Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Tam Nương: Ngày xấu, không nên tiến hành các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. - Sát Chủ Âm: Ngày cần tránh các hoạt động liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần. - Kim Thần Thất Sát: Không nên thực hiện những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng hay bắt đầu những dự án lớn. |
|
Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật). Chi tiết nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, bất lợi cho các tuổi Canh Dần và Nhâm Dần. Tương tác năm âm dương: Ngày này hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên ngoại lệ cho các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim vì không bị ảnh hưởng từ Hỏa. Quan hệ chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh gặp phải tai họa liên quan đến lửa - Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma xâm nhập vào phòng |
|
Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát lành. Trong ngày này, mọi công việc đều thuận lợi và ít gặp trở ngại. Các việc trọng đại sẽ thành công hanh thông, được dẫn dắt bởi âm phúc che chở, có quý nhân nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2. Công việc nên làm: Khởi công xây dựng bất kể việc gì đều thuận lợi tốt lành. Đặc biệt tốt nhất là mở cửa, dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới hỏi, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng đều tốt. Kiêng cữ: Tránh các công việc liên quan đến đi thuyền. Ngoại lệ đặc biệt:
"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
Trực Trừ Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh. Chú ý: Nếu đẻ con vào ngày này sẽ khó nuôi nên cần làm Âm Đức cho con. Nam nhân không nên khởi đầu uống thuốc trong ngày này. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu đen:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) – Giờ rất tốt lành: Nếu đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu thầy chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) – Giờ bất lợi: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải dự phòng, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) – Giờ tốt: Mọi công việc tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) – Giờ khó khăn: Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nên đi hướng Nam để tìm nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ tầm thường. Công việc chậm lâu nhưng cần chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) – Giờ may mắn: Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) – Giờ xung đột: Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 7 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 10 tháng 7 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 10 tháng 7 năm 2028 là ngày 18 tháng -5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 10/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 10/7/2028 là ngày 18/-5/2028 âm.
HỏiNgày 10 tháng 7 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 7 năm 2028 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 7 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 7 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/7/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 10/7/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 10 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 10 tháng 7 năm 2028 là Thứ hai.
