Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:30-1-2028
Ngày Âm Lịch:5-1-2028
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Giáp Dần tháng Quý Sửu năm Mậu Thân
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 1 Năm 2028 (Mậu Thân)
30
5
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: Theo câu "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", vào những ngày này nên hạn chế các hoạt động giao dịch và du lịch để tránh tổn thất.

- Trùng Tang: Kỵ thực hiện chôn cất, tổ chức hôn lễ, vợ chồng xuất hành, xây dựng công trình và xây lăng mộ.

Ngày Giáp Dần - Can Chi cùng hành Mộc, là ngày cát lợi:

- Nạp Âm: Ngày thuộc Đại Khê Thủy; kỵ cho tuổi Mậu Thân và Bính Thân.

- Quan hệ Ngũ Hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa trên ngày này, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

- Tương tác Địa Chi: Dần lục hợp với Hợi; tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho quỹ vào ngày này, dễ dẫn đến tiền của thất thoát, hao hụt tài chính.

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các lễ tế tự vì ngày này các vị thần linh không ở trong trạng thái bình thường, khó được ứng cầu.

Ngày Không Vong - Tức ngày Hung đầy nghịch cảnh:

Mọi công việc dễ bế tắc, tiến độ thường gặp trở ngại. Tài chính có nguy cơ mất mát, danh vọng uy tín cũng suy giảm đáng kể. Đây là ngày xấu toàn diện, nên tạm ngừng các kế hoạch quan trọng để tránh thất bại không mong muốn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Trung, Bình Tú (Xấu). Sao tượng trưng con ngựa, chủ trị các ngày Thứ Năm.

Nên thực hiện: Khởi công xây dựng phòng ốc mới.

Kiêng kỵ: An táng, tổ chức đám cưới, khai thông công trình thủy lợi.

Lưu ý đặc biệt:

  • Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh; nếu sinh con vào ngày này, nên đặt tên cho bé bằng tên sao để dễ nuôi dưỡng, có thể sử dụng tên sao của năm hoặc tháng sinh.
  • Sao Tinh kết hợp với ngày Dần, Ngọ, Tuất đều mang tính tốt lành. Gặp ngày Thân gọi là Đăng Giá (lên xe): xây cất đắc lợi nhưng an táng có nguy hiểm.
  • Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương."

Trực Trừ

Nên thực hiện: Động thổ xây nền, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, khám chữa bệnh (phẫu thuật, châm cứu, bốc thuốc), xã tang, khởi công lò nhuộm hay lò gốm, nữ giới khởi đầu uống thuốc trị bệnh.

Cần chú ý: Trẻ sinh vào ngày này khó nuôi dưỡng, nên thực hiện Âm Đức cho con; nam giới kiêng khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Sao may mắn:

  • Thiên Quý: Tốt lành cho mọi việc làm.
  • Thiên Xá: Thuận lợi cho tế tự, giải oan, khử được các sao xấu; chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai (sinh khí), tác dụng cực kỳ tối ưu.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt lành cho mọi việc làm.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt lành cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và đám cưới.
  • Phúc Hậu: Thuận lợi cho khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.

Sao không may:

  • Thổ Phủ: Kiêng xây dựng, động thổ.
  • Lục Bất Thành: Bất lợi cho công trình xây dựng.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kiêng xuất hành, hôn lễ, cầu tài lộc, động thổ.
  • Trùng Tang: Kiêng hôn lễ, an táng, khởi công xây nhà.
  • Lôi Công: Bất lợi cho xây dựng nhà ở.
  • Dương Thác: Kiêng xuất hành, hôn lễ, an táng.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc làm.

Để đón Hỷ Thần, nên xuất hành hướng Đông Bắc. Để đón Tài Thần, nên xuất hành hướng Đông Nam.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Cầu tài không mang lợi lộc, dễ gặp điều bất ngờ. Nếu phải đi xa hay làm việc quan trọng sẽ gặp trở ngại, nên cúng tế để cầu yên bình.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ, cầu tài đặc biệt tốt lành khi xuất hành hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên vui, người đi được bình an.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Kế hoạch dễ gặp cản trở, cầu tài cầu lộc mờ mịt không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất của, mất tiền mà xuất hành hướng Nam thì tìm sẽ nhanh được. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, tránh tiếng xấu. Công việc tiến triển chậm nhưng cần làm cẩn thận chu đáo.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu tài cầu lộc nên xuất hành hướng Nam. Đi công tác sẽ gặp nhiều may mắn. Người đi sẽ sớm có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, bất hòa, phải đề phòng. Nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Phòng người ta nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan trọng không nên làm vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên ít lời để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh sẽ ứng, gia đình khỏe mạnh.

Câu hỏi thường gặp về ngày 30 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 30 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 30 tháng 1 năm 2028 là ngày 5 tháng 1 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 30/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 30/1/2028 là ngày 5/1/2028 âm.

HỏiNgày 30 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 1 năm 2028 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 30 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 30 tháng 1 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 30/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 30/1/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 30 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 30 tháng 1 năm 2028Chủ nhật.