Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:9-1-2028
Ngày Âm Lịch:13-12-2027
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Quý Tỵ tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 12 Năm 2027 (Đinh Mùi)
9
13
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 1

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Tam Nương: Ngày mang tính chất xấu, không nên thực hiện các sự việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà...

Ngày Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, không tốt cho các tuổi Đinh Hợi và Ất Hợi.

Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc Hỏa trong ngày này, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng xấu.

Địa Chi quan hệ: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các vụ kiện cáo khi lý do yếu hơn đối phương

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh mất mát tài sản

Ngày Đại An - ngày cát lành.

Đây là ngày tốt, mọi việc đều được tâm yên, công sự thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú), vị sao tượng trưng con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

Nên làm: Mọi công việc khởi đầu và xây dựng đều tốt lành. Ngày này đặc biệt phù hợp cho cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cắt may quần áo.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ bất kỳ việc gì. Do đó, ngày này đặc biệt lợi thơm cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai hay phương tiện giao thông, đem lại nhiều may mắn và thuận lợi.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng tốt hơn, vì đây là vị trí Đăng Viên của Sao Phòng.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn thuận lợi với mọi việc khác, ngoại trừ chôn cất là cực kỵ.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế cũng như khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt những điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con thỏ): Thái dương, sao tốt lành. Sao này mang lại hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong cả việc chôn cất cũng như xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, sửa hay xây dựng phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Tội Chỉ: Xấu với tế tự (cúng bái), kiện cáo.
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' cho lợi tức tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam mang lại nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng chừa tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ tầm thường. Công việc chậm lâu la nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn trọng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn đáp, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 9 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9 tháng 1 năm 2028 là ngày 13 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 9/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 9/1/2028 là ngày 13/12/2027 âm.

HỏiNgày 9 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 1 năm 2028 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 1 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 9/1/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 9 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 9 tháng 1 năm 2028Chủ nhật.