Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:19-1-2028
Ngày Âm Lịch:23-12-2027
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Quý Mão tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 12 Năm 2027 (Đinh Mùi)
19
23
Ngày: Quý Mão, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày sau:

- Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - những ngày này dễ gặp bất lợi cho các hoạt động ngoài trời hay kinh doanh.

Ngày Quý Mão - ngày Thủy sinh Mộc, là ngày cát lành (bảo nhật).

  • Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, kỵ với tuổi Đinh Dậu và Tân Dậu.
  • Tương tác ngũ hành: Hành Kim khắc hành Mộc, trừ tuổi Kỷ Hợi được lợi dù gặp khác.
  • Quan hệ thập can thập chi: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

  • Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - không nên khởi động những công việc liên quan đến kiện tụng hay thương thuyết, vì sẽ dễ bị địch thủ chiếm ưu thế.
  • Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - không nên tiến hành đào giếng nước, để tránh nguồn nước sẽ không trong sạch.

Ngày Tiểu Cát - ngày cát lành với nhiều cơ hội thuận lợi.

Ngày này mọi sự đều suôn sẻ, ít gặp rào cản. Các công việc lớn sẽ thành công dễ dàng, diễn ra th順lợi, kèm theo đó có sự che chở từ âm phúc, được quý nhân phù trợ và nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Khởi công, xây dựng, khai trương, xuất hành, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, cưới hỏi, công việc thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt may, làm các việc thiện. Mọi việc đều tốt lành, phúc báo sẽ đến sớm.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết nên không có việc nào phải kiêng cữ.

Ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du tại các hướng Mùi, Hợi, Mão thì trăm việc đều kỵ, đặc biệt vào mùa Đông.
  • Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát nên cần kiêng cữ tương ứng.
  • Bích - Thủy Du (con rái cá): Thủy tinh, sao cát tốt. Đặc biệt thuận lợi cho xây cất, mai táng, hôn nhân, kinh doanh.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, chôn cất, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân viên, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng gia súc.

Không nên: Lên chức làm quan, uống thuốc, vào làm hành chính, nộp đơn từ, dâng kiến.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mọi việc đều cát, nhất là khai trương, xây cất nhà ở, an táng mai táng.
  • Thiên Quý: Mọi việc đều tốt lành.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch buôn bán.
  • Dân Nhật: Mọi việc đều cát.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Mọi việc đều tốt lành.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kiêng xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu cho tế tự và cúng bái.
  • Thiên Ôn: Kiêng xây dựng.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng giá thú (cưới hỏi), nhập trạch (nhập gia tài sản).
  • Quả Tú: Xấu cho cưới hỏi và giá thú.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần', mang lại vui vẻ may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần', thu hút tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu - gặp rắc rối).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vàng cực tốt, xuất hành hay gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lợi nhuận. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ nhận tin mừng. Gia đình hòa hợp, nếu ai ốm đau sẽ nhanh chóng khỏi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài khó được lợi, dễ trái ý. Xuất hành hay thiệt mất, gặp nạn, việc quan trọng phải chịu thiệt thòi. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc thuận lợi tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ thành công. Nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn, chuyện nhỏ nhặt. Việc làm chậm lâu nhưng cần cẩn thận chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam sẽ thuận lợi. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, công việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 19 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19 tháng 1 năm 2028 là ngày 23 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 19/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 19/1/2028 là ngày 23/12/2027 âm.

HỏiNgày 19 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 1 năm 2028 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 1 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 19/1/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 19 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 1 năm 2028Thứ tư.