Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Tuyệt đối tránh khởi công vào bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào để đảm bảo công việc thuận lợi. |
|
|
Ngày Ất Tỵ - Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), là ngày cát lành, cát quý. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa: Kỵ các tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi do xung khắc với ngũ hành. Khắc hành: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) là ngoại lệ, không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này. Hợp và xung: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành cục Kim. Xung với Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
|
Ất (Chỗ rẫy): "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên khởi sự về gieo trồng và nông nghiệp, ngàn cây nghìn gốc sẽ không thành công. Tỵ (Con rắn): "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa xôi, tiền tài dễ bị thất thoát và mất mát. |
|
|
Ngày Đại An - được coi là ngày tất cát. Đây là ngày lành đẹp, mọi hoạt động đều hanh thông, công việc được hoàn thành suôn sẻ và thành công viên mãn. Bài kệ Đại An: "Đại An gặp được quý nhân |
|
|
Tên sao: Sao Lâu Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Kiết Tú (ngày Tốt), sao thể hiện hình tượng chó, chủ trị ngày thứ Sáu. Nên làm: Khởi công mọi công việc đều cực kỳ tốt lành. Đặc biệt thích hợp với các việc dựng cột nhà, hôn nhân cưới hỏi, khai trương cửa hàng, xây dựng lầu toa, dựng giàn gác, cắt vải áo mới, công trình thủy lợi hay các công trình liên quan đến nước. Kiêng cữ: Tuyệt đối tránh các việc lót giường, đóng giường và đi lại trên đường thủy. Trường hợp đặc biệt:
Bài kệ Lâu tinh: "Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình, |
|
|
Trực Định Nên làm: Động thổ đất, san nền móng, đắp nền làm căn bản, tu sửa hay xây mới phòng bếp, lắp đặt máy móc thiết bị, đăng ký nhập học, tổ chức lễ cầu an thân mạng, nộp đơn thư kiến và dâng sớ, tu sửa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền mới, khởi công xây lò nướng. Mua sắm và nuôi dưỡng thêm gia súc. Không nên: Khởi kiện tụng, xuất phát đi xa xôi. |
|
|
Các sao tốt:
Các sao xấu:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần - mang lại niềm vui và may mắn. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần - mang lại tài lộc dồi dào. Hướng cần tránh: Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì sẽ gặp rủi ro không may. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi hoạt động đều được tốt lành, cầu tài theo hướng Tây Nam đặc biệt hiệu quả - gia đình được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt mong manh. Các vụ kiện cáo nên hoãn lại chờ thời. Người đi xa lâu không có tin tức. Nếu thất tiền thất của, đi theo hướng Nam thì tìm được nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tầm tục. Việc làm chậm trễ, kéo dài nhưng bất kỳ công việc gì cũng phải cố gắng chắc chắn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp ùa về, nếu cầu lộc cầu tài hãy đi theo hướng Nam sẽ gặp may. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về nhà. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp thuận lợi suôn sẻ. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện gây rối, phải cảnh báo cao độ. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại một hôm khác. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh dịch. Nói chung các việc hội họp, tranh luận, công việc hành chánh nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này, hãy giữ lời nói để hạn chế tranh cãi ẩu đả. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ vô cùng may mắn tốt lành, khi đi thường gặp được điều tốt. Buôn bán kinh doanh có lời to, người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ gặp tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu thần thì sẽ nhanh khỏi, cả gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi, hay gặp những điều trái ý. Nếu xuất hành hay bị thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng phải chịu thiệt, dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế để mới được an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 1 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 21 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 21 tháng 1 năm 2028 là ngày 25 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 21/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 21/1/2028 là ngày 25/12/2027 âm.
HỏiNgày 21 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 1 năm 2028 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 1 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/1/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 21/1/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 21 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 21 tháng 1 năm 2028 là Thứ sáu.
