Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2028

Ngày Dương Lịch:7-1-2028
Ngày Âm Lịch:11-12-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Tân Mão tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2028
Tháng 12 Năm 2027 (Đinh Mùi)
7
11
Ngày: Tân Mão, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh khỏi các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự suôn sẻ.

Ngày Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi Ất Dậu và Kỷ Dậu.

Hành khắc: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi khắc của Mộc.

Tương quan thập nhị chi: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương vì chủ gia không được nếm qua, dễ gây bất hòa.

Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước vì sợ nước sẽ không trong sạch và mất hiệu quả sử dụng.

Ngày Tiểu Cát - đây là ngày Cát.

Tiểu Cát là ngày mọi việc đều thuận lợi, ít gặp phiền toái. Mưu đại sự hanh thông, suôn sẻ, đồng thời nhân dân được che chở bởi công đức âm phúc, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) - Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ 6.

Nên làm: Các công việc liên quan đến cắt may áo màn sẽ mang lại nhiều tài lộc.

Kiêng cữ: Tuyệt đối không nên chôn cất vì bị Trùng tang - để tránh điềm xấu, nên lựa chọn ngày tốt khác. Nếu cưới gả có nguy cơ phòng lạnh không con. Nếu kiện tụng sẽ lâm bại thua. Nếu khởi dựng nhà cửa có nguy cơ mất con đầu. Trong 10 hoặc 100 ngày sau sẽ gặp họa, từ đó dần dần tiêu hao ruộng đất, hoặc nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con vào ngày này khó nuôi dưỡng. Vì vậy, lấy tên Sao để đặt cho con sẽ được yên lành.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hoặc vào làm hành chính; thứ nhất là đi thuyền sẽ gặp nguy hại (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).
  • Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì trăm việc đều tốt, nhất là tại Mùi.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng) - Kim tinh, sao xấu. Kỵ gả cưới và xây cất, đề phòng dễ bị tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm lao động, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại chăn nuôi.

Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, đặc biệt là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự cúng bái.
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú cưới hỏi, nhập trạch.
  • Quả Tú: Xấu với giá thú cưới hỏi.

Thuận lợi: Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần', mang lại may mắn và tài lộc.

Cảnh báo: Tránh xuất hành hướng Chính Bắc vì sẽ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - GIỜ VƯỢNG: Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh tật được chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - GIỜ HẠN CHẾ: Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thường gặp khó khăn; cần cúng tế để mong an toàn tránh ma quỷ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - GIỜ TỐT: Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam thì nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - GIỜ KHẮT: Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn, gây chuyện lời tiếng. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất làm gì cũng cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - GIỜ THUẬN LỢI: Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - GIỜ TRÁNH: Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện, đói kém - phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp tranh luận việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 1 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 1 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 1 năm 2028 là ngày 11 tháng 12 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/1/2028 là ngày 11/12/2027 âm.

HỏiNgày 7 tháng 1 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 1 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 1 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 1 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/1/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/1/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 7 tháng 1 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 1 năm 2028Thứ sáu.