Lịch âm Tháng 2 Năm 2035 - Lịch vạn niên Tháng 2 Năm 2035
Tháng Đinh Sửu âm lịch (tương ứng Tháng 2 Năm 2035) là giai đoạn nước rút của mùa xuân, khi không khí hoan lạc lan tỏa khắp xã hội. Thiên nhiên sẽ bồi hồi sức sống với thảo mộc nảy mầm, hoa trinh nữ khoe sắc rực rỡ. Thời tiết dễ chịu nhất trong năm, không nắng thiêu đốt, không rét cắt xương. Những người sinh tháng này sở hữu tâm hồn nhạy bén, dễ chạm được lòng bởi những lời nói quanh quẩn. Trong công việc, họ tỏ rõ sự tận tâm và nỗ lực không ngừng, là những người đáng tin cậy trên mọi mặt đời sống.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
24
Quý Tỵ
2
25
Giáp Ngọ
3
26
Ất Mùi
4
27
Bính Thân
5
28
Đinh Dậu
6
29
Mậu Tuất
7
30
Kỷ Hợi
8
1/1
Canh Tý
9
2
Tân Sửu
10
3
Nhâm Dần
11
4
Quý Mão
12
5
Giáp Thìn
13
6
Ất Tỵ
14
7
Bính Ngọ
15
8
Đinh Mùi
16
9
Mậu Thân
17
10
Kỷ Dậu
18
11
Canh Tuất
19
12
Tân Hợi
20
13
Nhâm Tý
21
14
Quý Sửu
22
15
Giáp Dần
23
16
Ất Mão
24
17
Bính Thìn
25
18
Đinh Tỵ
26
19
Mậu Ngọ
27
20
Kỷ Mùi
28
21
Canh Thân
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 2
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine), ngày kỷ niệm tình yêu được nhiều người trên thế giới tôn vinh.
- 27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, tôn vinh công lao và khám phá y học của những nhân vật tiêu biểu trong lịch sử y học Việt Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 2
- 03/02/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, sự kiện lịch sử mang tính bước ngoặt trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc Việt Nam.
- 08/02/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, đánh dấu thời kỳ mới trong hành trình giải phóng đất nước.
- 27/02/1955: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, được quy định chính thức để vinh danh các nhân vật tiên phong trong lĩnh vực y học.
- 14/02: Ngày Lễ tình yêu, biểu tượng của tình cảm yêu thương được ghi nhận trên toàn thế giới.
Ngày xuất hành âm lịch
- 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành sẽ gặp trở ngại, tài lộc khó tụ tập, các tranh chấp pháp lý cũng sẽ rơi vào thế bất lợi.
- 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều mở ra những cơ hội tốt lành, mọi việc sẽ thuận lợi và như ý muốn.
- 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được như ý, dù đi đến đâu cũng sẽ gặp những điều may mắn, thuận lợi và thông đạt.
- 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành sẽ cầu tài được như ý muốn, đặc biệt đi theo hướng Nam và hướng Bắc sẽ gặp nhiều thuận lợi và may mắn.
- 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, bất kể làm việc gì cũng khó thành công, toàn bộ mọi việc đều không nên thực hiện trong ngày này.
- 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường xuyên gặp phải cãi cọ và những việc xấu, không nên lên đường vào ngày này.
- 30/12 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành sẽ gặp trở ngại, tài lộc khó tụ tập, các tranh chấp pháp lý cũng sẽ rơi vào thế bất lợi.
- 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành sẽ thuận lợi suốt đường, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ và giúp đỡ.
- 2/1 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp những trở ngại trong giao thông như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó được, trên đường đi dễ mất mát tài sản, bất lợi.
- 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt đẹp, có quý nhân phù trợ bên cạnh, tài lộc thông suốt, nếu tranh tụng sẽ có nhiều lý phải.
- 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi trong suốt chuyến đi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành sẽ bị hại, dễ mất mát tài sản, không nên đi vào ngày này.
- 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành sẽ thuận lợi, gặp được quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng và như ý muốn, danh tiếng vinh quy sẽ được nâng cao.
- 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành sẽ thuận lợi suốt đường, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ và giúp đỡ.
- 8/1 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp những trở ngại trong giao thông như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó được, trên đường đi dễ mất mát tài sản, bất lợi.
- 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt đẹp, có quý nhân phù trợ bên cạnh, tài lộc thông suốt, nếu tranh tụng sẽ có nhiều lý phải.
- 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi trong suốt chuyến đi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành sẽ bị hại, dễ mất mát tài sản, không nên đi vào ngày này.
- 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành sẽ thuận lợi, gặp được quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng và như ý muốn, danh tiếng vinh quy sẽ được nâng cao.
- 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành sẽ thuận lợi suốt đường, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ và giúp đỡ.
- 14/1 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp những trở ngại trong giao thông như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó được, trên đường đi dễ mất mát tài sản, bất lợi.
- 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt đẹp, có quý nhân phù trợ bên cạnh, tài lộc thông suốt, nếu tranh tụng sẽ có nhiều lý phải.
- 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi trong suốt chuyến đi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành sẽ bị hại, dễ mất mát tài sản, không nên đi vào ngày này.
- 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành sẽ thuận lợi, gặp được quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng và như ý muốn, danh tiếng vinh quy sẽ được nâng cao.
- 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành sẽ thuận lợi suốt đường, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ và giúp đỡ.
- 20/1 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp những trở ngại trong giao thông như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó được, trên đường đi dễ mất mát tài sản, bất lợi.
- 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt đẹp, có quý nhân phù trợ bên cạnh, tài lộc thông suốt, nếu tranh tụng sẽ có nhiều lý phải.
Ngày lễ dương lịch tháng 2
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
- 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 2
- 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
- 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
- 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
- 14/02 : Ngày lễ tình yêu
Ngày xuất hành âm lịch
- 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 30/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 14/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 20/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
