Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Phạm phải ngày: - Thụ Tử: Ngày kỵ cho mọi công việc, không nên khởi động bất kỳ sự tính nào để tránh đưa vào nguy hiểm. |
|
Ngày Mậu Tý - Tính chất Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày cát trung bình có hiệu lực trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày có bản chất Phích Lịch Hỏa, kỵ cho các tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ. - Tương tác Ngũ Hành: Ngày thuộc hành Hỏa khắc Kim, tuy nhiên những tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ có bản chất Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa. - Tương thích Thiên Can Địa Chi: Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung với Ngọ, hình với Mão, hại với Mùi, phá với Dậu, tuyệt với Tỵ. |
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiến hành bất kỳ thửa đất nào để tránh gia chủ bị xảy ra bất ngờ không may. - Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên thực hiện gieo quẻ bói hỏi để tránh tự mang lấy tai họa vào thân. |
|
Ngày Tốc Hỷ - Ngày tốt vừa phải, có tính cách nhanh chóng. Buổi sáng mang năng lượng tích cực, chiều hạn chế nên cần hành động nhanh lẹ. Sự vui mừng đến nhanh chóng, thích hợp dùng cho những công việc lớn lao, sẽ đạt thành công sớm hơn dự tính. Lý tưởng nhất là tiến hành công việc từ sáng sớm, càng khởi động sớm càng lợi. "Tốc Hỷ là bạn trùng phòng |
|
Tên sao: Sao Hư Tên ngày: Hư Nhật Thử - Cái duyên: Xấu (Hung Tú), sao này tượng trưng cho con chuột, chủ trị ngày Chủ Nhật. Đặc điểm: Hư có ý nghĩa là hư hoại, không hoàn chỉnh. Sao Hư mang sắc thái tiêu cực, gần như không có công việc nào phù hợp trong ngày này. Kiêng kỵ chính: Khởi công bất kỳ sự tính đều không may mắn. Đặc biệt cần tránh những công việc như xây dựng nhà cửa, khai trương cửa hàng, tổ chức hôn lễ, khai trương cửa, đào kênh rạch hay thay đổi hệ thống nước. Do đó, nếu có kế hoạch thực hiện các công việc động thổ, xây cất nhà ở, tổ chức cưới hỏi, nên chọn một ngày đại cát khác sẽ tốt hơn. Trường hợp ngoại lệ có thể cân nhắc:
"Hư tinh tạo tác chủ tai ương, |
|
Trực Phá Là ngày Nhật Nguyệt tương xung nhau. Ngày có trực Phá làm bất kỳ công việc gì cũng bất lợi, chỉ nên tiến hành những việc tháo dỡ, phá bỏ nhà cửa. |
|
Các sao tốt lành:
Các sao xấu không nên theo:
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' (vị thần của vui mừng). Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' (vị thần của tài lộc). Cần tránh xuất hành theo hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) |
Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 7 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 2 tháng 7 năm 2028 là ngày 10 tháng -5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 2/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 2/7/2028 là ngày 10/-5/2028 âm.
HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 7 năm 2028 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 7 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 7 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/7/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 2/7/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 2 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 2 tháng 7 năm 2028 là Chủ nhật.
