Lịch âm Tháng 1 Năm 2031 - Lịch vạn niên Tháng 1 Năm 2031
Tháng 1 âm lịch năm 2031 là khởi đầu tươi sáng của năm âm lịch, đánh dấu sự bắt đầu của mùa Xuân phát triển. Hoa Cúc Trường Sinh thể hiện vẻ đẹp tinh tế đặc trưng của giai đoạn này. Theo phong thủy, những người sinh tháng này mang phẩm chất của người chiến sỹ, sở hữu tính kiên cường và sẵn sàng vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống. Đây là khoảng thời gian giao mùa, khí hậu chuyển đổi với những cơn mưa nhẹ nhàng và độ ẩm đặc trưng của mùa xuân đang nở rộ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
8
Tân Sửu
2
9
Nhâm Dần
3
10
Quý Mão
4
11
Giáp Thìn
5
12
Ất Tỵ
6
13
Bính Ngọ
7
14
Đinh Mùi
8
15
Mậu Thân
9
16
Kỷ Dậu
10
17
Canh Tuất
11
18
Tân Hợi
12
19
Nhâm Tý
13
20
Quý Sửu
14
21
Giáp Dần
15
22
Ất Mão
16
23
Bính Thìn
17
24
Đinh Tỵ
18
25
Mậu Ngọ
19
26
Kỷ Mùi
20
27
Canh Thân
21
28
Tân Dậu
22
29
Nhâm Tuất
23
1/1
Quý Hợi
24
2
Giáp Tý
25
3
Ất Sửu
26
4
Bính Dần
27
5
Đinh Mão
28
6
Mậu Thìn
29
7
Kỷ Tỵ
30
8
Canh Ngọ
31
9
Tân Mùi
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 1
- 1/1: Tết Dương lịch, ngày bắt đầu năm mới theo lịch dương, là dịp lễ hội lớn được nhiều quốc gia trên thế giới kỷ niệm.
Sự kiện lịch sử tháng 1
- 06/01/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, đánh dấu bước phát triển quan trọng của nền dân chủ Việt Nam.
- 07/01/1979: Chiến thắng biên giới Tây Nam, chống lại quân xâm lược, là sự kiện quân sự có ý nghĩa lịch sử quan trọng.
- 09/01/1950: Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam, kỷ niệm ngày ra đời phong trào học sinh yêu nước.
- 13/01/1941: Khởi nghĩa Đô Lương, cuộc khởi nghĩa to lớn chống lại sự cọc cằm của thực dân Pháp.
- 11/01/2007: Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), mở ra giai đoạn hội nhập kinh tế quốc tế.
- 27/01/1973: Ký kết Hiệp định Paris, kết thúc chiến tranh Việt Nam, đạt được hòa bình và độc lập đất nước.
Ngày xuất hành âm lịch
- 8/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
- 9/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
- 10/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
- 11/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- 12/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
- 13/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
- 14/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
- 15/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- 16/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
- 17/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
- 18/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
- 19/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
- 21/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
- 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
- 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
- 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
- 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
- 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
- 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
- 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
- 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
- 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
- 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
