Lịch âm Tháng 8 Năm 2033 - Lịch vạn niên Tháng 8 Năm 2033
Tháng Canh Thân - Tháng của vương hoa, biểu tượng cao quý và phú quý. Tháng 8 âm lịch năm 2033 đánh dấu thời kỳ chuyển mùa tinh tế, khi gió thu nhẹ nhàng toát lên những ngày nắng ấm dễ chịu. Đây là tháng khai sinh những cá nhân có tố chất và định mệnh riêng biệt, mang trong mình tình cảm sâu sắc và sức mạnh đầy nhiệt huyết. Nét đặc trưng của miền Nam dần toát lên ở những vùng miền Bắc, tạo nên sự hòa hợp tự nhiên giữa các vùng đất trong toàn bộ tháng này.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
7
Giáp Thân
2
8
Ất Dậu
3
9
Bính Tuất
4
10
Đinh Hợi
5
11
Mậu Tý
6
12
Kỷ Sửu
7
13
Canh Dần
8
14
Tân Mão
9
15
Nhâm Thìn
10
16
Quý Tỵ
11
17
Giáp Ngọ
12
18
Ất Mùi
13
19
Bính Thân
14
20
Đinh Dậu
15
21
Mậu Tuất
16
22
Kỷ Hợi
17
23
Canh Tý
18
24
Tân Sửu
19
25
Nhâm Dần
20
26
Quý Mão
21
27
Giáp Thìn
22
28
Ất Tỵ
23
29
Bính Ngọ
24
30
Đinh Mùi
25
1/8
Mậu Thân
26
2
Kỷ Dậu
27
3
Canh Tuất
28
4
Tân Hợi
29
5
Nhâm Tý
30
6
Quý Sửu
31
7
Giáp Dần
Ngày tốt tháng 8 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 8
- 19/8: Ngày Tổng Khởi Nghĩa
Sự kiện lịch sử tháng 8
- 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
- 19/08/1945: Cách mạng tháng 8, đánh dấu Ngày Công an nhân dân Việt Nam
- 20/08/1888: Ngày sinh của Chủ tịch Tôn Đức Thắng
Ngày xuất hành âm lịch
- 7/7 - Ngày Đường Phong: rất thuận lợi, xuất hành được bảo trợ bởi những quý nhân, cầu tài thành công viên mãn như ý muốn
- 8/7 - Ngày Kim Thổ: bất lợi, dễ xảy ra trục trặc như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi có nguy cơ mất của cải
- 9/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu có tranh luận cũng sẽ có nhiều lý phải
- 10/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, cả lúc đi lẫn lúc về đều thuận lợi, được sự giúp đỡ của những người tốt, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 11/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, nên tránh xuất hành vì dễ bị hại, mất của cải
- 12/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng như ý muốn, mang lại vinh quy áo phẩm
- 13/7 - Ngày Đường Phong: rất thuận lợi, xuất hành được bảo trợ bởi những quý nhân, cầu tài thành công viên mãn như ý muốn
- 14/7 - Ngày Kim Thổ: bất lợi, dễ xảy ra trục trặc như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi có nguy cơ mất của cải
- 15/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu có tranh luận cũng sẽ có nhiều lý phải
- 16/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, cả lúc đi lẫn lúc về đều thuận lợi, được sự giúp đỡ của những người tốt, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 17/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, nên tránh xuất hành vì dễ bị hại, mất của cải
- 18/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng như ý muốn, mang lại vinh quy áo phẩm
- 19/7 - Ngày Đường Phong: rất thuận lợi, xuất hành được bảo trợ bởi những quý nhân, cầu tài thành công viên mãn như ý muốn
- 20/7 - Ngày Kim Thổ: bất lợi, dễ xảy ra trục trặc như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi có nguy cơ mất của cải
- 21/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu có tranh luận cũng sẽ có nhiều lý phải
- 22/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, cả lúc đi lẫn lúc về đều thuận lợi, được sự giúp đỡ của những người tốt, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 23/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, nên tránh xuất hành vì dễ bị hại, mất của cải
- 24/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng như ý muốn, mang lại vinh quy áo phẩm
- 25/7 - Ngày Đường Phong: rất thuận lợi, xuất hành được bảo trợ bởi những quý nhân, cầu tài thành công viên mãn như ý muốn
- 26/7 - Ngày Kim Thổ: bất lợi, dễ xảy ra trục trặc như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi có nguy cơ mất của cải
- 27/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu có tranh luận cũng sẽ có nhiều lý phải
- 28/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, cả lúc đi lẫn lúc về đều thuận lợi, được sự giúp đỡ của những người tốt, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 29/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, nên tránh xuất hành vì dễ bị hại, mất của cải
- 30/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng như ý muốn, mang lại vinh quy áo phẩm
- 1/8 - Ngày Thiên Đạo: nên tránh xuất hành để cầu tài, bởi dù được cũng sẽ tốn kém rất lớn, dễ thất lý mà thua lỗ
- 2/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành tốt, làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt suôn sẻ
- 3/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý muốn
- 4/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được sự giúp đỡ của những người tốt, mọi việc đều thuận lợi
- 5/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được như ý, trên đường đi dễ bị mất cắp, mọi việc đều bất lợi
- 6/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, cầu vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn
- 7/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dễ xảy ra cãi cọ dù ít hay nhiều, cần tránh những nguy cơ tai nạn chảy máu vì máu sẽ rất khó cầm
Ngày lễ dương lịch tháng 8
- 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
Sự kiện lịch sử tháng 8
- 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
- 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
- 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
Ngày xuất hành âm lịch
- 7/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 8/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 9/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 10/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 11/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 12/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 13/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 14/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 15/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 16/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 17/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 18/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 19/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 20/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 21/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 22/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 23/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 24/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 25/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 26/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 27/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 28/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 29/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 30/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 1/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 2/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 3/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 4/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 5/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 6/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
- 7/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
