Lịch âm ngày 29 tháng 2 năm 2028

Ngày Dương Lịch:29-2-2028
Ngày Âm Lịch:5-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Giáp Thân tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
29
5
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

• Nguyệt Kỵ: Theo lời khẩm: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn". Những ngày này nên hạn chế các hoạt động phong phú hoặc kinh doanh.

• Kim Thần Thất Sát: Tuyệt đối tránh khởi động các công việc lớn lao, chuyến đi xa, ký kết các văn bản pháp lý quan trọng hay bắt đầu những dự án có quy mô lớn.

Ngày Giáp Thân là ngày lục địa tương khắc (Kim khắc Mộc), được xem là ngày xấu (phạt nhật).

  • Nạp âm: Thuộc Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi Mậu Dần và Bính Dần.
  • Quan hệ ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên ngoại lệ với tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ chi chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

  • Can Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tài, tránh tiền bạc bị thất thoát và hao hụt.
  • Can Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường, phòng kỵ các hiện tượng siêu nhiên xâm nhập.

Ngày Đại An - ngày Cát lớn, mang tính auspicious cao.

Đây là ngày tốt lành, mọi hoạt động đều thuận lợi, công việc khởi sự sẽ thành công và đạt kết quả tốt đẹp.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ ba.

Việc nên làm: Nếu may mặn cắt thời trang sẽ mang lại tài lộc.

Việc cần kiêng kỵ: Tuyệt đối tránh những công việc như mai táng, xây dựng nhà cửa, đặt táng kê gác, gác đòn đông, cưới gả, trổ cửa gắn cửa, cũng như các công trình thủy lợi. Nếu bạn có ý định thực hiện những công việc trên, nên chọn một ngày Đại Cát khác trong tháng để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà xuất hiện tại Thân, Tý, Thìn sẽ mang lại kết quả rất tốt. Cụ thể tại Thìn: Vượng Địa là cực tốt. Tại Tý: Đăng Viên rất thuận lợi, thích hợp cho việc thừa kế sự nghiệp hoặc nâng chức, lên chức.
  • Dực: Hỏa Xà (con rắn) là hỏa tinh, sao xấu, đặc biệt kỵ cưới gả, dựng nhà, hoặc tiến hành mai táng.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung, mang tính hung ác. Muôn việc làm vào ngày này đều bất lợi, chỉ riêng công việc phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa là thích hợp và hợp lý.

Các sao tốt:

  • Thiên Đức: Mang lại tốt lành cho mọi hoạt động.
  • Nguyệt Đức: Mang lại tốt lành cho mọi hoạt động.
  • Thiên Quý: Mang lại tốt lành cho mọi hoạt động.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thích hợp cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh buôn bán, và các chuyến xuất hành.
  • Nguyệt Giải: Mang lại tốt lành cho mọi hoạt động.
  • Giải Thần: Thích hợp cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan, và có khả năng hóa giải các ảnh hưởng của sao xấu.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Mang lại tốt lành cho mọi việc, đặc biệt là hôn nhân và giá thú (cưới xin).

Các sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi (giá thú), mai táng, hoặc xây dựng.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ mai táng. Tuy nhiên, nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt sẽ vô hiệu hóa ảnh hưởng xấu.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn.
  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Hướng nên tránh: Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Tây Bắc, nơi có Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thành công thuận lợi, đặc biệt cầu tài nên đi hướng Tây Nam sẽ mang lại sự yên lành cho nhà cửa. Người xuất hành sẽ bình an vô sự, không gặp trắc trở nào.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam có thể tìm lại được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc tiếng tăm xấu. Công việc sẽ chậm trễ, nhưng nên thực hiện cẩn thận từng bước để đạt kết quả tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ thành công. Đi công việc sẽ gặp nhiều may mắn và cơ hội tốt. Người đi sắp có tin thông báo. Nếu chăn nuôi đều sẽ thuận lợi, có năng suất tốt.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, khốn khó đói kém - cần đặc biệt cảnh báo. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Những hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay xung đột.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn hay công việc quan trọng sẽ gặp khó khăn. Dễ bị ma quỷ đeo bám, cần cúng tế thì mới được yên tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29 tháng 2 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 29 tháng 2 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29 tháng 2 năm 2028 là ngày 5 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 29/2/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 29/2/2028 là ngày 5/2/2028 âm.

HỏiNgày 29 tháng 2 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 2 năm 2028 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 29 tháng 2 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 29 tháng 2 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 29/2/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 29/2/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 29 tháng 2 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 29 tháng 2 năm 2028Thứ ba.