Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2028

Ngày Dương Lịch:1-2-2028
Ngày Âm Lịch:7-1-2028
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Bính Thìn tháng Quý Sửu năm Mậu Thân
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2028
Tháng 1 Năm 2028 (Mậu Thân)
1
7
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 2

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Phạm phải ngày Tam Nương - đây là ngày xấu không nên tiến hành các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.

Ngày Bính Thìn - tương ứng Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát lành (bảo nhật).

Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ với các tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất.

Hành Tướng: Ngày thuộc hành Thổ, khắc với hành Thủy, trừ các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không sợ Thổ khắc.

Liên kết: Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát: Kỵ mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Tránh sửa chữa bếp nấu để phòng chống thảm họa cháy nổ.

Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Tránh khóc lóc để phòng chừng gia chủ phải gánh chịu tang tóc thêm.

Ngày Lưu Liên - phân loại là ngày Hung, không thuận lợi cho công việc.

Trong ngày này, mọi sự khó thành tựu, dễ bị chậm trễ, phải đối mặt với những rắc rối phức tạp và khó hoàn tất. Ngoài ra, dễ phát sinh những chuyện tranh cãi, thị phi hoặc tranh chấp lời nói. Đặc biệt không nên vội vã trong các việc hành chính, pháp lý, xử lý giấy tờ, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Nếu cắt áo quần sẽ mang lại may mắn về tài lộc.

Kiêng cữ: Các công việc như chôn cất, xây cất nhà, đặt quan tài kê gác, gác đòn đông, cưới gã, trổ cửa gắn cửa, và những công trình thủy lợi. Do đó, nếu có kế hoạch tiến hành các việc trên, hãy chọn một ngày đại cát khác trong tháng để thực hiện.

Ngoại lệ: Sao Dực Hỏa Xà tại Thân, Tý, Thìn mọi việc đều rất tốt. Tại Thìn (Vượng Địa): Cực kỳ tốt lành. Tại Tý (Đăng Viên): Rất thuận lợi cho thừa kế sự nghiệp hoặc thăng tiến chức tước.

Đặc tính: Dực là Hỏa Xà (con rắn), sao Hỏa tinh, sao xấu. Đặc biệt kỵ với các việc cưới gả, dựng nhà hay chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp bổ sung (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, những công việc khắc phục khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về lễ tế cúng bái.
  • Thiên Tặc: Xấu cho khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Quả Tú: Xấu cho cưới hỏi giá thú.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo công việc.
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Không Phòng: Kỵ cưới hỏi giá thú.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần - mang lại vui vẻ, may mắn.

Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần - mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần - đây là hướng xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên tạm hoãn. Người đi xa khó có tin tức. Dễ xảy ra mất tiền, mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới phục hồi. Cần cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói leanh lẹo. Công việc tiến triển chậm, kéo dài, nhưng nếu làm việc gì cũng phải chắc chắn kỹ lưỡng.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Các việc chăn nuôi đều suôn sẻ thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện tiêu cực, cần tỉnh táo đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên tạm hoãn lại. Cảnh báo sự rủa sả của người khác, tránh lây bệnh. Nhìn chung các việc như hội họp, tranh luận, công vụ không nên tiến hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Đây là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh lãi thêm. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, cả gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Cầu tài không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn, công việc trọng đại thì phải xử lý khó khăn, dễ gặp điều kỳ quái nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ mang lại kết quả tốt. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì an bình vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 2 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 2 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 2 năm 2028 là ngày 7 tháng 1 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/2/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/2/2028 là ngày 7/1/2028 âm.

HỏiNgày 1 tháng 2 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 2 năm 2028 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 2 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 2 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/2/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/2/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 2 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 2 năm 2028Thứ ba.