Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2028

Ngày Dương Lịch:2-2-2028
Ngày Âm Lịch:8-1-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Đinh Tỵ tháng Quý Sửu năm Mậu Thân
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2028
Tháng 1 Năm 2028 (Mậu Thân)
2
8
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 2

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày không nên thực hiện các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa hay tu tạo mộ phần để tránh xui xẻo.

Ngày Đinh Tỵ - Can Chi cùng hành Hỏa, là ngày cát lợi:

- Nạp âm: Thuộc Sa Trung Thổ, kỵ đối với tuổi Tân Hợi và Quý Hợi.

- Tương khắc: Hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên những người tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi có hành Thủy sẽ không bị ảnh hưởng.

- Tương tác Can Chi: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc để tránh gây ra mụn nhọt trên đầu

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh tài sản bị thất thoát mất mát

Ngày Tốc Hỷ - Ngày tốt lành nhưng cần chú ý thời gian:

Buổi sáng rất tốt, nhưng chiều tối sẽ xấu đi nên cần hoàn thành công việc càng sớm càng tốt. Niềm vui đến nhanh chóng, rất thích hợp để thực hiện những kế hoạch lớn, đảm bảo thành công thuận lợi. Tốt nhất nên tiến hành công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phòng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Sao Chẩn (Sao Chẩn Thủy Dẫn)

Tên gọi khác: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực tốt lành (Kiết Tú), sao có tướng giống con giun, chủ trị vào ngày thứ tư.

Công việc nên làm: Mọi việc khởi công, xây dựng đều rất tốt. Đặc biệt thích hợp cho cưới gả, xây dựng lầu gác và chôn cất. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ, phá đất, cất trại cũng rất hợp lý.

Công việc kiêng cữ: Nên tránh đi thuyền hoặc những hoạt động liên quan đến nước.

Trường hợp đặc biệt tốt lành:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại Tỵ, Dậu, Sửu đều rất tốt lành.
  • Tại Sửu (Vượng Địa): Tạo tác sẽ đem lại sự thịnh vượng.
  • Tại Tỵ (Đăng Viên - ngôi tôn đại): Trăm kế hoạch đều chắc chắn thành công, đạt được danh vọng.
  • Sao Chẩn (con trùng Thủy): Là sao tốt lành, đặc biệt thuận lợi cho cưới gả, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Định

Công việc nên làm:

  • Động thổ, san nền, đắp nền
  • Làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc
  • Nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ
  • Sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
  • Khởi công làm lò
  • Mua nuôi thêm súc vật

Công việc không nên làm:

  • Thưa kiện, tranh tụng pháp lý
  • Xuất hành đi xa

Sao tốt lành:

  • Thiên Đức: Tốt cho tất cả mọi công việc.
  • Địa Tài: Thích hợp cho kinh doanh, cầu tài lộc và khai trương cửa hàng.
  • Hoạt Điệu: Tốt lành, tuy nhiên nếu gặp Thụ Tử sẽ trở thành xấu.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (Diệu Môn): Xấu cho tất cả công việc.
  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương, kinh doanh, cầu tài cầu lộc.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Thần Cách: Kiêng cữ cúng bái, tế tự.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho tất cả công việc.
  • Sát Chủ: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho tất cả công việc.
  • Ngũ Hư: Kiêng khởi tạo, giá thú (cưới hỏi) và an táng.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón lấy 'Hỷ Thần' - mang lại niềm vui, may mắn.
  • Xuất hành hướng Chính Đông để đón lấy 'Tài Thần' - mang lại tài lộc, phúc lợi.

Hướng cần tránh:

  • Tránh xuất hành hướng Chính Đông khi gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Rất tốt: Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam rất thuận. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin tức từ nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Cần tránh: Thời gian này dễ xảy ra tranh cãi, cãi vã, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại việc xuất hành. Cẩn thận người bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan lý nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế gây ra ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Rất tốt: Là giờ vàng, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Không lợi: Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Xuất hành dễ bị thiệt hại, gặp nạn. Những công việc quan trọng phải chịu áp lực, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Rất tốt: Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành. Đặc biệt tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam - Nhà cửa sẽ được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Khó thành công: Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về nhà. Mất tiền, mất của thì nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm phào miệng lưỡi. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất phải làm cho chắc chắn và cẩn thận.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 2 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 2 năm 2028 là ngày 8 tháng 1 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/2/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/2/2028 là ngày 8/1/2028 âm.

HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 2 năm 2028 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 2 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 2 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/2/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/2/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 2 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 2 năm 2028Thứ tư.

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2028 - Lịch vạn niên 2/2/2028