Lịch âm Tháng 11 Năm 2028 - Lịch vạn niên Tháng 11 Năm 2028
Tháng 11 âm lịch năm 2028, hay tháng Nhâm Tuất, là khoảng thời gian đặc biệt trong lịch vạn niên với những đặc trưng phong thủy riêng. Những người sinh tháng này thường sở hữu ngoại hình cuốn hút, tỏa ra khí chất bí ẩn và sắc sảo. Họ được biết đến là những con người thông minh, siêng năng và có ý chí kiên định trong công việc. Hoa đại diện của tháng là Lay Ơn, tượng trưng cho vẻ đẹp tinh tế và ý nghĩa sâu sắc. Về mặt khí hậu, tháng 11 mang sự chuyển tiếp từ mùa thu sang mùa đông, với tiết trời se lạnh mong manh và không khí thoáng đãng. Đây là giai đoạn thích hợp để tìm kiếm sự cân bằng, chuẩn bị cho những ngày lạnh lẽo sắp tới.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
15
Canh Dần
2
16
Tân Mão
3
17
Nhâm Thìn
4
18
Quý Tỵ
5
19
Giáp Ngọ
6
20
Ất Mùi
7
21
Bính Thân
8
22
Đinh Dậu
9
23
Mậu Tuất
10
24
Kỷ Hợi
11
25
Canh Tý
12
26
Tân Sửu
13
27
Nhâm Dần
14
28
Quý Mão
15
29
Giáp Thìn
16
1/10
Ất Tỵ
17
2
Bính Ngọ
18
3
Đinh Mùi
19
4
Mậu Thân
20
5
Kỷ Dậu
21
6
Canh Tuất
22
7
Tân Hợi
23
8
Nhâm Tý
24
9
Quý Sửu
25
10
Giáp Dần
26
11
Ất Mão
27
12
Bính Thìn
28
13
Đinh Tỵ
29
14
Mậu Ngọ
30
15
Kỷ Mùi
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 11
- 9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam, kỷ niệm thành lập nền pháp luật độc lập của đất nước.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, tôn vinh những người thầy cô đã cống hiến cho giáo dục.
- 23/11: Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, tượng trưng cho lòng nhân ái và tình người.
Sự kiện lịch sử tháng 11
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, kỷ niệm các công lao to lớn của thầy cô trong sự nghiệp xây dựng quốc gia.
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ, một mốc son quan trọng trong lịch sử đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 23/11/1946: Thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, tổ chức nhân đạo vì lợi ích cộng đồng.
Ngày xuất hành âm lịch
- 15/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành lúc này mọi phương hướng đều tốt lành, bốn phương tám hướng đều phát triển thuận lợi, trăm sự đạt được như ý muốn.
- 16/9 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành trong ngày này tỏ ra bất lợi, tài lộc sẽ gặp khó khăn, kiện cáo cũng dễ rơi vào thế bất lợi.
- 17/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành và cầu tài đều không tốt, dễ mất của cải, tranh tụng pháp lý sẽ thua lý do thế yếu.
- 18/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được, đi đến đâu cũng suôn sẻ thông đạt, mọi điều thuận lợi.
- 19/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành thành công, cầu tài được như lòng mong muốn, đặc biệt đi hướng Nam và hướng Bắc rất thuận lợi, chiêu bái quý nhân.
- 20/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm bất kỳ việc gì cũng không thành công, toàn những điều bất lợi xảy ra.
- 21/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp cãi cọ, xung đột, gặp phải những việc xấu, không nên đi.
- 22/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu tài đạt thắng lợi, mọi việc theo ý muốn.
- 23/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành lúc này mọi phương hướng đều tốt lành, bốn phương tám hướng đều phát triển thuận lợi, trăm sự đạt được như ý muốn.
- 24/9 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành trong ngày này tỏ ra bất lợi, tài lộc sẽ gặp khó khăn, kiện cáo cũng dễ rơi vào thế bất lợi.
- 25/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành lúc này mọi phương hướng đều tốt lành, bốn phương tám hướng đều phát triển thuận lợi, trăm sự đạt được như ý muốn.
- 26/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được, đi đến đâu cũng suôn sẻ thông đạt, mọi điều thuận lợi.
- 27/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành thành công, cầu tài được như lòng mong muốn, đặc biệt đi hướng Nam và hướng Bắc rất thuận lợi, chiêu bái quý nhân.
- 28/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm bất kỳ việc gì cũng không thành công, toàn những điều bất lợi xảy ra.
- 29/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp cãi cọ, xung đột, gặp phải những việc xấu, không nên đi.
- 1/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành vô cùng thuận lợi, cầu tài được như lòng mong muốn, gặp những quý nhân phù trợ.
- 2/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp chuyện bất tiện như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi mất của cải, bất lợi về mọi mặt.
- 3/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ đắc lực, tài lộc thông suốt, tranh tụng pháp lý có nhiều lý do phải.
- 4/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, khi về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 5/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của cải.
- 6/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, vinh quy bái tổ.
- 7/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành vô cùng thuận lợi, cầu tài được như lòng mong muốn, gặp những quý nhân phù trợ.
- 8/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp chuyện bất tiện như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi mất của cải, bất lợi về mọi mặt.
- 9/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ đắc lực, tài lộc thông suốt, tranh tụng pháp lý có nhiều lý do phải.
- 10/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, khi về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 11/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của cải.
- 12/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, vinh quy bái tổ.
- 13/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành vô cùng thuận lợi, cầu tài được như lòng mong muốn, gặp những quý nhân phù trợ.
- 14/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp chuyện bất tiện như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi mất của cải, bất lợi về mọi mặt.
- 15/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ đắc lực, tài lộc thông suốt, tranh tụng pháp lý có nhiều lý do phải.
