Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Những ngày không nên khởi động: - Sát Chủ Dương: Ngày này tránh thực hiện bất kỳ công việc liên quan đến xây cất nhà cửa, làm lễ cưới, giao dịch thương mại, mua bán bất động sản, nhận việc mới hoặc đầu tư kinh doanh. |
|
Ngày Giáp Thìn: Thể hiện sự tương tác giữa Can và Chi (Mộc khắc Thổ), được xếp vào hạng ngày cát lành trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày này mang chỉ số Phúc Đăng Hỏa, không thích hợp cho các tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất. - Tương tác Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim là xu hướng chính, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) lại không bị ảnh hưởng. - Quan hệ Thập Gan Thập Chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp cùng Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. - Tam Sát tương ứng: Không nên thực hiện các việc quan trọng đối với các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Tránh mở kho tàng, kẻo tài sản bị thất thoát và hao hụt - Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Nên kiêng khóc lóc, tránh gây ra điều không may mắn cho gia chủ |
|
Ngày Không Vang: Được coi là ngày Hung khắp các phương diện. Trong ngày này, bất kỳ kế hoạch nào cũng gặp phải trở ngại, công việc bị chậm lại và khó đạt tiến độ. Tài sản dễ thất lạc, danh tiếng và uy tín cũng bị suy giảm. Đây là ngày đầy tử tế và tiêu cực, do đó nên tránh khởi động bất kỳ công việc gì để hạn chế rủi ro và không đạt mục đích. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Khuê Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú), tượng trưng con chó sói, chủ trị vào ngày thứ năm. Công việc nên làm: Phù hợp với việc nhập học, cắt may áo quần, xây dựng nhà ở, kiến tạo phòng ốc hoặc ra đi tìm kiếm công danh. Công việc nên tránh: Chôn cất liệt sĩ, mở cửa ra vào hay lợp lại, khai thông đường nước, khai trương cửa hàng, đào ao móc giếng, thụ lý kiện tụng, cũng như trải giường hay bọc giường. Nếu có ý định tổ chức tang lễ hay lập nghiệp thương mại, nên chọn ngày khác thích hợp hơn. Trường hợp đặc biệt:
Khuê: Mộc Lang (con sói) - Mộc tinh, sao xấu, không nên khắc đất, an táng, khai trương hay sửa cửa. "Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, |
|
Trực Bình Công việc nên làm: Nhập tài vào kho, an táng, lắp đặt cửa, xây dựng tầng lửng, lắp máy móc, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu bè, các công việc bồi bổ (như bồi bùn, lấp đất, lót đá, xây kè bờ), trải giường đóng giường, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, cũng như các công việc khẩu (đào mương, móc giếng, thoát nước). |
|
Sao Mộc (sao tốt):
Sao Xấu (sao không lợi):
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón chào Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành theo hướng Đông Nam để gặp gỡ Tài Thần mang lộc lợi. Tránh xuất hành về phía Trên Trời nơi Hạc Thần hiện diện (không tốt). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lộc không đạt kỳ vọng, dễ gặp trái ý hoặc thiệt hại. Nếu phải ra đi, công việc quan trọng hoặc gặp nạn, cần thực hiện lễ tế để an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ may mắn, đặc biệt cầu tài lộc tốt nhất khi hướng Tây Nam - nhà cửa được yên bình. Người xuất hành sẽ bình an vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu tài lộc mơ hồ không rõ. Nên hoãn kiện tụng, công việc pháp lý. Người ra xa chưa có tin. Nếu mất của thất tiền, hướng Nam mới tìm được nhanh. Phòng tranh cãi, bất hòa. Công việc chậm nhưng cần làm kỹ càng. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu tài lộc thì hướng Nam thuận lợi. Công vụ gặp gỡ nhiều may mắn. Người ra xa sắp có tin về. Chăn nuôi, nông lâm gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện, phải cảnh báo. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng chỉ trích, nguyền rủa, lây bệnh. Hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ im lặng để hạn chế xung đột. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ vàng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người ra xa sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa thuận. Bệnh được chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 1 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 20 tháng 1 năm 2028 là ngày 24 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 20/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 20/1/2028 là ngày 24/12/2027 âm.
HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 1 năm 2028 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 1 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/1/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 20/1/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 20 tháng 1 năm 2028 là Thứ năm.
