.
- 15/8: Tết Trung Thu.
- 9/9: Tết Trùng Cửu.
- 10/10: Tết Thường Tân.
- 15/10: Tết Hạ Nguyên.
- 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.
Sự kiện lịch sử 2033
- 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
- 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
- 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
- 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
- 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
- 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
- 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
- 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
- 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
- 14/02 : Ngày lễ tình yêu
- 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
- 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
- 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
- 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
- 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
- 13/05 : Ngày của Mẹ
- 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
- 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
- 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
- 01/06: Quốc tế thiếu nhi
- 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
- 17/06 : Ngày của Bố
- 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
- 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
- 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
- 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
- 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
- 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
- 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
- 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
- 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
- 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
- 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
- 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
- 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
- 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
- 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
- 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
- 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
- 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
- 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
- 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
- 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
- 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
- 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
- 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
- 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
