Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2028

Ngày Dương Lịch:15-2-2028
Ngày Âm Lịch:21-1-2028
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Canh Ngọ tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2028
Tháng 1 Năm 2028 (Mậu Thân)
15
21
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày nên tránh thực hiện:

- Trùng Phục: Cần kiêng những công việc như chôn cất, cưới hỏi, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở hay mả mộ.

Ngày Canh Ngọ - chi khắc can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung phạt.

- Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, những tuổi Giáp Tý và Bính Tý nên tránh.

- Hành Thổ khắc hành Thủy trong ngày này, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

- Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Tránh quay tơ để phòng cửi dệt bị hư hại

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Tránh lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải làm lại công việc

Ngày Xích Khẩu - một ngày hung ác.

Cần đề phòng các vấn đề liên quan miệng lưỡi, mâu thuẫn và tranh cãi. Đây là ngày xấu, các mưu sự khó thành công, dễ dẫn đến bất hòa nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, hoặc tạo ra những lời nói gây thương tổn.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt lành (Kiết Tú). Tượng trưng con lợn, chủ trị ngày thứ ba.

Nên thực hiện: Mọi việc lớn nhỏ đều đặng tốt. Đặc biệt thích hợp cho các công việc liên quan nước như tháo nước, xây dựng công trình thủy lợi, đi thuyền, xây cất nhà cửa, trổ cửa mới, cưới hỏi, chôn cát hoặc khai hoang đất đai.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết không có bất cứ điều gì cần kiêng kỵ.

Ngoại lệ:

  • Sao Thất Đại Kiết tại Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều tốt, đặc biệt ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và chôn cát. Tuy nhiên, ngày Dần có ngoại lệ: khi Sao Thất gặp ngày Dần sẽ phạm Phục Đoạn Sát, cần kiêng mọi việc như trên.
  • Thất: Hỏa Trư (con lợn) - sao Hỏa, tượng tốt lành. Cực kỳ thích hợp cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và chôn cát.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Định

Nên thực hiện: Động thổ, san nền, đắp nền, sửa sang hoặc xây dựng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, thực hiện lễ cầu thân, nộp đơn kiến nghị, sửa chữa hay tạo dựng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công xây lò. Mua hoặc nuôi thêm gia súc.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa

Sao tốt:

  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thuận lợi cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Nguyệt Tài: Tối ưu nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hoặc giao dịch.
  • Tam Hợp: Thích hợp cho mọi công việc.
  • Dân Nhật: Thích hợp cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Bất lợi cho mọi công việc.
  • Hoàng Sa: Bất lợi cho xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Nên tránh xuất hành.
  • Trùng Phục: Nên tránh cưới hỏi, an táng.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Nên tránh mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải sẽ trở thành sao tốt.
  • Tội Chỉ: Bất lợi cho tế tự, kiện cáo.
  • Âm Thác: Nên tránh xuất hành, cưới hỏi, an táng.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây xáo trộn. Nên hoãn lại nếu có thể. Cần phòng chống những tác động tiêu cực từ lời nói, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan trọng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay tranh cãi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời kỳ rất thuận lợi, người xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lợi nhuận. Những người đi sắp quay về. Phụ nữ có tin mừng. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu chữa bệnh sẽ khỏi, toàn gia đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành dễ gặp tổn thất, nạn, những việc quan trọng đòi hỏi sự duyệt xét kỹ càng. Gặp trường hợp bất thường nên thực hiện tế lễ để yên tâm.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được thuận lợi, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài mờ ảo. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có thể tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc những lời nói đâu đó. Công việc tiến chậm nhưng cần thực hiện cẩn thận.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc và cầu tài hãy đi hướng Nam. Đi công tác gặp gỡ nhiều may mắn. Người xuất hành sắp có tin. Những công việc chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 2 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 2 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 2 năm 2028 là ngày 21 tháng 1 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/2/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/2/2028 là ngày 21/1/2028 âm.

HỏiNgày 15 tháng 2 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 2 năm 2028 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 2 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 2 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/2/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/2/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 15 tháng 2 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 2 năm 2028Thứ ba.