Lịch âm Tháng 4 Năm 2033 - Lịch vạn niên Tháng 4 Năm 2033
Tháng 4 âm lịch năm 2033 (Tháng Bính Thìn) mang năng lượng của hoa Mộc Lan ngát hương, tượng trưng cho những tâm nguyện sâu sắc và khát vọng lâu dài. Những người sinh tháng này thường sở hữu khí chất lanh lợi, sắc sảo, luôn ao ước được công nhân và để lại ấn tích riêng biệt trong cuộc sống; tuy nhiên cần tu dưỡng sự khiêm tốn để tránh tạo phản ứng tiêu cực. Hoa nở rực rỡ vào thời kỳ này thường khơi gợi những cảm xúc sâu thẳm, pha lẫn buồn bã và sự mông lung. Tháng này là chu kỳ lý tưởng để suy tư, lên kế hoạch và vạch định những bước đi quan trọng cho tương lai.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
2
Nhâm Ngọ
2
3
Quý Mùi
3
4
Giáp Thân
4
5
Ất Dậu
5
6
Bính Tuất
6
7
Đinh Hợi
7
8
Mậu Tý
8
9
Kỷ Sửu
9
10
Canh Dần
10
11
Tân Mão
11
12
Nhâm Thìn
12
13
Quý Tỵ
13
14
Giáp Ngọ
14
15
Ất Mùi
15
16
Bính Thân
16
17
Đinh Dậu
17
18
Mậu Tuất
18
19
Kỷ Hợi
19
20
Canh Tý
20
21
Tân Sửu
21
22
Nhâm Dần
22
23
Quý Mão
23
24
Giáp Thìn
24
25
Ất Tỵ
25
26
Bính Ngọ
26
27
Đinh Mùi
27
28
Mậu Thân
28
29
Kỷ Dậu
29
1/4
Canh Tuất
30
2
Tân Hợi
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 4
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư
- 30/4: Ngày Giải phóng miền Nam
Sự kiện lịch sử tháng 4
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của cả nước
- 30/4/1975: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày xuất hành âm lịch
- 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được như ý, đi bất kỳ đâu cũng thông đạt, mọi việc suôn sẻ
- 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi về phương Nam và phương Bắc rất thuận lợi
- 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong tất cả các việc
- 5/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, dễ bất ngờ với những chuyện xấu, không nên ra ngoài
- 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên bắt đầu vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc đều như ý
- 7/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý muốn
- 8/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 9/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, dễ mất của cải, kiện cáo thua vì đuối lý
- 10/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được như ý, đi bất kỳ đâu cũng thông đạt, mọi việc suôn sẻ
- 11/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi về phương Nam và phương Bắc rất thuận lợi
- 12/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong tất cả các việc
- 13/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, dễ bất ngờ với những chuyện xấu, không nên ra ngoài
- 14/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên bắt đầu vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc đều như ý
- 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý muốn
- 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 17/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, dễ mất của cải, kiện cáo thua vì đuối lý
- 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được như ý, đi bất kỳ đâu cũng thông đạt, mọi việc suôn sẻ
- 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi về phương Nam và phương Bắc rất thuận lợi
- 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong tất cả các việc
- 21/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, dễ bất ngờ với những chuyện xấu, không nên ra ngoài
- 22/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên bắt đầu vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc đều như ý
- 23/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý muốn
- 24/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 25/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý muốn
- 26/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được như ý, đi bất kỳ đâu cũng thông đạt, mọi việc suôn sẻ
- 27/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi về phương Nam và phương Bắc rất thuận lợi
- 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong tất cả các việc
- 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, dễ bất ngờ với những chuyện xấu, không nên ra ngoài
- 1/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ
- 2/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, dễ mất của trên đường, bất lợi trong mọi việc
Ngày lễ dương lịch tháng 4
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
- 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 4
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
Ngày xuất hành âm lịch
- 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 5/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 7/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 8/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 9/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 10/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 11/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 12/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 13/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 14/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 17/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 21/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 22/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 23/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 24/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 25/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 26/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 27/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 1/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 2/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
