Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để bảo đảm công việc thuận lợi. |
|
|
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), đây là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, cần kiêng những tuổi: Quý Tỵ và Ất Mùi. Hành khắc: Ngày này Mộc khắc với hành Thổ. Tuy nhiên, các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ sẽ không bị ảnh hưởng bởi Mộc. Quan hệ mặt trăng sao: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
|
Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên đều mất mát Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên thực hiện các nghi thức cưới hỏi để tránh những xung đột và ly biệt sau này |
|
|
Ngày: Lưu Liên - thuộc loại ngày Hung. Đây là ngày khó thành công, dễ bị chần chừ, trì hoãn hoặc rơi vào tình cảnh phức tạp khó tháo gỡ. Không những vậy, còn dễ phát sinh những lời lẽ bất hòa và cãi cọ không đáng có. Đặc biệt với những việc liên quan đến hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị, nên hạn chế vội vàng để tránh sai sót. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Rất phù hợp với nhiều công việc như mở cửa, dựng cửa, khai thông đường nước, đào mương, đục giếng, đi thuyền, xây dựng, nhậm chức hay nhập học. Kiêng cữ: Không nên làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần. Ngoại lệ:
"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
|
Trực Định Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, tu bổ hoặc xây dựng phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa chữa hoặc chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua và nuôi thêm gia súc gia cầm. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ và may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc và thịnh vượng. Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời để không gặp Hạc Thần (xấu) |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Các việc kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại sang thời gian khác. Người đi xa sẽ chậm có tin tức. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm thường. Công việc sẽ chậm tiến độ, lâu la nhưng những gì làm đều cần làm cẩn thận, chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ thuận lợi. Đi công việc sẽ gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin vui về. Nếu liên quan đến chăn nuôi thì sẽ gặp những thuận lợi bất ngờ. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền não, cần đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ cực kỳ tốt lành, đi thường gặp được may mắn bất ngờ. Buôn bán, kinh doanh có lời mơn, sẽ sinh lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, ấm áp. Nếu có bệnh tật cầu thì sẽ nhanh khỏi, gia đình đều khoẻ mạnh, sức sống tốt. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài sẽ không có lợi, hoặc dễ gặp điều trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng thì phải khó khăn, gặp rắc rối, nên cúng tế thì mới an tâm. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành thuận lợi, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – sẽ nhà cửa được yên lành, an toàn. Người xuất hành thì đều bình yên, an lành vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 7 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 13 tháng 7 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 13 tháng 7 năm 2028 là ngày 21 tháng -5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 13/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 13/7/2028 là ngày 21/-5/2028 âm.
HỏiNgày 13 tháng 7 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 7 năm 2028 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 7 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 7 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/7/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 13/7/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 13 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 13 tháng 7 năm 2028 là Thứ năm.
