Lịch âm Tháng 8 Năm 2028 - Lịch vạn niên Tháng 8 Năm 2028

Tháng 8 âm lịch năm 2028 mang đặc trưng riêng biệt với các ngày tốt xấu được xác định theo phương pháp tính toán địa chi và can chi truyền thống. Bài viết cung cấp lịch âm dương chi tiết, chỉ dẫn các ngày hên lành phù hợp với công việc, hôn nhân và sự kiện quan trọng, đồng thời nhận diện những ngày cần tránh để bảo vệ phúc lộc gia đình và tránh những rủi ro tiềm ẩn trong tháng này.

Ngày lễ dương lịch tháng 8

  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa

Sự kiện lịch sử tháng 8

  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8, đánh dấu ngày thành lập Công an nhân dân
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng

Ngày xuất hành âm lịch

  • 11/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành được như ý muốn, cầu tài viên mãn, đi hướng Nam và Bắc đều rất thuận lợi
  • 12/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, tất cả đều không lợi
  • 13/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp tranh cãi, dễ mắc phải sự cố, không nên khởi hành
  • 14/6 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành lúc sáng sớm, cầu tài được thắng lợi, mọi việc như ý
  • 15/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 16/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành bất lợi, tài lộc khó thành, kiện cáo cũng đuối lý
  • 17/6 - Ngày Chu Tước: xuất hành bất lợi, cầu tài đều không được, dễ mất của, kiện cáo hay thua vì bất lợi
  • 18/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều viên mãn, đi đâu đều thông đạt
  • 19/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành được như ý muốn, cầu tài viên mãn, đi hướng Nam và Bắc đều rất thuận lợi
  • 20/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, tất cả đều không lợi
  • 21/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp tranh cãi, dễ mắc phải sự cố, không nên khởi hành
  • 22/6 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành lúc sáng sớm, cầu tài được thắng lợi, mọi việc như ý
  • 23/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 24/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành bất lợi, tài lộc khó thành, kiện cáo cũng đuối lý
  • 25/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 26/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều viên mãn, đi đâu đều thông đạt
  • 27/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành được như ý muốn, cầu tài viên mãn, đi hướng Nam và Bắc đều rất thuận lợi
  • 28/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, tất cả đều không lợi
  • 29/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp tranh cãi, dễ mắc phải sự cố, không nên khởi hành
  • 1/7 - Ngày Đường Phong: cực tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 2/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó thành, trên đường mất của, bất lợi
  • 3/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng được nhiều lý
  • 4/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
  • 5/7 - Ngày Đạo Tặc: cực xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của
  • 6/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc như ý muốn, vinh quy phục vị
  • 7/7 - Ngày Đường Phong: cực tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 8/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó thành, trên đường mất của, bất lợi
  • 9/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng được nhiều lý
  • 10/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
  • 11/7 - Ngày Đạo Tặc: cực xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của
  • 12/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc như ý muốn, vinh quy phục vị