Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ. |
|
Ngày Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát lợi, mang tính năng động tích cực. Nạp âm: Thuộc Thiên Thượng Hỏa, không thuận cho những người tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý. Tương tác ngũ hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên những tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim lại không bị ảnh hưởng bởi Hỏa. Quan hệ nhân quả: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung với Tý, hình với Ngọ, hình với Dậu, hại với Sửu, phá với Mão, tuyệt với Hợi. |
|
Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh tiến hành các công việc liên quan đến nhận đất ruộng kẻo gia chủ gặp phải điều bất lợi. Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp mái nhà để tránh phải sửa chữa lại nhiều lần. |
|
Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung, mang năng lượng tiêu cực. Cần cảnh báo về những xung đột từ lời nói, tranh chấp và bất hòa. Đây là ngày xấu, khiến các kế hoạch khó thành công, dễ dẫn tới xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn trong gia đình, hay những tình huống làm ơn nên oán và xảy ra những lời lẽ sắc cảm. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
Tên sao: Sao Giác Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú), là Tướng tinh con Giao Long, quản trị ngày thứ năm. Nên làm: Mọi công trình xây tác đều mang lại vinh xương và tấn lợi. Việc hôn nhân, cưới gả đem đến hạnh phúc và sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao cấp. Kiêng cữ: Việc chôn cất sẽ gặp họa nạn kéo dài ba năm. Dù xây dựng hay sửa chữa mộ phần cũng dễ xảy ra tử vong. Do đó, để tránh điềm dữ nên chọn ngày tốt khác để tiến hành. Sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi dạy; tốt nhất nên đặt tên con theo tên sao này để được an toàn. Nếu không sử dụng tên sao này, có thể dùng tên sao của tháng hay năm cũng mang ý nghĩa tương đương. Ngoại lệ:
Ý nghĩa: Giác: Mộc Giao (con cá sấu), tức Mộc tinh, sao tốt lành, mang ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời cần kiêng cải táng và hung táng. "Giác tinh tọa tác chủ vinh xương |
|
Trực Chấp Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền và tường nhà. Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện mâu thuẫn. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại, phòng bị người nguyền rủa hay lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan lý nên tránh trong giờ này. Nếu buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ cực tốt lành, nếu đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin vui, sắp về nhà. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn hay gặp ma quỷ, nên cúng tế thì mới yên tâm. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, tối ưu cho cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về, dễ mất tiền mất của. Nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời tiếng tầm thường. Việc làm chậm nhưng cần làm chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 2 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 3 tháng 2 năm 2028 là ngày 9 tháng 1 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 3/2/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 3/2/2028 là ngày 9/1/2028 âm.
HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 3 tháng 2 năm 2028 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 2 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 2 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/2/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 3/2/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 3 tháng 2 năm 2028 là Thứ năm.
