Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Những ngày cần tránh: - Trùng tang: Không nên tiến hành các công việc như chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa hay xây mồ mả. |
|
|
Ngày Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), được xem là ngày cát và mang tính chất bảo nhật. - Nạn âm: Ngày Thiên Hà Thủy có ảnh hưởng xấu với tuổi Tân Sửu. - Khắc hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa sẽ không bị ảnh hưởng bởi Thủy. - Hợp và xung: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát: Những tuổi Thân, Tý, Thìn nên kiêng kỵ ngày này. |
|
|
- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc để tránh khả năng đầu bị mụn nhọt - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột |
|
|
Ngày Xích Khẩu - tức ngày hung, mang tính chất không tốt lành. Ngày này cần phòng ngừa các tranh cãi, mâu thuẫn về lời nói. Đây là ngày xấu khi mưu sự khó thành công, dễ gây ra những xích mích nội bộ, thị phi, tranh chấp, hoặc tình huống làm ơn nên oán và tổn thương đến lưỡi miệng. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
|
Tên sao: Sao Cang Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) - Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu. Nên làm: Những công việc liên quan đến cắt may áo vải sẽ mang lại nhiều lợi lộc. Kiêng cữ: Chôn cất bị ảnh hưởng từ Trùng tang. Do đó, để tránh điềm xui xẻo, bạn nên chọn một ngày tốt lành khác để tiến hành an táng. Nếu cưới hỏi ngay ngày này, lo rằng phòng không được hạnh phúc. Nếu kiện tụng thì lâm bại. Nếu khởi dựng nhà cửa, con đầu sẽ bị tổn hại. Trong vòng 10 hoặc 100 ngày sau sẽ gặp họa, sau đó dần dần tiêu hết ruộng đất; còn nếu làm quan thì bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, những trẻ sinh ngày này khó nuôi nên nên lấy tên của sao để đặt cho con thì được yên lành. Ngoại lệ:
"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường, |
|
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức vị, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ mang lại lợi ích, sinh con rất tốt lành. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón Tài Thần. Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện tranh chấp. Người xuất hành nên cân nhắc hoãn lại nếu có thể. Phòng bị người khác oán tức, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan không nên tiến hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ cực tốt lành. Những ai xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời. Người đi sắp có tin mừng khi về nhà. Phụ nữ có thể nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh, cầu nguyện thì sẽ khỏi; gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc không mang lại lợi ích, hay bị trái ý. Xuất hành có thể gặp thiệt thòi, nạn tiểu nhân. Việc quan trọng phải chịu thiệt, có khi gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới yên tâm. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thành tốt lành. Đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ được yên bình. Những người xuất hành đều được bình an vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm thường. Công việc tiến triển chậm, lâu la nhưng nên làm kỹ lưỡng, chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Xuất hành công tác gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi, nuôi trồng đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 7 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 21 tháng 7 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 21 tháng 7 năm 2028 là ngày 29 tháng -5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 21/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 21/7/2028 là ngày 29/-5/2028 âm.
HỏiNgày 21 tháng 7 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 7 năm 2028 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 7 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 7 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/7/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 21/7/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 21 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 21 tháng 7 năm 2028 là Thứ sáu.
