Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:28-1-2028
Ngày Âm Lịch:3-1-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Nhâm Tý tháng Quý Sửu năm Mậu Thân
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 1 Năm 2028 (Mậu Thân)
28
3
Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Tam Nương: Ngày xấu, không thích hợp để tiến hành những công việc quan trọng như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, xây dựng hay sửa chữa nhà cửa.

- Sát Chủ Dương: Ngày này không nên thực hiện các hoạt động liên quan đến xây dựng, hôn lễ, buôn bán, giao dịch bất động sản, nhận công việc mới hay đầu tư tài chính.

Ngày: Nhâm Tý - tương ứng Can Chi cùng bộ (Thủy), đây là ngày tốt lành.

- Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, cần tránh cho tuổi Bính Ngọ và Canh Ngọ.

- Hành Mộc ngày này khắc hành Thổ, tuy nhiên những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

- Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tháo nước trong ngày để tránh khó khăn trong việc canh phòng đê điều.

- : "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên gieo quẻ hỏi việc trong ngày để tránh tự rước lấy tai ương vào thân.

Ngày: Xích Khẩu - ngày hung tức, cần hạn chế nói lời khiếu khích.

Cần tỉnh thức với những xung đột về lời nói, tranh cãi và bất hòa. Đây là ngày xấu, việc khó thành, dễ dẫn đến mâu thuẫn nội bộ, thị phi, chê bai, những lời nói khiếu khích hoặc gây hối tiếc.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi.
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

: Sao Quỷ

: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ sáu.

: Việc chôn cất, cắt cỏ phá đất, cắt may áo đều thuận lợi.

: Khởi tạo bất kỳ công việc gì đều có hại. Đặc biệt cần tránh mở cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây cất nhà, cưới gả, động đất, xây tường và dựng cột. Do vậy, nếu quý bạn dự định động thổ xây nhà hoặc cưới hỏi thì nên chọn ngày khác.

:

  • Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong rất tốt, đồng thời mang lại may mắn.
  • Ngày Thân là Phục Đoạn Sát, kỵ thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, xuất hành, khởi công lò gốm, lò nhuộm. Nên: dứt vú trẻ em, xây tường, kết thúc việc hung hại, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một, kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, đặc biệt kỵ đi thuyền.

Quỷ Kim Dương (con dê) thuộc hành Kim tinh, sao xấu: Chôn cất được thuận lợi, nhưng bất lợi cho xây cất và cưới gả.

"Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang.
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay công việc, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt lành:

  • Thiên Đức Hợp: Mọi việc đều thuận lợi.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Mọi việc đều tốt, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ và trồng cây.
  • Nguyệt Không: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Ích Hậu: Mọi việc đều tốt, nhất là hôn nhân (cưới xin).
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Mọi việc đều thuận lợi.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Mọi việc đều tốt lành.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo công việc.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện khiếu khích. Cần đề phòng sao cho người không phát ngôn vô ý. Những việc hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh những cuộc ẩu đả hoặc bất hòa.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ vô cùng tốt lành, dễ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người xuất hành sắp trở về. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Gia đình hòa hợp, bình yên. Bệnh tật sẽ khỏi, mọi người đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không lợi, hay bị trái ý. Xuất hành dễ bị thiệt thòi, gặp nạn. Các công việc quan trọng cần cân nhắc kỹ lưỡng, nên cúng tế để tìm bình an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên bình, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Mọi việc làm thành chậm nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ có tin về. Chăn nuôi thường gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 1 năm 2028 là ngày 3 tháng 1 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/1/2028 là ngày 3/1/2028 âm.

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 1 năm 2028 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 1 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/1/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 1 năm 2028Thứ sáu.

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2028 - Lịch vạn niên 28/1/2028