Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh những ngày xấu sau:
|
|
Ngày Bính Tý – tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung xấu (phạt nhật). Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ với các tuổi Canh Ngọ và Mậu Ngọ. Ngũ hành tương tác: Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi Thủy. Quan hệ Tham Tài: Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
|
|
|
Ngày Xích Khẩu – tức ngày hung xấu. Cần đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi. Ngày này khó thành công mưu sự, dễ dẫn đến xảy ra nội bộ cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, hoặc khẩu thiệt. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô – Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2. Nên làm: Khởi công tạo tác bất kể việc chi đều tốt. Tốt nhất là việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng tốt. Kiêng cữ: Việc đi thuyền. Ngoại lệ:
"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
Sao tốt – Cầu mọi việc thuận lợi:
Sao xấu – Cần tránh:
|
|
Hướng tốt lành:
Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu) |
|
|
Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 2 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 21 tháng 2 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 21 tháng 2 năm 2028 là ngày 27 tháng 1 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 21/2/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 21/2/2028 là ngày 27/1/2028 âm.
HỏiNgày 21 tháng 2 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 2 năm 2028 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 2 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 2 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/2/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 21/2/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 21 tháng 2 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 21 tháng 2 năm 2028 là Thứ hai.
