Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:3-1-2028
Ngày Âm Lịch:7-12-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Hợi tháng Nhâm Tý năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 12 Năm 2027 (Đinh Mùi)
3
7
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 1

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Tam Nương: Là ngày không tốt, nên tránh thực hiện các công việc quan trọng như khai trương kinh doanh, xuất hành đi xa, làm hôn lễ, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà.

- Kim Thần Thất Sát: Nên kiêng những hoạt động trọng đại như công việc phức tạp, đi xa, ký kết hợp đồng, hay khởi động các dự án quy mô lớn.

Ngày: Đinh Hợi - Thiên can Đinh khắc Chi Hợi (Hỏa khắc Thủy), đây là ngày hung, cần tránh các việc trọng đại.

- Nạp âm: Thuộc Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ.

- Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, riêng các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng bởi hành Thổ.

- Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành mộc cục. Xung khắc Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Tránh cắt tóc trong ngày này để phòng tránh chứng viêm nhiễm ở vùng đầu.

- Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Nên kiêng các hoạt động liên quan hôn nhân để tránh những bất hòa, ly biệt sau này.

Ngày: Đại An - Một ngày cát tường.

Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều thuận lợi, sự thành công được đảm bảo, tâm an ý thoải mái.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

: Sao Trương

: Trương Nguyệt Lộc - Tượng nai, chủ trị thứ hai. Đây là sao tốt lành (Kiết Tú).

: Khởi công làm bất cứ công việc nào cũng đều tốt đẹp. Đặc biệt thích hợp cho việc lợp mái, dựng hiên, xây cất nhà, mở cửa sổ, cử hành hôn lễ, chôn táng, canh tác ruộng đất, chăn nuôi tằm, xây dựng hệ thống tưới tiêu, bố trí các khoảng thang bậc, san nền đất, cắt vải may áo, tất cả đều sinh lợi.

: Tránh sửa chữa, chế tạo hay hạ thuyền thúng xuống nước.

:

- Vào ngày Mùi, Hợi, Mão thì đều tốt. Riêng ngày Mùi nếu khởi công nhà cửa thì rất lợi, nhưng phải tránh việc sửa thuyền (theo Phục Đoạn).

Trương - Nguyệt Lộc (hình tượng con nai): Là sao tốt mang năng lượng mặt trăng, đem lại sự thuận lợi cho việc mai táng và hôn nhân.

"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên."

Trực Khai - Ngày tốt lành, thuận lợi cho việc làm.

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công xây dựng, động thổ san lấp, xây dựng kho vựa, sửa bếp, thờ cúng Táo Thần, lắp đặt giường, may quần áo, sắp xếp máy móc, cây cấy lúa mì, khai thác ao giếng, điều chỉnh hệ thống nước, chăm sóc gia súc, mở rãnh thoát nước, khám chữa bệnh, lĩnh thuốc, uống thuốc, mua bán trâu ngựa, công nghệ rượu, đăng ký học tập, học nghề, sáng tạo tranh vẽ, chăm sóc và tu bổ cây cối.

Không nên: Tiến hành lễ chôn táng.

Những sao mang năng lượng tốt:

- Sinh Khí (Trực Khai): Mang lại hanh thông cho mọi việc, đặc biệt hỗ trợ tốt cho xây dựng nhà cửa, sửa chữa, động thổ khai hoang và trồng trọt cây cối.

- Nguyệt Tài: Lý tưởng nhất cho xuất hành mưu sinh, tìm kiếm tài lộc, khai trương buôn bán, chuyên chở hay giao dịch mua bán.

- Âm Đức: Mang lại điều lành cho tất cả mọi công việc.

- Ích Hậu: Có lợi cho mọi việc, nhất là định hôn lễ và các nghi thức hôn nhân.

- Dịch Mã: Thuận lợi cho mọi hoạt động, đặc biệt là xuất hành đi xa.

- Phúc Hậu: Mang lại may mắn cho khai trương kinh doanh hoặc cầu xin tài lộc.

- Minh Đường Hoàng Đạo: Sao sáng mang tính cát tường, toàn thể mọi việc đều được ủng hộ.

Những sao mang năng lượng xấu:

- Thiên Tặc: Bất lợi cho khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch mới, khai trương.

- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Gây cản trở cho xuất hành hoặc hôn nhân.

- Nhân Cách: Có ảnh hưởng tiêu cực đến hôn lễ và khởi công xây dựng.

Xuất hành về phía Chính Nam để đón Hỷ thần mang lại vui vẻ. Xuất hành về phía Chính Đông để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc nơi Hạc Thần trú ngụ (gây bất lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài lộc nên đi hướng Tây Nam - Nhà cửa được yên tĩnh, những người xuất hành đều được bình an toàn lành.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Những mưu tính khó thành công, cầu lộc cầu tài tương đối mờ mịt. Nên hoãn lại các việc kiện tụng, tranh chấp. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm lại được nhanh. Cần cảnh giác với tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ đôi chiều. Công việc sẽ diễn ra chậm chạp nhưng cần đảm bảo độ chắc chắn, cẩn trọng.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Tin vui sắp ập đến, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đem lại nhiều thuận lợi. Người đi xa sẽ có tin về. Chăn nuôi và sinh sản gia súc sẽ gặp điều thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Dễ xảy ra tranh cãi, cãi vã, tạo sinh vấn đề, cần cảnh giác. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị ác ý, lời nguyền rủa, dễ lây bệnh. Nhìn chung những sự kiện như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh thời gian này. Nếu bắt buộc phải đi thì hãy kiểm soát lời nói để hạn chế xung đột hay tranh cãi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Là khoảng thời gian rất cát tường, xuất hành thường gặp tích lũy may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi lớn. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh tật xin cầu thì sẽ khỏi bệnh, toàn gia đình khỏe mạnh.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Cầu tài không mang lại lợi ích, hoặc hay bị trái ý. Xuất hành dễ gặp tổn thất, nạn nạn, công việc quan trọng cần phải chịu thiệt thòi. Gặp phải điều siêu nhiên nên cúng tế để mong cầu an tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 1 năm 2028 là ngày 7 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/1/2028 là ngày 7/12/2027 âm.

HỏiNgày 3 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 1 năm 2028 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 1 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/1/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 3 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 1 năm 2028Thứ hai.