Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2028

Ngày Dương Lịch:22-7-2028
Ngày Âm Lịch:1-6-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Mậu Thân tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2028
Tháng 6 Năm 2028 (Mậu Thân)
22
1
Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh thực hiện:

  • Trùng Tang: Tránh chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa, xây lập mộ mả.
  • Trùng Phục: Tránh chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa, xây lập mộ mả.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng hoặc khởi động các dự án lớn.

Ngày Mậu Thân - biểu diễn Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), là ngày cát mệnh, an lành và tốt lành.

  • Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, phải chú ý những tuổi: Nhâm Dần và Giáp Dần sẽ bị ảnh hưởng không tốt.
  • Tương tác hành động: Hành Thổ khắc chế hành Thủy trong ngày này, tuy nhiên những tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) sẽ không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ sinh khắc: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp cùng Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung với Dần, hình với Dần và Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

  • Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh tiếp nhận đất đai để bảo vệ gia chủ không gặp phiền toái.
  • Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên sắp xếp giường ngủ nhằm phòng chống các tác động tiêu cực vào phòng ốc.

Ngày Đại An - tương ứng với ngày cát lợi.

Đây là ngày may mắn, mọi hoạt động đều diễn ra suôn sẻ và thành công tốt đẹp.

"Đại An gặp được quý nhân,
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa,
Chẳng thời cũng được Đại An,
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú). Hình tượng tinh thần như con lạc đà, chủ trị ngày thứ bảy.

Khuyến cáo: Sao Đê là sao đại hung, không phù hợp để thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào.

Những việc cần tránh: Không nên khởi công xây dựng, an táng, làm lễ cưới hỏi và xuất hành. Đặc biệt cần tránh những hoạt động liên quan đến đường thủy. Nếu sinh con trong ngày này sẽ không may mắn, nên thực hiện công quả âm đức cho con. Hạn chế mọi công việc quan trọng. Vì vậy, nếu quý vị có kế hoạch liên quan đến khởi công xây dựng, an táng, cưới hỏi hoặc xuất hành, hãy lựa chọn một ngày tốt khác để thực hiện.

Trường hợp ngoại lệ:

  • Đê Thổ Lạc tại: Thân, Tý và Thìn thì mọi việc đều tốt lành. Trong đó, Thìn là tốt nhất vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
  • Đê Thổ Lạc (con nhím): Thổ tinh, sao hung. Khắc kỵ với các công việc: khai trương, động thổ, mai táng và xuất hành.

"Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung,
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng."

Trực Trừ

Thích hợp làm: Động đất, đắp móng nền, thờ cúng Táo Thần, khám bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, kê đơn thuốc, xả tang lễ, khởi công xây dựng lò nhuộm lò gốm, phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh.

Điều chỉnh đặc biệt: Nếu sinh con vào ngày này sẽ khó nuôi dưỡng, nên thực hiện công quả âm đức cho con. Nam giới tránh bắt đầu uống thuốc trong ngày này.

Sao may mắn:

  • Thiên Quan: Mang lại may mắn cho mọi việc làm.
  • U Vi Tinh: Mang lại may mắn cho mọi việc làm.
  • Tuế Hợp: Mang lại may mắn cho mọi việc làm.
  • Ích Hậu: Mang lại may mắn cho mọi việc làm, đặc biệt là những việc liên quan đến hôn nhân và cưới hỏi.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Mang lại may mắn cho mọi việc làm.

Sao không tốt:

  • Kiếp Sát: Tránh xuất hành, cưới hỏi, an táng và xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho toàn bộ công việc thực hiện.
  • Địa Tặc: Xấu cho việc khởi tạo, an táng, động thổ và xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Tránh xuất hành.
  • Trùng Phục: Tránh cưới hỏi và an táng.

Xuất hành về phía Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành về phía Chính Nam để tiếp đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành về phía Trên Trời nếu gặp Hạc Thần (điềm không lành).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều suôn sẻ, may mắn tối đa nếu cầu tài theo hướng Tây Nam – gia đình được yên lành. Những ai xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu đồ khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Nên hoãn lại những việc kiện cáo. Những ai đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của thì nên đi hướng Nam để tìm kiếm nhanh chóng. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng tầm thường. Công việc tiến triển chậm nhưng cần chắc chắn, thận trọng trong mọi quyết định.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin tức vui vẻ sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài hãy đi hướng Nam. Đi công tác có nhiều cơ hội gặp gỡ tốt lành. Những ai xuất hành sẽ nhận được tin khả quan. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây gỗ, phải cảnh báo cao độ. Những ai đi ra tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa của kẻ khác, tránh lây lan bệnh tật. Nhất là các hoạt động như hội họp, tranh biện, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì hãy giữ gìn lời nói để tránh ẩu đả hay xung đột.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn bất ngờ. Buôn bán kinh doanh có lời lã. Những ai đi xa sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp yên bình. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, cả gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp tổn thất, nạn nan, việc quan trọng đòi hỏi sự chuẩn bị. Dễ gặp tác động tiêu cực nên cần cúng tế để mong cầu an lành.

Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 7 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 22 tháng 7 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 22 tháng 7 năm 2028 là ngày 1 tháng 6 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 22/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 22/7/2028 là ngày 1/6/2028 âm.

HỏiNgày 22 tháng 7 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 7 năm 2028 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 7 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 7 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/7/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 22/7/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 22 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 22 tháng 7 năm 2028Thứ bảy.

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2028 - Lịch vạn niên 22/7/2028