Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày: Tam Nương - Đây là ngày đen đủi, không nên thực hiện các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, khởi hành đi xa, làm lễ cưới hỏi, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà, và các hoạt động quan trọng khác. |
|
Ngày Tân Mùi - Đặc điểm chi sinh can là Thổ sinh Kim, vì vậy ngày này được xem là ngày cát lợi. Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ các tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu. Tương tác ngũ hành: Ngày này thuộc hành Thổ có khả năng khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi khắc này. Quan hệ lục hợp và tam hợp: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi hình thành Mộc cục. Đồng thời Mùi xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kỵ mệnh: Các tuổi Thân, Tý, Thìn không nên làm việc trọng đại vào ngày này. |
|
Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương, chủ gia đình không được nếm thử để tránh điều bất thường xảy ra. Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để phòng tránh khí độc xâm nhập vào ruột. |
|
Ngày Tiểu Cát - Tức ngày cát lợi. Vào ngày Tiểu Cát, mọi sự việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Mưu cầu các sự lớn sẽ thông suốt, thuận lợi, được âm phúc nâng đỡ, che chở, và nhân quý nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Bích Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ tư. Nên làm: Khởi công tạo tác mọi công việc đều cát lợi. Đặc biệt tốt cho khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, chôn cất tổ tiên, xây cất nhà ở, trổ cửa sổ, dựng cửa ra vào, cưới gả kết hôn, các công trình thủy lợi, tháo nước thoát nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo may áo. Làm nhiều việc thiện lành sẽ nhận được quả báo tốt lành sớm tới. Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết lành nên không có bất kỳ việc chi cần phải kiêng cữ. Ngoại lệ:
"Bích tinh tạo ác tiến trang điền |
|
Trực Chấp Nên làm: Lập kế ước hợp đồng, giao dịch mua bán, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền tường nhà cửa. Không nên: Dời nhà chuyển chỗ, đi chơi xa xôi, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của ra ngoài. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón mệnh Hỷ Thần (Thần vui vẻ). Xuất hành hướng Tây Nam để đón mệnh Tài Thần (Thần tài lộc). Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu lành). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ lành lâm, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi, người đi thường sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng tốt lành. Mọi công việc gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý không được như ý. Xuất hành dễ tổn thất, gặp nạn, việc quan trọng phải chịu thiệt, cần cúng tế thần để an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều được cát lợi, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ mù mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại sau. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền mất của thì nên đi hướng Nam tìm kiếm nhanh mới thấy được. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay lời tầm thường không đáng. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất mọi việc cần làm cẩn thận chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin tức tốt về. Nếu chăn nuôi súc vật đều gặp thuận lợi phát triển. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng canh chừng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại không đi. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp tranh luận, công việc quan chức, nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì cần giữ miệng nói để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 2 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 16 tháng 2 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 16 tháng 2 năm 2028 là ngày 22 tháng 1 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 16/2/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 16/2/2028 là ngày 22/1/2028 âm.
HỏiNgày 16 tháng 2 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16 tháng 2 năm 2028 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 2 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 2 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/2/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 16/2/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 16 tháng 2 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 16 tháng 2 năm 2028 là Thứ tư.
