Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:4-1-2028
Ngày Âm Lịch:8-12-2027
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Tý tháng Nhâm Tý năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 12 Năm 2027 (Đinh Mùi)
4
8
Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo thuận lợi.

Ngày Mậu Tý - Can Thổ khắc Chi Thủy, được xem là ngày cát trung bình (chế nhật), có tính chất trung lập.

Nạp âm: Ngày Phích Lịch Hỏa, không thích hợp cho các tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ.

Tương tác Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên những người tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không chịu tác động từ Hỏa.

Quan hệ Chi Thân: Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh nhận đất nơi này vì dễ dẫn tới điềm xấu cho chủ nhân gia đình.

Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên gieo quẻ hay hỏi cung để tránh tự gây ra những điều bất lợi cho mình.

Ngày Lưu Liên - được gọi là ngày Hung, có nhiều trở ngại và khó khăn.

Vào ngày này, các công việc dễ gặp chậm trễ, vướng mắc, hoặc bế tắc. Dễ xảy ra những tranh chấp, bất hòa, hay các vấn đề pháp lý, giấy tờ chứng thực trở nên phức tạp. Do đó, nên hạn chế các việc liên quan đến ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ, hay giải quyết vấn đề hành chính trong ngày này.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Sao này hình dạng con rắn, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Nếu cắt may áo quần trong ngày này sẽ mang lại may mắn về tài lộc.

Kiêng kỵ: Tránh tiến hành các công việc chôn cất, xây dựng nhà cửa, đặt táng kê gác, trổ cửa gắn cửa, cưới gả, hay các công trình thủy lợi. Nếu có nhu cầu thực hiện những việc này, nên chọn một ngày đại cát khác trong tháng.

Ngoại lệ:

  • Khi Sao Dực Hỏa Xà xuất hiện tại Thân, Tý, Thìn thì mọi việc đều rất thuận lợi. Tại Thìn: Vượng Địa là tối ưu nhất. Tại Tý: Đăng Viên rất tốt, đặc biệt lợi cho thừa kế sự nghiệp hay được thăng chức.
  • Sao Dực là hỏa tinh thuộc loại sao xấu, trực tiếp khắc kỵ cưới gả, dựng nhà, và chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường rào, đặt táng gác, gắn cửa hạ liễu, kê gác kho, xây cầu. Khởi công các lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc bổ, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Thích hợp cho tế tự, giải oan, khử được tác hại từ các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Khi gặp Trực Khai thì rất tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc không bị hạn chế.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi việc, đặc biệt lợi cho hôn nhân và giá thú (cưới xin).
  • Lục Hợp: Tốt cho tất cả công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Hoả Tai: Xấu đối với công việc xây dựng, lợp nhà.
  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành, đi xa.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kiêng kỵ động thổ.
  • Phủ Đầu Dát: Kiêng kỵ khởi tạo công việc mới.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Bất lợi cho tất cả công việc.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Bắc vì đây là hướng có Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Những công việc khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của (nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy). Đề phòng tranh cãi miệng tiếng, mâu thuẫn. Việc làm chậm lâu nhưng nếu làm phải chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam rất tốt. Đi công việc gặp gỡ được nhiều may mắn. Người đi có tin về sớm. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 4 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4 tháng 1 năm 2028 là ngày 8 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 4/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 4/1/2028 là ngày 8/12/2027 âm.

HỏiNgày 4 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 1 năm 2028 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 1 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 4/1/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 4 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 4 tháng 1 năm 2028Thứ ba.

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2028 - Lịch vạn niên 4/1/2028