Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:20-1-2028
Ngày Âm Lịch:24-12-2027
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Giáp Thìn tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 12 Năm 2027 (Đinh Mùi)
20
24
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 1

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Những ngày không nên khởi động:

- Sát Chủ Dương: Ngày này tránh thực hiện bất kỳ công việc liên quan đến xây cất nhà cửa, làm lễ cưới, giao dịch thương mại, mua bán bất động sản, nhận việc mới hoặc đầu tư kinh doanh.

Ngày Giáp Thìn: Thể hiện sự tương tác giữa Can và Chi (Mộc khắc Thổ), được xếp vào hạng ngày cát lành trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày này mang chỉ số Phúc Đăng Hỏa, không thích hợp cho các tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất.

- Tương tác Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim là xu hướng chính, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) lại không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ Thập Gan Thập Chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp cùng Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát tương ứng: Không nên thực hiện các việc quan trọng đối với các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Tránh mở kho tàng, kẻo tài sản bị thất thoát và hao hụt

- Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Nên kiêng khóc lóc, tránh gây ra điều không may mắn cho gia chủ

Ngày Không Vang: Được coi là ngày Hung khắp các phương diện.

Trong ngày này, bất kỳ kế hoạch nào cũng gặp phải trở ngại, công việc bị chậm lại và khó đạt tiến độ. Tài sản dễ thất lạc, danh tiếng và uy tín cũng bị suy giảm. Đây là ngày đầy tử tế và tiêu cực, do đó nên tránh khởi động bất kỳ công việc gì để hạn chế rủi ro và không đạt mục đích.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Khuê

Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú), tượng trưng con chó sói, chủ trị vào ngày thứ năm.

Công việc nên làm: Phù hợp với việc nhập học, cắt may áo quần, xây dựng nhà ở, kiến tạo phòng ốc hoặc ra đi tìm kiếm công danh.

Công việc nên tránh: Chôn cất liệt sĩ, mở cửa ra vào hay lợp lại, khai thông đường nước, khai trương cửa hàng, đào ao móc giếng, thụ lý kiện tụng, cũng như trải giường hay bọc giường. Nếu có ý định tổ chức tang lễ hay lập nghiệp thương mại, nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Trường hợp đặc biệt:

  • Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh. Nếu em bé chào đời vào ngày này, có thể đặt tên theo Sao Khuê hoặc lấy tên sao của năm, tháng sinh để bé khỏe mạnh hơn.
  • Sao Khuê Hãm Địa tại Thân gây khó khăn cho kỳ thi. Tại Ngọ thì Tuyệt gặp Sanh, mưu sự suôn sẻ, nhất là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì vừa phải.
  • Ngày Thân, Sao Khuê Đăng Viên tức tiến thân danh lợi.

Khuê: Mộc Lang (con sói) - Mộc tinh, sao xấu, không nên khắc đất, an táng, khai trương hay sửa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Bình

Công việc nên làm: Nhập tài vào kho, an táng, lắp đặt cửa, xây dựng tầng lửng, lắp máy móc, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu bè, các công việc bồi bổ (như bồi bùn, lấp đất, lót đá, xây kè bờ), trải giường đóng giường, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, cũng như các công việc khẩu (đào mương, móc giếng, thoát nước).

Sao Mộc (sao tốt):

  • Thiên Xá: Tốt cho lễ tế tự, cầu xin giải oan, lưu ảnh tiêu những sao xấu, chỉ tránh động thổ. Nếu gặp Trực Khai là rất lành - ngày Thiên Xá với sinh khí hội tụ.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch, mưu cầu tài lộc, kinh doanh buôn bán, xuất hành xa.
  • Nguyệt Không: Tốt cho xây nhà mới, sửa chữa nhà cửa, lắp giường ngủ, bộ nội thất.

Sao Xấu (sao không lợi):

  • Tiểu Hao: Không tốt cho khai trương cửa hàng, kinh doanh thương mại, cầu tài lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Không thích hợp với những sự kiện quan trọng (cưới hỏi), mở cửa cửa hàng hoặc mở hàng bán.
  • Băng Tiêu, Ngoạ Hãm: Xấu cho toàn bộ các công việc.
  • Hà Khôi, Cẩu Giảo: Tránh khởi công xây dựng, bất lợi cho mọi sự việc.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Tránh mai táng, trừ khi trùng với Thiên Giải (sao tốt) thì được.
  • Sát Chủ: Xấu cho toàn bộ các công việc.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón chào Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành theo hướng Đông Nam để gặp gỡ Tài Thần mang lộc lợi.

Tránh xuất hành về phía Trên Trời nơi Hạc Thần hiện diện (không tốt).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lộc không đạt kỳ vọng, dễ gặp trái ý hoặc thiệt hại. Nếu phải ra đi, công việc quan trọng hoặc gặp nạn, cần thực hiện lễ tế để an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ may mắn, đặc biệt cầu tài lộc tốt nhất khi hướng Tây Nam - nhà cửa được yên bình. Người xuất hành sẽ bình an vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu tài lộc mơ hồ không rõ. Nên hoãn kiện tụng, công việc pháp lý. Người ra xa chưa có tin. Nếu mất của thất tiền, hướng Nam mới tìm được nhanh. Phòng tranh cãi, bất hòa. Công việc chậm nhưng cần làm kỹ càng.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu tài lộc thì hướng Nam thuận lợi. Công vụ gặp gỡ nhiều may mắn. Người ra xa sắp có tin về. Chăn nuôi, nông lâm gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện, phải cảnh báo. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng chỉ trích, nguyền rủa, lây bệnh. Hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ im lặng để hạn chế xung đột.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ vàng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người ra xa sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa thuận. Bệnh được chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20 tháng 1 năm 2028 là ngày 24 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 20/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 20/1/2028 là ngày 24/12/2027 âm.

HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 1 năm 2028 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 1 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 20/1/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 20 tháng 1 năm 2028Thứ năm.