Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2031

Ngày Dương Lịch:20-1-2031
Ngày Âm Lịch:27-12-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Canh Thân tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2031
Tháng 12 Năm 2030 (Canh Tuất)
20
27
Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Tam Nương:

Đây là ngày có sức mạnh xấu đặc biệt, cần tránh thực hiện các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, làm lễ cưới hỏi, động thổ khởi công, sửa chữa hay cất nhà xây dựng và những công việc quan trọng khác.

Ngày Canh Thân: Thuộc hành Kim, can chi tương đồng, đây là ngày cát lành.

Nạp âm: Ngày này mang hành Thạch Lựu Mộc, kỵ những người tuổi Giáp Dần và Mậu Dần.

Tương tác ngũ hành: Hành Mộc của ngày này khắc với hành Thổ, tuy nhiên ngoại lệ là các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng.

Quan hệ Địa Chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

  • Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Không nên tiến hành quay tơ để tránh cửi dệt hư hại
  • Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" – Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma xâm nhập phòng ốc

Ngày Tốc Hỷ: Tức ngày Tốt vừa mang tính chất nhanh chóng.

Buổi sáng mang năng lượng tốt lành, nhưng buổi chiều suy yếu nên cần hành động nhanh chóng. Niềm vui trong ngày này nhanh chóng hình thành, thích hợp dùng để thực hiện những công việc lớn, sẽ đạt thành công nhanh hơn bình thường. Tối ưu nhất là bắt đầu công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô – Trần Tuấn: Kiết Tú (Tốt). Hình tượng tinh thần như con quạ, chủ trị ngày thứ hai trong tuần.

Nên làm: Khởi công bắt tay vào bất cứ công việc chi cũng đều mang lại thành tựu. Đặc biệt tốt nhất cho việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh dẫn nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Các công việc khác như khai trương cửa hàng, xuất hành xa, nhập học, làm ruộng và chăm sóc tằm cũng đều tốt lành.

Kiêng cữ: Việc đi thuyền qua sông hồ.

Ngoại lệ và đặc biệt:

  • Sao Tất Nguyệt Ô khi xuất hiện tại Thìn, Thân và Tý đều rất tốt. Tại Thân có tên gọi Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo trên đầu núi Tây Nam), năng lượng vô cùng tốt lành.
  • Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân – việc cưới gả hoặc chôn cất là 2 việc ĐẠI KIẾT tốt lành.
  • Tất (Nguyệt Ô – con quạ): Sao nguyệt tinh, sao cát lành. Trăm việc đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Nguy:

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Chính vì vậy, ngày có trực Nguy là ngày có năng lượng xấu, tiến hành mọi công việc đều mang tính hung hiểm, không nên bắt tay vào bất kỳ điều gì.

Sao tốt lành:

  • Thiên Đức: Sao cát lành toàn diện cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức: Sao cát lành toàn diện cho mọi công việc.
  • Thiên Quan: Sao cát lành toàn diện cho mọi công việc.
  • Ngũ Phú: Sao cát lành toàn diện cho mọi công việc.
  • Phúc Sinh: Sao cát lành toàn diện cho mọi công việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt lành, tuy nhiên khi gặp Thụ Tử sẽ mang lại xấu.
  • Mẫu Thương: Cát lành đặc biệt cho việc khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Sao cát lành toàn diện cho mọi công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Sao cát lành toàn diện cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Lôi Công: Xấu và gây trở ngại cho việc xây dựng nhà cửa.
  • Thổ Cẩm: Kỵ công việc xây dựng và an táng chôn cất.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' – sao may mắn của vui tươi. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' – sao may mắn của tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần – sao xấu mang lại bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người ra đi sắp nhận được tin mừng. Nếu chuyên môn chăn nuôi thì đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải thận trọng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người khác nguyền rủa, tránh bị lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan trường nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế xung đột hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ vô cùng tốt lành, nếu xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người ra đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu mong thì sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài lộc thì không được lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp trở ngại, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới yên tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tối ưu nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành an toàn. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người ra đi xa chưa sắp có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay những chuyện tầm thường phiền toái. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất là làm gì cũng cần chắc chắn kỹ lưỡng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 1 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20 tháng 1 năm 2031 là ngày 27 tháng 12 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 20/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 20/1/2031 là ngày 27/12/2030 âm.

HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 1 năm 2031 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 1 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 1 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/1/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 20/1/2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 20 tháng 1 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 20 tháng 1 năm 2031Thứ hai.