Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:22-1-2028
Ngày Âm Lịch:26-12-2027
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Bính Ngọ tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 12 Năm 2027 (Đinh Mùi)
22
26
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 1

Các giờ mở rộng cơ hội:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)

Những khoảng thời gian này được coi là vàng son để thực hiện các kế hoạch quan trọng, mang lại sự thuận lợi và may mắn.

Các giờ cần thận trọng:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
  • Hợi (21:00-22:59)

Những giờ này năng lượng âm chiếm ưu thế, không thuận lợi cho việc khởi sự những điều lớn lao, nên hạn chế hành động quan trọng.

Phải tránh hoàn toàn những ngày không tốt lành như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật. Những ngày này nên hoãn lại mọi công việc quan trọng.

Bính Ngọ – Ngày thuộc hành Hỏa:

Đây là ngày có Can Chi tương sinh, thuộc hành Hỏa, là ngày cát lành mở rộng cơ hội.

Nạp âm – Thiên Hà Thủy:

Hành Thủy khắc hành Hỏa nên kỵ tuổi Canh Tý. Tuy nhiên, những tuổi thuộc hành Hỏa như Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ không bị ảnh hưởng bất lợi.

Quan hệ chiều tương tác của ngày Ngọ:

  • Lục hợp với Mùi
  • Tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục
  • Xung với Tý, hình với Dậu, hình với Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi

Ngày Bính:

"Bất tu táo tất kiến hỏa ương" – Không nên tiến hành sửa chữa hay xây dựng bếp để tránh hỏa họa đột ngột xảy ra.

Ngày Ngọ:

"Bất thiêm cái thất chủ canh trương" – Không nên lợp mái nhà hay sửa chữa phần mái vì chủ nhân sẽ phải sửa lại nhiều lần, tốn kém.

Ngày Lưu Liên – Ngày Hung:

Đây là ngày mang tính chất tù mù, vướng mắc. Mọi kế hoạch dễ bị chậm trễ, dễ gặp những rắc rối phức tạp, vướng víu nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ phát sinh tranh cãi, thị phi hay những lời nói gây tổn thương.

Về các vấn đề liên quan đến hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng hay nộp đơn từ nên tránh vội vàng hay khẩu cáp chắp vá.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) – Hình ảnh tinh xá là con chim trĩ đầy màu sắc, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Mọi việc khởi tạo và xây dựng đều thuận lợi. Đặc biệt, ngày này rất tốt cho việc cưới gả, xây dựng nhà cửa, dọn vệ sinh cỏ cỏ, gieo trồng nông sản, chọn giống cây trồng hay vật nuôi.

Kiêng cữ: Không nên đi thuyền hay hoạt động liên quan đến nước.

Ngoại lệ và chú ý đặc biệt:

  • Khi gặp ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, sao Vị mất đi năng lượng tốt lành, trở nên hung ác. Lúc này không nên cưới gả hay xây dựng nhà cửa.
  • Khi gặp ngày Tuất, sao Vị phát huy sức mạnh nên mưu cầu công danh sẽ tốt. Tuy nhiên, cũng phạm Phục Đoạn nên ngày này nên tránh chôn cất, xuất hành xa, cưới gả, xây cất nhà cửa.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Chấp:

Nên làm:

  • Lập khế ước, ký kết hợp đồng
  • Động thổ, san nền cho công trình xây dựng
  • Cầu thầy chữa bệnh, điều trị
  • Đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
  • Xây đắp nền tảng, tường

Không nên:

  • Dời nhà, thay đổi địa điểm cư trú
  • Đi chơi xa, du lịch
  • Mở cửa hiệu buôn bán, khai trương
  • Xuất tiền bạc, chi tiêu lớn

Sao Tốt – Mang Lại May Mắn:

  • Minh Tinh: Tốt cho mọi công việc và mục đích. Tuy nhiên, nếu trùng lặp với Thiên Lao Hắc Đạo thì hiệu ứng sẽ bị vô hiệu hóa và trở nên xấu.
  • Kính Tâm: Đặc biệt tốt đối với các công việc liên quan đến tang lễ, cúng tế.
  • Giải Thần: Tốt cho cúng bái, tế tự, kiện tụng giải oan, và có khả năng trung hòa các sao xấu.

Sao Xấu – Cần Tránh:

  • Hoang Vu: Mang năng lượng xấu cho mọi công việc, nên hạn chế khởi sự bất kỳ điều gì.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Đặc biệt xấu cho lợp nhà, làm bếp, dễ gây hỏa họa.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc lớn lao, nên tránh hoàn toàn.

Hướng tốt để đón lộc:

  • Xuất hành hướng Tây Nam để chiêu mời Hỷ Thần, mang lại vui vẻ, hòa hợp.
  • Xuất hành hướng Chính Đông để chiêu mời Tài Thần, mang lại tài lộc, phú quý.

Hướng phải tránh:

Tránh xuất hành hướng Lên Trời để không gặp Hạc Thần (năng lượng xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) – Giờ Khó Thành:

Mưu kế khó thực hiện, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất phải hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về nhà. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam có thể tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói gây tổn thương. Mọi việc làm chậm và kéo dài, nhưng cần thực hiện từng bước chắc chắn, tỉ mỉ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) – Giờ Tin Vui:

Tin lành sắp tới gõ cửa. Nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam để tăng cơ hội. Đi công việc hay gặp gỡ khách hàng sẽ gặp nhiều may mắn và thuận lợi. Người đi xa sẽ có tin vui về nhà. Nếu chăn nuôi sẽ gặp năng suất cao.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) – Giờ Rối Ren:

Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện nên phải đề phòng cao độ. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế xung đột hay cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) – Giờ Vàng Son:

Là giờ rất tốt lành, nếu xuất hành thường sẽ gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thầy sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) – Giờ Không Lợi:

Cầu tài thì không có lợi, hoặc dễ bị trái ý không như ý muốn. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn họa, hoặc công việc quan trọng thì phải gặp trắc trở, cần tìm đến ma quỷ hay cúng tế mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) – Giờ Cát Lành:

Mọi công việc đều được tốt lành và thuận lợi, tốt nhất cầu tài thì đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, gia đình hòa hợp. Người xuất hành thì đều bình yên, an toàn trở về.

Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 22 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 22 tháng 1 năm 2028 là ngày 26 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 22/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 22/1/2028 là ngày 26/12/2027 âm.

HỏiNgày 22 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 1 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 1 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 22/1/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 22 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 22 tháng 1 năm 2028Thứ bảy.

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2028 - Lịch vạn niên 22/1/2028