Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Cần tránh hoàn toàn bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào để đảm bảo sự an toàn và thuận lợi. |
|
|
Ngày Ất Mùi - Đây là ngày Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), xếp loại ngày cát trung bình (chế nhật).
|
|
|
|
|
Ngày Xích Khẩu - Đây là ngày Hung, cần đặc biệt cảnh báo. Cần tránh các tranh luận, cãi cọ và mâu thuẫn. Ngày này là ngày không tốt, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến xảy ra cãi vã nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, hoặc những tình huống làm ơn nên oán và khẩu thiệt. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
|
Tên sao: Sao Mão Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương là ngày Hung (Xấu). Đây là sao con gà, chủ trị công việc hàng ngày. Nên làm: Các công việc xây dựng và tạo tác đều mang lại kết quả tốt lành. Kiêng cữ: Chôn cất là ĐẠI KỴ. Cũng không nên làm các việc: cưới gã, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa. Các công việc khác đều không được khuyến khích. Do vậy, tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết vào ngày này. Ngoại lệ:
"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ đón lợi, sinh con rất tốt lành. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang tới may mắn. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần mang tới tài lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời để không gặp Hạc Thần (quốc hiệu xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tí): Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 7 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 7 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 7 năm 2028 là ngày 17 tháng -5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/7/2028 là ngày 17/-5/2028 âm.
HỏiNgày 9 tháng 7 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 7 năm 2028 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 7 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 7 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/7/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/7/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 9 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 7 năm 2028 là Chủ nhật.
