Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày có năng lượng xấu, không nên tiến hành các việc lớn như khai trương cửa hàng, khởi hành chuyến đi, làm lễ cưới hỏi, khởi công xây dựng, sửa chữa hay cất nhà. |
|
Ngày Đinh Mùi: Ngũ hành Can Chi hòa hợp (Hỏa sinh Thổ), đây là ngày cát lợi, mang tính chất bảo nhật tốt lành. Nạp âm: Thuộc hành Thiên Hà Thủy, kỵ với tuổi Tân Sửu. Tương tác Ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên những người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng. Tương hợp địa chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát: Kỵ với những người mang mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" – Tuyệt đối không nên cắt tóc vào ngày này, vì có thể gây viêm nhiễm da đầu. Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" – Không nên uống thuốc vào ngày này để tránh các chất độc có thể xâm nhập vào hệ tiêu hóa. |
|
Ngày Tốc Hỷ: Ngày mang tính cát lợi nhưng nhanh chóng. Buổi sáng mang lại tốt lành, nhưng chiều tối năng lượng suy giảm, do đó cần hoàn thành công việc càng sớm càng tốt. Niềm vui đến nhanh chóng, nên thích hợp để thực hiện những dự định lớn lao, công việc sẽ thành công nhanh hơn dự kiến. Tốt nhất là bắt đầu các công việc từ sáng sớm nhất có thể. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Mão Tên ngày: Mão Nhật Kê – Vương Lương: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con gà, chủ trị ngày chủ nhật. Nên làm: Các công việc xây dựng cơ sở hạ tầng và công trình kiến trúc đều mang lại kết quả tốt. Kiêng cữ: ĐẠI KỴ với việc chôn cất. Tuyệt đối không tiến hành mai táng người chết vào ngày này. Cũng kỵ: cưới gả, khai bút phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, mở cửa dựng cửa. Các việc khác đều không mang lại tốt lành. Ngoại lệ và lưu ý:
"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
Trực Phá: Đây là ngày Nhật Nguyệt tương xung có năng lượng phá hủy mạnh. Hầu như mọi công việc tiến hành vào ngày này đều bất lợi và khó khăn. Chỉ nên sử dụng ngày này để phá dỡ, tu sửa hoặc loại bỏ những thứ cũ kỹ. |
|
Sao mang tính cát lợi:
Sao mang tính xấu:
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang lại lợi lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (năng lượng xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành sắp tới. Nếu cầu tài lộc thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ gặp nhiều thuận lợi. Người xuất hành có tin tức phản hồi. Nếu chăn nuôi sẽ gặp suôn sẻ. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi vã, bất hòa và khó khăn, cần cảnh báo. Tốt nhất hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Phòng chống những lời nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh. Nên tránh các cuộc họp, tranh luận, công việc hành chính vào giờ này. Nếu buộc phải đi thì nên tự chủ ngôn ngữ để hạn chế xung đột hay cãi cọ. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ mang tính cát lợi tối ưu, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lời lãi. Người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận tin vui. Mọi sự trong gia đình hòa hợp tốt đẹp. Nếu cầu bệnh thì sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài lợi sẽ không có hiệu quả hoặc dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ gặp tổn thất, nạn nhân, các công việc quan trọng phải chịu khó khăn, gặp điều ma quỷ nên tiến hành cúng tế mới thoát nạn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều mang lại tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ hiệu quả. Nhà cửa yên bình. Những người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Các mưu định khó thành công, cầu tài cầu lộc mờ mịt không rõ ràng. Các kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh sẽ thấy. Cảnh báo tranh chấp, bất hòa hay những lời lẽ tầm thường. Mọi việc làm chậm và kéo dài nhưng nên chắc chắn trong từng bước thực hiện. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 1 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 23 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 23 tháng 1 năm 2028 là ngày 27 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 23/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 23/1/2028 là ngày 27/12/2027 âm.
HỏiNgày 23 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23 tháng 1 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 1 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/1/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 23/1/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 23 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 23 tháng 1 năm 2028 là Chủ nhật.
