Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2028

Ngày Dương Lịch:29-7-2028
Ngày Âm Lịch:8-6-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Ất Mão tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2028
Tháng 6 Năm 2028 (Mậu Thân)
29
8
Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự may mắn và tránh các trở ngại không đáng có.

Ngày Ất Mão - Can Chi thuộc cùng hành Mộc, là ngày cát tích.

  • Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, kỵ các tuổi Kỷ Dậu và Đinh Dậu do mâu thuẫn về ngũ hành.
  • Quan hệ ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi khắc này.
  • Tương ứng thời gian: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân.

  • Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến gieo trồng, vì sợ cây trăm gốc sẽ không phát triển tốt.
  • Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước vào ngày này, vì sợ nước sẽ không sạch và không trong lành.

Ngày Lưu Liên - Đây là ngày hung, có tính chất trì trệ và rủi ro cao.

Mọi công việc trên ngày này đều khó thành công, dễ bị chậm trễ hay gặp những rắc rối phức tạp khiến việc kéo dài và khó hoàn tất. Ngoài ra, ngày này cũng dễ dẫn đến những tranh chấp, cãi vã hay thiệt hại danh dự. Đối với các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ công chứng hay ký kết hợp đồng, nộp đơn từ, nên cân nhắc kỹ và không vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tượng trưng bởi hình ảnh con dơi, chủ trị ngày thứ Bảy.

Nên làm: Hợp kết màn hay may áo.

Kiêng cữ: Tất cả các công việc khởi động đều tiềm ẩn nguy hại. Những việc hung hại nhất là khơi thông đường nước, mở cửa, nộp đơn kiện cáo, và chôn cất. Do đó, để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt lành khác để thực hiện mai táng.

Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:

  • Sao Nữ Thổ Bức tại các chi Mùi, Hợi, Mão đều được gọi chung là "đường cùng". Riêng ngày Quý Hợi cực kỳ hung vì là ngày cuối cùng của 60 Hoa giáp. Mặc dù ngày Hợi có Sao Nữ Đăng Viên, nhưng vẫn không nên sử dụng.
  • Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, cực kỵ cho mai táng, thừa kế, xuất hành, khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm, chia lãnh gia tài. Tuy nhiên phù hợp với: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết liễu những điều hung hại, xây tường.
  • Sao Nữ Thổ Bức (biểu tượng con dơi): Thuộc hành Thổ, là sao xấu. Khắc kỵ với mai táang và cưới gả. Sao này bất lợi đối với sinh đẻ.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo xây dựng, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu y chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê nhân công, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt lành:

  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, đặc biệt hôn nhân và cưới hỏi.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Kính Tâm: Tốt cho lễ tang.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương và cầu tài lộc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
  • Cô Thần: Xấu với hôn nhân và cưới hỏi.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo xây dựng.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành theo hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần là điềm xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Cảnh báo về mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh chóng. Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn hay bâng kô từ người khác. Mọi việc tiến triển chậm, nhưng nên tỉnh táo và chắc chắn trong từng bước.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công vụ hay gặp gỡ sẽ gặp nhiều may mắn. Người đi sắp có tin tức. Chăn nuôi sẽ thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, cần thận trọng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiểm soát lời nói để tránh cãi vã hay ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, mọi người mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng gặp trở ngại, nên cúng tế để xin bình an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều thuận lợi, nên cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29 tháng 7 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 29 tháng 7 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29 tháng 7 năm 2028 là ngày 8 tháng 6 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 29/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 29/7/2028 là ngày 8/6/2028 âm.

HỏiNgày 29 tháng 7 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 7 năm 2028 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 29 tháng 7 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 29 tháng 7 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 29/7/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 29/7/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 29 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 29 tháng 7 năm 2028Thứ bảy.

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2028 - Lịch vạn niên 29/7/2028