Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:24-1-2028
Ngày Âm Lịch:28-12-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Mậu Thân tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 12 Năm 2027 (Đinh Mùi)
24
28
Ngày: Mậu Thân, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương, và Dương Công Kỵ Nhật, vì chúng đều là những ngày không tốt để khởi động công việc quan trọng.

Ngày Mậu Thân - Can Mậu sinh Chi Thân (Thổ sinh Kim), là ngày cát, ngày bảo nhật tốt lành.

Nạp Âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ với các tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần.

Tương Khắc Ngũ Hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng xấu từ Thổ.

Quan Hệ Lục Hợp Tam Hợp: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên nhận đất hoặc thực hiện các giao dịch liên quan đất đai, vì điều này dễ gây bất toàn cho gia chủ.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường hay bố trí giường ngủ, tránh những ảnh hưởng siêu nhiên xâm nhập không gian sống.

Ngày Xích Khẩu - ngày Hung, đầy rủi ro và không lợi.

Cần cảnh báo cao độ về tranh chấp, xung đột lời nói và mâu thuẫn. Đây là ngày xấu khi mưu sự khó thành, dễ sinh ra nội bộ cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, hoặc những tình huống khi làm ơn bị nước mắt, gây tổn thương về lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Theo Trần Tuấn: Kiết Tú (tốt), Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Khởi công bất kể việc gì đều mang tính cát lợi. Đặc biệt tốt cho: trổ cửa, dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất, móc giếng. Các việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng, nuôi tằm cũng đều thuận lợi.

Kiêng cữ: Đi thuyền.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Tất Nguyệt Ô tại ngày Thìn, Thân và Tý đều cực tốt. Tại Thân gọi là Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo đầu núi Tây Nam), là dấu hiệu vô cùng lợi.
  • Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân: việc cưới gả và chôn cất là hai việc ĐẠI KIẾT.
  • Tất (Nguyệt Ô - con quạ): Nguyệt tinh, sao tốt lành, trăm việc đều được may mắn.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền,
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên,
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Nguy

Trực Nguy mang hàm ý của sự nguy hiểm, suy thoái và bất ổn. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày xấu, mọi việc tiến hành đều mang tính hung hung và bất lợi.

Sao Tốt:

  • Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên khi gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao Xấu:

  • Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
  • Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng và an táng.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời kỳ dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người xuất hành lúc này nên hoãn lại nếu có thể. Cảnh báo về những lời nguyền rủa từ người khác, nguy cơ lây bệnh. Nên tránh các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ vô cùng tốt lành. Đi lúc này thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp sơm về nhà. Phụ nữ nhận được tin tốt. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh đau cầu xin sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Thời kỳ không lợi cho cầu tài, dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Với các việc quan trọng nên đòn xử trước. Có nguy cơ gặp ảnh hưởng siêu nhiên, nên cúng tế để bình an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều mang tính cát lợi. Đặc biệt tốt cho cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều an toàn bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, chuyện miệng. Việc làm chậm lâu la nhưng nên chắc chắn với mọi công việc.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin tức về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 1 năm 2028 là ngày 28 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/1/2028 là ngày 28/12/2027 âm.

HỏiNgày 24 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 1 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 1 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/1/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 24 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 1 năm 2028Thứ hai.